Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN II: CHỌN ĐỊA ĐIỂM NHÀ MÁY

PHẦN II: CHỌN ĐỊA ĐIỂM NHÀ MÁY

Tải bản đầy đủ - 0trang

THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT XÚC XÍCH TIỆT TRÙNG



VỊ TRÍ & KHOẢNG CÁCH

Đường

bộ



Đường

sắt



To Ho Chi

Minh City

Đến trung

tâm tỉnh

Khác

Ga gần nhất



44 km



18 km



Khơng tính



15 km



40 km



Khơng tính



Thị Xã Thủ Dầu

Một 50 km

Từ Ga Biên Hòa của

Tỉnh Đồng Nai 15 km



Khu đô thị Phú

Mỹ Hưng 12 km



Khác

Đường

không



Cách sân bay

Tân Sơn Nhất

Cách sân bay

Long Thành

Khác



Hệ thống giao thơng

khác



44 km



26 km



Khơng tính



18 km



80 km



Khơng tính



+ Cảng Gò Dầu: 23 km

+ Cảng Phú Mỹ: 35 km

+ Cảng Vũng

Tàu: 63 km



+ Cảng Hiệp

Phước: 3 km



Điều kiện địa chất



+ Đất cứng, tốt



+ Đất cứng



Giao

thơng



Hệ thống trục

chính



+ Rộng: 31m

+ Số làn xe: 4

+ Rộng: 24m

+ Số làn xe: 2



Cấp

điện



Hệ thống giao

thông trục nội

bộ

Lưới điện

quốc gia



+ Rộng: 40m

+ Số làn xe: 4

làn

+ Rộng: 22m

+ Số làn xe: 2

làn

+ Hệ thông lưới

điện quốc gia



CƠ SỞ HẠ TẦNG



Nhà máy điện

dự phòng

Cấp nước



+ Cung cấp tuyến điện:

22 Kv

+ Cơng suất:

2x63MVA

N/a

+ Cơng

suất: 20.000m3/ngày



23



+ Rộng: 50m

+ Số làn xe: 4

làn

+ Rộng: 24m



+ N/A

+ Cơng suất tối

đa: 16000

m3/ngày

+ Cơng suất

hiện có: 6000

m3/ngày

Hệ thống cấp

nước hồn chỉnh



+ Cơng suất:

20.000m3/ngày



THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT XÚC XÍCH TIỆT TRÙNG



Nhà máy xử lý nước

thải

Internet



+ Cơng suất tối đa :

15.000m3/ngày đêm

+ ADSL 2 Mbps



với nguồn nước

sạch dẫn từ nhà

máy cấp nước

Long Hậu cách

KCN 3 km

+ Công suất:

5400 m3/ngày

+ ADSL



Thông tin liên lạc



+ IDD 3750 số



+ Thuận lợi



+ Công suất:

8.000m3/ ngày



GIÁ TH

Đất



Giá th

Thời hạn th



Nhà

xưởng



Thơng tin

khác

Phương thức

thanh tốn

Diện tích lơ

đất tối thiểu

Giá th



Phí

quản



Giá

cung

cấp

điện



Nhà xưởng

bán

Thơng tin

khác

Phí quản lý

Phương thức

thanh tốn

Giờ cao điểm

Giờ bình

thường

Giờ thấp

điểm

Thơng tin

khác



50 USD



31/12/2053



17/06/2057



Loại A



+ Loại A



+ Một lần



+ Một lần hoặc

hàng năm

5000 m2



+ 7.400 m2



Thời hạn thuê

Phương thức

thanh tốn

Quy mơ nhà

xưởng

Đặt cọc



90 USD



4 USD



4 USD



+ 5 năm



3 năm



+ Hàng quý, tháng đầu

tiên của mỗi quý

>2.000 m2; 2.600 m2



+ Định kỳ



+ 6 tháng tiền thuê

xưởng

0 USD



+ N/A



Giá trên chưa bao gồm

VAT

1 USD



+ N/A



+ Hàng năm



+ Định kỳ



50 USD



+ 1 lần



0 USD



+ N/A



0 USD



0 USD



0.2 USD



0.3 USD



1830 VND



1715 VND



0 USD



920 VND



860 VND



0 USD



510 VND



480 VND



0 USD



+ Giá trên chưa gồm

VAT

24



+ Gía trên chua

bao gồm VAT



THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT XÚC XÍCH TIỆT TRÙNG



Giá

nước



Phí xử

lý nước

thải



Phương thức

thanh tốn

Giá nước

sạch (m3)

Thơng tin

khác

Phương thức

thanh tốn

Giá xử lý

nước thải

(m3)

Cách tính

khối lượng

Phương thức

thanh tốn

Tiêu chuẩn

xử lý đầu vào

Tiêu chuẩn

xử lý đầu ra



Phí khác



+ Hàng tháng



+ Hàng tháng



4820 VND

+ Giá trên chưa gồm

VAT

+ Hàng tháng



4000 VND



0 USD



+ Gía trên chua

bao gồm VAT

+ Hàng tháng



0.32 USD



0 USD



+ Tính bằng 80% khối

lượng nước cấp.

+ Hàng tháng



+Tính bằng 80%

nước sạch

+ N/A



Loại B



+ Loại B



Loại A



+ Loại A



+ Giá trên chưa bao

gồm VAT

+ Mức phí xử lý nước

thải có thể được điều

chỉnh tăng tùy theo

nồng độ của các chất có

trong nước thải



+ N/A



0 USD



2.2. Chọn địa điểm xây dựng nhà máy

2.2.1. Bảng đánh giá các nhân tố chính trên thang điểm 6

Thành viên



Vân

(TV1)



Vinh

(TV2)



Liên

(TV3)



Tiên

(TV4)



Phước

(TV5)



Tổng



%



Nguyên liệu



6



6



6



6



6



30



28.57



Đặc điểm khu đất



4



1



4



4



3



16



15.23



Lao động



2



5



2



3



1



13



12.4



Thị trường



1



3



5



5



5



19



18.09



Quan hệ xã hội



3



2



1



1



2



9



8.57



Nhân tố



25



THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT XÚC XÍCH TIỆT TRÙNG



Cơ sở hạ tầng



5



4



3



2



4



18



17.14



2.2.2. Phân tích SWOT cho từng nhân tố

SWOT

S -Điểm mạnh



Khả năng cung cấp nguyên liệu

Khả năng cung cấp cho công nghiệp chế



Mức đánh giá



Điểm



Rất thuận lợi



4



Mức đánh giá



Điểm



Thuận lợi



3



Mức đánh giá



Điểm



Ít thuận lợi



2



biến lớn với chất lượng tốt, khả năng cung

cấp lâu dài. Vùng cung cấp ngun liệu có

truyền thống. Điều kiện giao thơng vận

W -Mặt yếu

O -Cơ hội



chuyển tốt, lưu thông nhanh. (1)

Không

Hợp tác rộng rãi, lâu dài với các nhà cung



T -Đe dọa



ứng nguyên liệu và thiết bị

Không



SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



Khả năng cung cấp nguyên liệu

Như (1)

Các cơ sở cung ứng heo đã tồn tại được tổ

chức tốt nhưng số lượng không nhiều.

Khoảng cách tới nguồn cung cấp từ 10 đến



O -Cơ hội



20km.

Hợp tác rộng rãi, lâu dài với các nhà cung



T -Đe dọa



ứng nguyên liệu và thiết bị

Không



SWOT

S -Điểm mạnh



Khả năng cung cấp nguyên liệu

Khối lượng nguyên liệu cung cấp lớn, chất



W -Mặt yếu



lượng phù hợp.

Điều kiện vận chuyển trong khu vực

nguyên liệu thấp, các cơ sở cung ứng heo

đã có nhưng ít. Khoảng cách đến các cơ sở



O -Cơ hội

T -Đe dọa



cung ứng nguyên liệu đến 30km.

Chưa rõ

Không

26



THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT XÚC XÍCH TIỆT TRÙNG



SWOT

S -Điểm mạnh



Khả năng cung cấp nguyên liệu

Sản lượng heo đủ cung cấp, số lượng đạt



W -Mặt yếu



yêu cầu.

Cơ sở nuôi heo phân bố rải rác.

Điều kiện vận chuyển trong khu vực



O -Cơ hội

T -Đe dọa



nguyên liệu thấp.

Chưa rõ

Sự phát triển của cơ sở thu mua, vận



Mức đánh giá



Điểm



Khơng thuận



1



lợi



chuyển thịt heo còn chưa rõ ràng.

SWOT

S -Điểm mạnh



Thị trường tiêu thụ

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn khắp cả



Mức đánh giá



Điểm



Rất thuận lợi



4



Mức đánh giá



Điểm



Thuận lợi



3



Mức đánh giá



Điểm



Ít thuận lợi



2



Mức đánh giá



Điểm



nước, xuất khẩu qua nước ngoài với số

W -Mặt yếu

O -Cơ hội



lượng lớn (2)

Khơng

Tương lai sẽ trở thành nước có thị trường



T -Đe dọa



tiêu thụ trên tồn thế giới.

Khơng



SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



Thị trường tiêu thụ

Như (2)

Thị trường tiêu thụ rộng nhưng khoảng



O -Cơ hội

T -Đe dọa



cách xa nhau.

Có khả năng tiêu thụ sản phẩm lớn.

Không



SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



Thị trường tiêu thụ

Thị trường tiêu thụ lớn

Nơi tiêu thụ phân bố rải rác, không đồng

đều. khoảng cách đến 50km.



O -Cơ hội

T -Đe dọa



Không



SWOT

S -Điểm mạnh



Thị trường tiêu thụ

Thị trường tiêu thụ bị hạn chế

27



THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT XÚC XÍCH TIỆT TRÙNG



W -Mặt yếu



Vận chuyển sản phẩm xa, tốn nhiều chi phí



Khơng thuận



vận chuyển



lợi



O -Cơ hội

T -Đe dọa



Các cơ sở tiêu thụ chưa rõ ràng



SWOT

S -Điểm mạnh



Cấp điện

Gần với mạng lưới điện quốc gia, có nhà



W -Mặt yếu

O -Cơ hội



máy điện dự phòng.(3)

Khơng

Có thể xây dựng nhà máy điện gần khu



T -Đe dọa



công nghiệp

Không



SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



Cấp điện

Như (3)

Cung cấp điện đầy đủ, khoảng cách đường



O -Cơ hội

T -Đe dọa



dây cấp điện xa

Chưa rõ

Không



SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu

O -Cơ hội

T -Đe dọa

SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



Cấp điện

Cung cấp điện đầy đủ

Xa mạng lưới điện quốc gia

Chưa rõ

Không

Cấp điện

Cung cấp điện đầy đủ

Do ảnh hưởng của khí hậu nên việc cung

cấp điện cho nhà máy không được liên tục,



1



Mức đánh giá



Điểm



Rất tốt



4



Mức đánh giá



Điểm



Tốt



3



Mức đánh giá



Điểm



Trung bình



2



Mức đánh giá



Điểm



Khơng tốt



1



O -Cơ hội

T -Đe dọa



xa mạng lưới điện quốc gia.

Chưa rõ

Nguồn cung cấp điện có nguy cơ bị đe dọa



SWOT

S -Điểm mạnh



Cấp nước

Có nguồn cung cấp nước ổn định, gần



Mức đánh giá



Điểm



mạch nước ngầm, chất lượng nước đạt yêu



Rất tốt



4



W -Mặt yếu



cầu, tiêu chuẩn.(4)

Khơng

28



THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT XÚC XÍCH TIỆT TRÙNG



O -Cơ hội



Tương lai sẽ xây dựng nhà máy cung cấp



T -Đe dọa



nước, đảm bảo vệ sinh

Không



SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



Cấp nước

Như (4)

Khả năng cung cấp nước lớn nhưng cách



O -Cơ hội



xa nhà máy khoảng 20km

Có thể phát triển giếng nước khoan phục



T -Đe dọa



vụ cho nhu cầu của nhà máy

Không



SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



Cấp nước

Khả năng cung cấp nước lớn

Khoảng cách từ nhà máy đến mạch nước



O -Cơ hội

T -Đe dọa

SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



ngầm xa

Chưa rõ

Không

Cấp nước

Khả năng cung cấp nước đạt yêu cầu

Xa hệ thống nước ngầm, nước không bảo



O -Cơ hội

T -Đe dọa



đảm chất lượng yêu cầu nhà máy

Chưa rõ

Mạch nước ngầm có nguy cơ bị ô nhiễm



SWOT

S -Điểm mạnh 1.



W -Mặt yếu

O -Cơ hội



Xử lí nước thải

Xử lý nước thải công nghiệp với

công nghệ hiện đại, hiệu quả cao, chi phí

hợp lý ln là quan điểm hướng tới của

nhà máy (4)

Khơng

Nước thải có hệ thống lọc và làm sạch



Mức đánh giá

Tốt



Điểm

3



Mức đánh giá



Điểm



Trung bình



2



Mức đánh giá



Điểm



Không tốt



1



Mức đánh giá



Điểm



Rất tốt



4



Mức đánh giá



Điểm



bằng các phương pháp hóa học, sinh học ,

T -Đe dọa



vật lí để giảm ô nhiễm môi trường.

Không



SWOT

S -Điểm mạnh



Xử lý nước thải

Như (4)

29



THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT XÚC XÍCH TIỆT TRÙNG



W -Mặt yếu



Xử lý nước thải chưa được triệt để, còn



O -Cơ hội

T -Đe dọa



nhiều bất cập

Có khả năng phát triển hơn nữa

Không



SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



Xử lý nước thải

Xử lý nước thải đạt hiệu quả cao, ổn định

Hệ thống máy móc trang thiết bị để xử lý

nước thải còn lạc hậu, cũ kỹ, xử lý không



O -Cơ hội

T -Đe dọa

SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



được triệt để hồn tồn.

Chưa rõ

Khơng

Xử lý nước thải

Xử lý nước thải đạt hiệu quả cao

Hệ thống xử lý nước thải rất lạc hậu, hiệu



Tốt



3



Mức đánh giá



Điểm



Trung bình



2



Mức đánh giá



Điểm



Không tốt



1



Mức đánh giá



Điểm



Rất tốt



4



Mức đánh giá



Điểm



Tốt



3



quả kém, thời gian xử lý kéo dài, tốn kém

O -Cơ hội

T -Đe dọa



chi phí vận hành máy móc.

Chưa rõ

Lượng nước thải thải ra ngồi mơi trường

nhiều gây ơ nhiễm



SWOT

S -Điểm mạnh



Xử lý rác thải

Rác thải công nghiệp được xử lý với quy

mô tập trung, cùng với hệ thống trang thiết



W -Mặt yếu

O -Cơ hội



bị công nghệ cao, hiệu quả lớn.(5)

Không

Tương lai hệ thống xử lý sẽ được đầu tư để



T -Đe dọa



cho hiệu quả hồn tồn.

Khơng



SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



Xử lý rác thải

Như (5)

Vận chuyển rác thải đến nói xử lý còn khá



O -Cơ hội

T -Đe dọa



xa

Chưa rõ

Không

30



THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT XÚC XÍCH TIỆT TRÙNG



SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



Xử lý rác thải

Xử lý rác thải đạt hiệu quả cao

Hệ thống xử lý còn lạc hậu, tốm kém chi



O -Cơ hội

T -Đe dọa



phí, thời gian xử lý rác thải

Chưa rõ

Khơng



SWOT

S -Điểm mạnh



Xử lý rác thải

Xử lý rác thải đạt hiệu quả tương đối, đạt



W -Mặt yếu



yêu cầu

Rác thải chưa được thu gom tập trung, còn

rải rác, chưa được phân loại rác hợp lý, hệ



O -Cơ hội

T -Đe dọa



Mức đánh giá



Điểm



Trung bình



2



Mức đánh giá



Điểm



Không tốt



1



Mức đánh giá



Điểm



Rất tốt



4



Mức đánh giá



Điểm



Tốt



3



thống xử lý thì lạc hậu

Chưa rõ

Xử lý khơng tốt, khơng triệt để sẽ làm ô

nhiễm môi trường trầm trọng



SWOT

S -Điểm mạnh



Giao thông

Hệ thống đường sắt, đường bộ, cảng biển

đều tập trung và lưu thông dễ dàng, gần

khu công nghiệp, dễ vận chuyển đi nơi



W -Mặt yếu

O -Cơ hội



khác (6)

Khơng

Có chính sách đầu tư phát triển của nhà

nước về đầu tư phát triển hệ thống đường



T -Đe dọa



giao thông

Không



SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



Giao thơng

Như (6)

Nhà máy có hệ thống giao thơng thuận lợi,

nhưng khoảng cách đến đường quốc lộ còn

hơi xa

31



THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT XÚC XÍCH TIỆT TRÙNG



O -Cơ hội



Có chính sách đầu tư phát triển của nhà

nước về đầu tư phát triển hệ thống đường



T -Đe dọa



giao thông

Không



SWOT

S -Điểm mạnh



Giao thơng

Có hệ thống giao thơng dày dặc, gần giao



W -Mặt yếu



thơng chính

Khoảng cách giữa khu cơng nghiệp tới các

hệ thống đường biển, đường bộ, đường sắt



O -Cơ hội

T -Đe dọa



tương đối

Chưa rõ

Không



SWOT

S -Điểm mạnh



Giao thông

Hệ thống giao thông gần mạng lưới giao



W -Mặt yếu



thơng chính

Hệ thống giao thơng còn khó khăn, kẹt xe,

ùn tắc giao thông ở khu công nghiệp khi



O -Cơ hội

T -Đe dọa



Mức đánh giá



Điểm



Trung bình



2



Mức đánh giá



Điểm



Khơng tốt



1



đến giờ cao điểm

Chưa rõ

Có nguy cơ nguyên liệu và sản phẩm

không được vận chuyển đúng thời gian



SWOT

S -Điểm mạnh



Giá khu đất

Giá cả đất khu công nghiệp hợp lý, đất



Mức đánh giá



Điểm



Rất thuận lợi



4



W -Mặt yếu

O -Cơ hội

T -Đe dọa



đẹp,rộng rãi, thơng thống. (7)

Khơng

Phát triển xây dựng nhà máy quy mô lớn

Không



SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



Giá khu đất

Như (7)

Khu đất cách khu chung cư khoảng 30km



Mức đánh giá



Điểm



32



THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT XÚC XÍCH TIỆT TRÙNG



O -Cơ hội

T -Đe dọa



Phát triển xây dụng nhà máy

Không



Thuận lợi



3



SWOT

S -Điểm mạnh



Giá khu đất

Đất đẹp, tương đối rộng , giá cả phải



Mức đánh giá



Điểm



W -Mặt yếu

O -Cơ hội

T -Đe dọa



chăng,hợp lý

Gần khu dân cư sinh sống

Chưa rõ

Khơng



Ít thuận lợi



2



SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu



Giá khu đất

Giá khu đất hợp lý

Khu đất rộng tương đối, không được bằng



Mức đánh giá



Điểm



Không thuận



1



O -Cơ hội

T -Đe dọa



phẳng, tốn chi phí san mặt bằng

Chưa rõ

Thay đổi, còn nhều bất cập



SWOT

S -Điểm mạnh



Cấu trúc khu đất

Địa hình đất khu công nghiệp bằng phẳng,



lợi



Mức đánh giá

Rất tốt



Điểm

4



Mức đánh giá



Điểm



Tốt



3



rộng lớn,không ghồ ghề,đẹp, không bị sụt

W -Mặt yếu

O -Cơ hội

T -Đe dọa

SWOT

S -Điểm mạnh

W -Mặt yếu

O -Cơ hội



lún khi thời tiết thay đổi thất thường (8)

Không

Phát triển xây dựng nhà máy cơng nghiệp

Khơng

Cấu trúc khu đất

Như (8)

Có tiềm năng phát triển khu công nghiệp

33



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN II: CHỌN ĐỊA ĐIỂM NHÀ MÁY

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×