Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG I- PHÂN TÍCH BÀI TOÁN – BẢNG SỐ LIỆU

CHƯƠNG I- PHÂN TÍCH BÀI TOÁN – BẢNG SỐ LIỆU

Tải bản đầy đủ - 0trang

5



Năm



Bưu phẩm đi có

cước (triệu cái)



Bưu kiện đi có

cước

(nghìn cái)



Thư và điện

chuyển tiền

(nghìn bức)



Báo chí phát

hành (triệu tờ)



Điện báo có

cước (triệu

tiếng)



Điện thoại

đường dài

(triệu phút)



Doanh thu

(tỉ đồng)



1995



116.5



162.0



1365.0



223.5



49.6



845.8



4207.4



1996



121.4



230.0



1744.0



238.9



45.9



1179.6



5930.2



1997



124.9



307.0



2408.0



214.8



42.0



1495.5



7255.4



1998



135.0



433.0



3358.0



225.6



35.0



1736.5



9249.5



1999



146.7



962.0



3751.0



239.6



28.2



2037.3



9138.5



2000



155.0



709.0



4412.0



299.1



0.0



2490.7



11000.9



2001



148.1



1080.0



4883.0



286.8



0.0



2730.7



13978.2



2002



162.3



789.9



5625.0



285.4



0.0



3258.3



16822.0



2003



181.6



1080.3



6518.0



307.9



0.0



3904.7



19250.3



2004



191.8



1378.0



7174.0



411.6



0.0



4784.5



25870.4



2005



238.3



1344.0



7723.0



432.3



0.0



4358.2



30831.2



2006



166.7



1297.0



8139.0



404.2



0.0



4410.8



36351.3



2007



234.7



1559.0



8786.0



396.5



0.0



3995.2



42348.7



2008



251.3



1753.0



8664.0



430.7



0.0



4359.2



48915.0



2009



332.9



2402.1



8183.0



577.2



0.0



2458.2



71432.3



2010



342.1



2526.0



9010.0



553.3



0.0



3147.6



82709.3



2011



393.4



2778.6



9460.0



608.6



0.0



2548.2



83091.6



6



7



CHƯƠNG II- PHÂN TÍCH ĐẶC TRƯNG

I- Phân tích đặc trưng

Chúng ta tiến hành phân tích từng thành phần số liệu riêng của từng sản

lượng của từng yếu tốvà rút ra các bảng kết quả sau:



o

o

o

o

o

o

o

o

o

o

o

o

o

o



Chú thích

Count: Số lượng mẫu.

Average: Số trung bình.

Median: Trung vị.

Mode: Số trội.

Variance: Phương sai.

Standard deviation: Độ lệch chuẩn.

Coeff. of variation: Hệ số biến thiên.

Standard Error: Sai số chuẩn.

Minimum: Trị số quan sát bé nhất.

Maximum: Trị số quan sát lớn nhất.

Range: Độ biến thiên.

Skewness: Độ lệch của phân bố.

Kurtosis: Độ nhọn của phân bố.

Sum: Tổng các trị số quan sát.



Làm ví dụ với yếu tố “Bưu phẩm đi có cước”. Để phân tích đặc trưng ta

chọn: Analyze > Variable Data > One – Variable Analysis…



8



Đây là bảng phân tích đặc trưng nhận được

 Cách tính các giá trị trong bảng:

 Median Med=

 Variance S2 =

 Standard deviation Sf =



= 84.3966



 Coeff. of variation Cv =



= 41.6749%



 Standard error S

 Range = Maximum – Minimum

 Skewness =

 Kurtosis =



= 1.89988

= 0.227539s



Kết luận:

 Nhận xét sơ bộ: Nhìn vào bảng kết quả ta quan tâm đến các thơng số sau:

Skewness có giá trị >0 nên tập số liệu có xu hướng lớn hơn giá trị trung bình

và đồ thị phân bố có xu hướng “lệch trái” so với giá trị trung bình.

Kurtosis có giá trị >0 nên tập số liệu có xu hướng phân bố xung quanh giá trị

trung bình (Đồ thị phân bố của tập số liệu này “nhọn hơn phân phối chuẩn”)



9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG I- PHÂN TÍCH BÀI TOÁN – BẢNG SỐ LIỆU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×