Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH VẬN DỤNG CÁC NỘI DUNG CỦA CHUẨN MỰC TSCĐHH Ở CÁC DN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG VÀ CÁC NGUYÊN NHÂN ĐƯỢC TÌM THẤY

3 ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH VẬN DỤNG CÁC NỘI DUNG CỦA CHUẨN MỰC TSCĐHH Ở CÁC DN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG VÀ CÁC NGUYÊN NHÂN ĐƯỢC TÌM THẤY

Tải bản đầy đủ - 0trang

90



PHỤ LỤC

PHIẾU KHẢO SÁT



Xin chào anh/chị !

Tôi là học viên cao học ngành kế toán tại trường Đại học kinh tế, Đại học Đà Nẵng. Hiện nay chúng tôi đang thực hiện

một nghiên cứu “Nghiên cứu việc vận dụng chuẩn mực kế tốn Tài Sản Cố Định Hữu Hình tại các Doanh Nghiệp trên địa bàn

Thành phố Đà Nẵng”. Nghiên cứu này phục vụ cho đề tài luận văn tốt nghiệp cao học.Tôi cam kết những số liệu và thông tin

được cung cấp của anh/chị chỉ được ứng dụng trong phạm vi bài nghiên cứu khoa học này.

Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của anh/chị!

PHẦN A: THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP VÀ CÁ NHÂN NGƯỜI TRẢ LỜI BẢNG CÂU HỎI

 Phần dành cho doanh nghiệp

1. Lĩnh vực hoạt động hiện tại của Quý doanh nghiệp là:

‫ ٱ‬Sản xuất

‫ ٱ‬Thương mại

‫ ٱ‬Dịch vụ ‫ ٱ‬Khác

2. Loại hình doanh nghiệp

‫ ٱ‬Cơng ty cổ phần

‫ ٱ‬Cơng ty TNHH

‫ ٱ‬Công ty tư nhân

‫ ٱ‬Khác

3. Quy mô của doanh nghiệp

‫ ٱ‬Vốn < 10 tỷ và lao động < 10 người

‫ ٱ‬Vốn < 20 tỷ và lao động từ 10 - 200 người

‫ ٱ‬Vốn từ 20 - 100 tỷ và lao động từ 200 - 300 người

‫ ٱ‬Vốn > 100 tỷ và lao động > 300 người

 Phần dành cho cá nhân người trả lời

4. Trình độ của quý anh/chị:

‫ ٱ‬Trung cấp

‫ ٱ‬Cao đẳng

‫ ٱ‬Đại học ‫ ٱ‬Sau đại học

5. Chuyên ngành anh/chị được đào tạo:

‫ ٱ‬Kế toán

‫ ٱ‬Khác



91



6. Thâm niên công tác của quý anh/chị là:

‫ ٱ‬Dưới 2 năm 5 - 2 ‫ ٱ‬năm 10- 5 ‫ ٱ‬năm



‫ ٱ‬Trên 10 năm



PHẦN B: PHẦN THÔNG TIN PHỎNG VẤN

1. Các loại TSCĐHH tại doanh nghiệp đang sử dụng (có thể chọn nhiều phương án)

‫ ٱ‬TSCĐHH mua sắm

‫ ٱ‬TSCĐHH tự xây dựng hoặc tự sản xuất

‫ ٱ‬TSCĐHH thuê tài chính

‫ ٱ‬TSCĐHH mua dưới hình thức trao đồi

‫ ٱ‬TSCĐHH tăng từ các nguồn khác

2. Cách thức doanh nghiệp xác định nguyên giá TSCĐHH:

a) Doanh nghiệp có TSCĐHH mua sắm khơng:

‫ ٱ‬Khơng →

Tiếp câu 3

‫ ٱ‬Có

Đối với TSCĐHH mua sắm:

Chỉ tiêu

Có phát sinh Có tính vào Được hạch

hay khơng

ngun giá tốn

vào

TK



Khơng Có

Khơn

g

Giá mua TSCĐHH

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

Thuế nhập khẩu (nếu có)

Các chi phí liên quan trực tiếp

đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái

sẵn sàng sử dụng (vận chuyển,

chạy thử, lắp đặt …)

Các khoản chiết khấu thương mại,



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬

‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬

‫ٱ‬



92



giảm giá

Các khoản thu hồi về sản phẩm,

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

phế liệu do chạy thử

Chi phí đi vay được vốn hố (tính

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

vào ngun giá TSCĐHH)

b) Doanh nghiệp có TSCĐHH tự xây dựng hoặc tự sản xuất khơng:

‫ ٱ‬Khơng →

Tiếp câu 3

‫ ٱ‬Có

Đối với TSCĐHH tự xây dựng hoặc tự sản xuất:

Chỉ tiêu

Có phát sinh Có tính vào Được hạch

hay khơng

ngun giá tốn

vào

TK



Khơng Có

Khơn

g

Giá thành thực tế của TSCĐ tự

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

xây dựng hoặc tự sản xuất

(+) Chi phí lắp đặt, chạy thử

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

(+) Các chi phí liên quan trực tiếp

đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái

sẵn sàng sử dụng (nếu doanh

nghiệp dùng sản phẩm do mình

sản xuất ra để chuyển thành

TSCĐHH như chi phí lắp ráp,

tháo dỡ, chuẩn bị mặt bằng, …)

(-) Các khoản chi phí khác sử



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



93



dụng vượt định mức bình thường

trong quá trình tự xây dựng hoặc

tự sản xuất

(-) Các khoản lãi nội bộ, giá trị

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

sản phẩm thu hồi được trong quá

trình chạy thử, sản xuất thử

(+) Chi phí đi vay được vốn hố

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

(tính vào ngun giá TSCĐHH)

3. Trong quá trình vận hành thường phát sinh chi phí sửa chữa TSCĐHH. Quý doanh nghiệp xử lý như thế nào

chi phí này:

Phương án

Tăng chi

Tăng

Treo và

phí kinh

Trích

Chỉ tiêu

nguyên

phân bổ

doanh

trước

giá

dần

trong kỳ

Chi phí sửa chữa thường xuyên

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

Chi phí sửa chữa lớn mang tính phục

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

hồi

Chi phí sửa chữa lớn mang tính nâng

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

cấp

4. Khi doanh nghiệp treo và phân bổ chi phí sửa chữa lớn thì có nhiều ngun nhân. Xin vui lòng đánh giá tầm

quan trọng của các yếu tố sau đây khi phân bổ bằng cách tích vào ơ tương ứng.

Cơ sở để doanh nghiệp tiến hành

Phương án

Rất

Đồng

Bình Khơng

Rất

phân bổ

đồng ý

ý

thường đồng ý khơng



94



đồng ý

Chi phí sửa chữa phát sinh lớn và

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

liên quan đến nhiều kỳ kinh doanh

Đảm bảo điều chỉnh lợi nhuận theo

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

yêu cầu của lãnh đạo doanh nghiệp

Chi phí kế tốn để theo dõi việc

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

phân bổ nhỏ

5. Khi doanh nghiệp trích trước chi phí sửa chữa lớn thì có nhiều ngun nhân. Xin vui lòng đánh giá tầm quan

trọng của các yếu tố sau đây khi trích trước bằng cách tích vào ơ tương ứng.

Phương án

Rất

Cơ sở để doanh nghiệp tiến hành

Rất

Đồng

Bình Khơng

khơng

trích trước

đồng ý

ý

thường đồng ý

đồng ý

Chi phí sửa chữa phát sinh lớn và

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

liên quan đến nhiều kỳ kinh doanh

Đảm bảo điều chỉnh lợi nhuận theo

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

yêu cầu của lãnh đạo doanh nghiệp

Chi phí kế tốn để theo dõi việc

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

trích trước nhỏ

6. Quý doanh nghiệp tính khấu hao theo phương pháp nào dưới đây (có thể chọn nhiều phương án)

‫ ٱ‬Phương pháp khấu hao đường thẳng

‫ ٱ‬Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

‫ ٱ‬Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm

7. Nếu quý doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng thì doanh nghiệp dựa vào các văn bản

pháp quy nào sau đây:

‫ ٱ‬Thông tư số 203/2009/TT-BTC ban hành 20/10/2009.



95



‫ ٱ‬Thông tư số 45/2013/TT-BTC ban hành 25/04/2013.

‫ ٱ‬Chuẩn mực kế toán số 03 về TSCĐHH.

8. Quý doanh nghiệp có trích khấu hao những TSCĐHH trong những trường hợp sau hay khơng:



Loại tài sản



Phương án



Khơng

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬



TSCĐHH khấu hao xong đang chờ thanh lý

TSCĐHH không sử dụng do hoạt động của DN bị thu

hẹp

TSCĐHH mua mới chưa sử dụng

‫ٱ‬

‫ٱ‬

9. Tại sao quý doanh nghiệp chỉ chọn phương pháp khấu hao theo đường thẳng (có thể chọn nhiều phương án):

‫ ٱ‬Phương pháp này đơn giản, dễ thực hiện.

‫ ٱ‬Do đã đăng ký với các cơ quan có thẩm quyền nên khơng thể thay đổi.

‫ ٱ‬Khơng có nhu cầu thay đổi.

‫ ٱ‬Các phương pháp khác khó thực hiện.

10. Quý doanh nghiệp thường chọn thời gian nào để tính khấu hao trong khoảng thời gian sử dụng ước tính của

TSCĐHH:

Thời gian DN lựa chọn tính khấu hao trong khoảng thời

gian sử dụng ước tính của TSCĐHH trong khung thời

Nhóm tài sản cố định

gian đã được quy định

hữu hình

Thời gian nhỏ

Khoảng thời gian Thời gian lớn

nhất

trung bình

nhất

Nhà cửa, vật kiến trúc

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

Máy móc, thiết bị

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

Phương tiện vận tải,

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

thiết bị truyền dẫn

Thiết bị, dụng cụ quản

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬





96



Vườn cây lâu năm, súc

vật làm việc và cho sản

phẩm

TSCĐHH khác



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



11. Doanh nghiệp có thay đổi thời gian khấu hao TSCĐHH trong suốt q trình sử dụng TSCĐHH đó hay khơng?

‫ ٱ‬Có

‫ ٱ‬Không

12. Nếu doanh nghiệp thay đổi thời gian khấu hao TSCĐHH thì vì những ngun nhân nào sau đây (có thể chọn



nhiều phương án):

‫ ٱ‬Cảm thấy tài sản xuống cấp nhanh hơn dự kiến.

‫ ٱ‬Do điều chuyển TSCĐHH qua các bộ phận khác có mức độ sử dụng tài sản hoàn toàn khác so với bộ phận ban

đầu.

‫ ٱ‬Phương án khác.

13. Sau khi thay đổi thời gian khấu hao TSCĐHH doanh nghiệp có trình bày bản chất và ảnh hưởng của sự thay

đổi này có ảnh hưởng trọng yếu đến kỳ kế toán hiện hành hoặc các kỳ kế toán tiếp theo trên thuyết minh BCTC

hay khơng?

‫ ٱ‬Có

‫ ٱ‬Khơng



14. Q doanh nghiệp xử lý việc thanh lý TSCĐHH như thế nào:



Chỉ tiêu

Ghi bút toán xoá sổ TSCĐHH

Phản ánh doanh thu từ việc nhượng bán TSCĐHH đó

Phản ánh các chi phí liên quan đến việc nhượng bán



Phương án



Khơng

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬



97



15.



16.



17.



18.



TSCĐHH đó

Q doanh nghiệp công bố thông tin về TSCĐHH trong BCTC như thế nào:

Phương án

Chỉ tiêu



Khơng

Trình bày theo từng loại TSCĐHH

‫ٱ‬

‫ٱ‬

Phương pháp xác định nguyên giá TSCĐHH

‫ٱ‬

‫ٱ‬

Phương pháp khấu hao, thời gian sử dụng hữu ích hoặc tỷ lệ

‫ٱ‬

‫ٱ‬

khấu hao

Nguyên giá, khấu hao luỹ kế và giá trị còn lại vào đầu năm

‫ٱ‬

‫ٱ‬

và cuối năm

Hiện tại doanh nghiệp không được phép đánh giá lại TSCĐHH cuối năm tài chính. Theo anh/chị thì chúng ta có

nên đánh giá lại TSCĐHH cuối mỗi năm tài chính.

‫ ٱ‬Nên đánh giá lại

‫ ٱ‬Khơng nên đánh giá lại

Nếu cần thiết thì những loại TSCĐHH nào sau đây cần được đánh giá lại (có thể chọn nhiều phương án):

‫ ٱ‬Nhà cửa, vật kiến trúc

‫ ٱ‬Máy móc thiết bị

‫ ٱ‬Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn

‫ ٱ‬Thiết bị, dụng cụ quản lý

‫ ٱ‬Vườn cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

Xin anh/chị cho biết mức độ hài lòng của anh/chị về nội dung trong chuẩn mực kế tốn TSCĐHH mà Bộ Tài

Chính đã ban hành:

Phương án

Rất

Khơng Bình

Hài Rất

khơng

hài

thường lòng hài

Nhân tố

hài lòng lòng

(3)

(4) lòng

(1)

(2)

(5)

Thuật ngữ và các khái niệm đơn giản,

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

‫ٱ‬

dễ hiểu



98



Nội dung cụ thể, rõ ràng

Phù hợp với thực tiễn hoạt động kinh

doanh và nhu cầu thông tin cho việc ra

quyết định kinh tế, giám sát tài chính

của các chủ đầu tư, chủ sở hữu của DN

và các đối tác

Đáp ứng được yêu cầu thông tin cho

mục đích quản lý của nhà nước, thống

kê số liệu cho nền kinh tế và giám sát

tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của

DN



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



‫ٱ‬



Chân thành cảm ơn sự hợp tác tận tình của anh/ chị!



99



THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU VÀ KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN



 Trình tự các bước nghiên cứu

Trình tự các bước nghiên cứu được thực hiện theo sơ đồ sau:

Phỏng vấn chuyên gia



Nghiên cứu tài liệu



Bảng câu hỏi



Điều tra chọn mẫu



Sử dụng các phương pháp phân tích dữ liệu



Kết quả vận dụng chuẩn mực



Phương pháp tình huống (lựa chọn một số DN để phân tích các báo cáo)



Đề xuất, kiến nghị



100



 Kế hoạch tiến độ thực hiện

STT

1

2



Nội dung

Điều tra chọn mẫu

Phân tích dữ liệu, trình bày dữ liệu và

kết quả phân tích

Phân tích tình huống và đề xuất kiến

nghị



3



Thời gian

bắt đầu

15/09/2015

01/10/2015



Thời gian

kết thúc

30/09/2015

25/10/2015



25/10/2015



05/11/2015



TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếng Việt

1. Bộ Tài chính (2006), Chuẩn mực kế tốn Tài sản cố định hữu hình (VAS 03)

2.



Hồng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, nhà xuất bản Hồng Đức,

trường Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh – Thư qn khoa tốn – thống kê.



3.



Nguyễn Thị Thúy An (2012), Nghiên cứu việc vận dụng CMKT HTK tại các doanh nghiệp trên địa bàn thành

phố Đà Nẵng.



4.



Cao Thị Hoa (2014), Nghiên cứu việc vận dụng CMKT Thuế Thu nhập doanh nghiệp tại các Doanh nghiệp trên

địa bàn TP Đà Nẵng.



Tiếng Anh



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH VẬN DỤNG CÁC NỘI DUNG CỦA CHUẨN MỰC TSCĐHH Ở CÁC DN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG VÀ CÁC NGUYÊN NHÂN ĐƯỢC TÌM THẤY

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×