Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CÁC THANG ĐO

3 KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CÁC THANG ĐO

Tải bản đầy đủ - 0trang

41

Bảng 3.7 Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha của thang đo sự lạc quan



Trung bình



Biến

quan sát

OPT1

OPT2

OPT3

OPT4



Phương sai



thang đo nếu thang đo nếu

loại biến



Tương quan



loại biến



Bình phương Cronbach



biến - tổng



12.90

1.926

12.89

2.059

12.75

2.356

12.93

2.341

3.3.2 Thang đo sự đổi mới



nhiều tương Alpha nếu

loại biến



quan



.686

.718

.494

.576



.529

.567

.247

.357



.714

.701

.808

.770



Thang đo nhận thức về có Cronbach’s Alpha = 0.822>0.6, các hệ số

tương quan biến tổng đều lớn 0.3. Thang đo này đạt độ tin cậy cho những

phân tích tiếp theo.

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

Cronbach's Alpha Based



N of



on Standardized Items

Items

.822

.826

4

Bảng 4.8 Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha của thang đo Sự đổi mới

Biến

quan sát

INN1

INN2

INN3

INN4



Trung bình



Phương sai



thang đo nếu thang đo nếu

loại biến

9.29

9.64

9.78

9.53



loại biến

10.079

7.966

9.797

8.053



Tương quan

biến - tổng

.733

.771

.633

.790



Bình phương Cronbach

nhiều tương Alpha nếu

quan

.745

.765

.560

.806



loại biến

.803

.784

.827

.775



42

3.3.3 Thang đo Khơng thuận tiện

Thang đo hình thức bao bì của sản phẩm có Cronbach’s Alpha =

0.715>0.6, các hệ số tương quan biến tổng đều lớn 0.3. Thang đo này đạt

độ tin cậy cho những phân tích tiếp theo

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

Cronbach's Alpha Based on



N of



Standardized Items

.715



Items

.714



4



Bảng 4.9 Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha của thang đo Sự đổi mới

Biến

quan sát



Trung bình



Phương sai



thang đo nếu thang đo nếu

loại biến



loại biến



DIS1

7.50

3.186

DIS2

7.41

2.670

DIS3

7.11

3.595

DIS4

6.88

3.249

3.3.4 Thang đo Không an tồn



Tương quan

biến - tổng



Bình phương Cronbach

nhiều tương Alpha nếu

loại biến



quan



.498

.630

.445

.449



.353

.445

.219

.297



.656

.567

.687

.685



Thang đo nhóm tham khảo có hệ số Cronbach’s Alpha = 0.840>0.6, các

hệ số tương quan biến tổng đều lớn 0.3. Thang đo này đạt độ tin cậy cho

những phân tích tiếp theo.

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

Cronbach's Alpha Based on

Standardized Items

.848



N of

Items



.854



4



43

Bảng 4.10 Kết quả phân tích Cronbach’s Alpha của thang đo Khơng an tồn

Trung bình



Biến

quan sát



Phương sai



thang đo nếu thang đo nếu

loại biến



loại biến



Tương quan

biến - tổng



Bình phương Cronbach

nhiều tương Alpha nếu



INS1

7.53

3.694

.595

INS2

7.68

3.501

.763

INS3

7.89

3.010

.690

INS4

7.71

3.480

.733

3.4 PHÂN TÍCH HỒI QUY BINARY LOGISTIC



quan



loại biến



.427

.589

.553

.549



.844

.780

.815

.789



Thơng qua nguồn dữ liệu thu thập được từ 296 bộ hồ sơ phỏng vấn

doanh nghiệp tại Đà Nẵng, tác giả sử dụng mô hình hồi quy Binary Logistic

để xây dựng mơ hình nhân tố.

3.4.1 Kiểm định ý nghĩa của các hệ số

Wald Chi-square là đại lượng dùng để kiểm định ý nghĩa thống kê của hệ

số hồi quy tổng thể. Nếu hệ số hồi quy Bo và B1 đều bằng 0 thì tỷ lệ chênh

lệch giữa các xác suất sẽ bằng 1, tức xác suất để sự kiện xảy ra hay không xảy

ra như nhau, lúc đó mơ hình dự đốn khơng còn ý nghĩa.

Bảng 3.14 Kiểm định ý nghĩa của các hệ số hồi quy tổng thể

Chi-square

df

Sig.

Step

222.544

7

.000

Step 1 Block

222.544

7

.000

Model

222.544

7

.000

Giả thiếtđặt ra là H0: 1 = 2 = … = 7 = 0. Kết quả ở bảng 3.14 cho thấy

độ phù hợp tổng quát có mức ý nghĩa quan sát sig. = 0,000 nên ta bác bỏ H 0.

Nghĩa là tổ hợp liên hệ tuyến tính của tồn bộ các hệ số trong mơ hình có ý

nghĩa trong việc giải thích cho biến phụ thuộc.



44

3.4.2 Độ phù hợp của mơ hình hồi quy

Đo lường độ phù hợp tổng qt của mơ hình Binary Logistic được dựa

trên chỉ tiêu -2LL. Khi -2LL càng nhỏ thì mơ hình càng phù hợp và khi -2LL

bằng 0 thì mơ hình có một độ phù hợp hồn hảo.

Bảng 3.15 Hệ số đo độ phù hợp của mơ hình hồi quy

-2 Log likelihood Cox & Snell R Square Nagelkerke R Square

48.313a

.677

.906

Kết quả bảng 3.15 cho thấy giá trị của -2LL = 48.313 khơng cao lắm,

như vậy mơ hình hồi quy có độ phù hợp khá tốt.

3.4.3 Mức độ dự đốn của mơ hình

Bảng 3.16 Mức độ dự đốn của mơ hình

Classification Tablea

Predicted

SD

Percentage

Observed

Khong

Co

Correct

Khong

86

2

97.7

Step SD

Co

6

103

94.5

1

Overall Percentage

95.9

Mức độ chính xác cũng được thể hiện ở bảng 3.16, bảng này cho thấy

trong 88 trường hợp chưa sẵn sàng về cơng nghệ mơ hình đã dự đoán đúng 86

trường hợp, vậy tỷ lệ đúng là 97.7%. Còn với 109 trường hợp sẵn sàng về

cơng nghệ, mơ hình dự đốn sai 6 trường hợp, tỷ lệ đúng là 94.5%. Tỷ lệ dự

đốn đúng của tồn bộ mơ hình là 95.9%. Mơ hình có độ dự đoán đúng khá

cao.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CÁC THANG ĐO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×