Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a. Thang đo các thành phần ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên

a. Thang đo các thành phần ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên

Tải bản đầy đủ - 0trang

51



Sig.



.000

Bảng 3.10. Kết quả phân tích nhân tố khám phá lần 1 Rotated

Component Matrix(a)



Component

1

2

3

4

5

6

phuc loi 1

.917

.127

.120

.127

.031

.053

phuc loi 2

.915

.096

.069

.126

-.021

.032

phuc loi 3

.913

.105

.111

.101

.076

.090

tien luong 3

.841

.167

.302

.216

.112

.147

tien luong 4

.837

.125

.242

.237

.053

.153

tien luong 5

.834

.138

.282

.205

.158

.185

tien luong 1

.814

.157

.341

.215

.106

.150

lanh dao 1

.220

.860

.221

.167

.120

.135

lanh dao 4

.206

.853

.217

.204

.190

.214

lanh dao 3

.182

.849

.222

.157

.195

.201

lanh dao 2

.205

.841

.210

.214

.201

.213

dao tao thang tien 1

.269

.212

.865

.174

.181

.110

dao tao thang tien 3

.300

.238

.855

.187

.193

.136

dao tao thang tien 4

.328

.201

.847

.177

.187

.142

dao tao thang tien 2

.362

.245

.809

.227

.182

.136

cong viec 2

.151

.196

.235

.860

-.010

.037

cong viec 1

.125

.101

.160

.835

.116

.077

cong viec 5

.150

.171

.251

.832

-.018

.020

cong viec 3

.254

.126

.199

.735

.146

.191

cong viec 4

.262

.034

-.242

.549

.128

-.067

dong nghiep 2

.092

.131

.144

.081

.954

.024

dong nghiep 1

.074

.174

.159

.091

.949

.018

dong nghiep 3

.088

.178

.183

.095

.938

.031

dieu kien lam viec 2

.134

.312

.124

.115

-.024

.847

dieu kien lam viec 3

.213

.383

.119

.096

.042

.784

dieu kien lam viec 1

.060

.594

.110

.010

.070

.649

tien luong 2

.287

-.381

.182

-.009

.049

.465

Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method:

Varimax with Kaiser Normalization. a Rotation converged in 7 iterations.



52



Kết quả phân tích EFA lần 1 cho thấy các biến quan sát trong tổng thể

khơng có mối tương quan với nhau (sig=0.000). Hệ số KMO = 0.875 (>0.5),

chứng tỏ phân tích nhân tố là thích hợp để sử dụng.

Tại mức Eigenvalue = 1.186 cho phép trích được 6 nhân tố từ 27 biến

quan sát và tổng phương sai trích được là 85.658% (>50%). Như vậy phương

sai trích đạt yêu cầu.

Dựa vào bảng Rotated Component Matrix, có hai biến có hệ số tải nhân

tố nhỏ hơn 0.6 là “Tien luong 2” và “Cong viec 4”, do đó hai biến này sẽ bị

loại ra khỏi thang đo. Tiếp tục phân tích nhân tố khám phá lần hai với 25 biến

còn lại

* Phân tích nhân tố khám phá EFA lần 2

Bảng 3.11. Kết quả kiểm định KMO và Bartlett`s lần 2 KMO and

Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

Bartlett's Test of Sphericity

Approx. Chi-Square

Df

Sig.



.877

5766.389

300

.000



Bảng 3.12. Kết quả phân tích nhân tố khám phá lần 2 Rotated

Component Matrix(a)



phuc loi 1

phuc loi 2

phuc loi 3

tien luong 3

tien luong 4

tien luong 5

tien luong 1



1

.918

.916

.915

.847

.843

.841

.820



2

.120

.088

.099

.183

.139

.154

.180



Component

3

4

.125

.108

.077

.102

.118

.081

.293

.212

.237

.226

.275

.199

.327

.216



5

.034

-.018

.078

.111

.051

.157

.104



6

.066

.046

.095

.125

.128

.155

.118



53



lanh dao 1

lanh dao 3

lanh dao 4

lanh dao 2

dao tao thang tien 1

dao tao thang tien 3

dao tao thang tien 4

dao tao thang tien 2

cong viec 2

cong viec 5

cong viec 1

cong viec 3

dong nghiep 2

dong nghiep 1

dong nghiep 3

dieu kien lam viec 2

dieu kien lam viec 3

dieu kien lam viec 1



.207

.171

.196

.195

.261

.296

.323

.359

.176

.173

.150

.280

.095

.077

.091

.150

.228

.068



.885

.862

.857

.845

.214

.224

.191

.227

.208

.183

.100

.107

.132

.173

.179

.199

.264

.476



.198

.202

.202

.199

.876

.863

.859

.818

.172

.193

.117

.162

.147

.159

.180

.150

.144

.122



.172

.163

.204

.210

.191

.207

.194

.242

.884

.854

.843

.744

.071

.084

.091

.118

.099

.024



.113

.189

.185

.195

.172

.189

.181

.179

.007

-.002

.131

.162

.954

.950

.940

-.017

.051

.082



.182

.251

.273

.271

.110

.151

.149

.155

.029

.013

.069

.190

.029

.030

.039

.890

.848

.750



Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method:

Varimax with Kaiser Normalization. a Rotation converged in 6 iterations.

Kết quả phân tích EFA lần 2 cho thấy các biến quan sát trong tổng thể

khơng có mối tương quan với nhau (sig=0.000). Hệ số KMO = 0.877 (>0.5),

chứng tỏ phân tích nhân tố là thích hợp để sử dụng.

Tại mức Eigenvalue = 1.078 cho phép trích được 6 nhân tố từ 25 biến

quan sát và tổng phương sai trích được là 90.253% (>50%). Như vậy phương

sai trích đạt yêu cầu.

Dựa vào bảng Rotated Component Matrix, khơng có biến nào có hệ số

tải nhân tố nhỏ hơn 0.6, do đó cả 25 biến quan sát được sử dụng làm thang đo.

Và các biến quan sát của 6 nhân tố tác động đến sự hài lòng, đó là:

Nhân tố 1 bao gồm “phuc loi 1”, “phuc loi 2”, “phuc loi 3”, “tien luong

3”, “tien luong 4”, “tien luong 5”, “tien luong 1”; đặt tên nhân tố này là THU



54



NHẬP

-



Nhân tố 2 bao gồm “lanh dao 1”, “lanh dao 3”, “lanh dao 4”, “lanh



dao 2”; đặt tên nhân tố này là LÃNH ĐẠO

-



Nhân tố 3 bao gồm “dao tao thang tien 1”, “dao tao thang tien 3”,



“dao tao thang tien 4”, “dao tao thang tien 2”; đặt tên nhân tố này là ĐÀO

TẠO VÀ THĂNG TIẾN

-



Nhân tố 4 bao gồm “cong viec 2”, “cong viec 5”, “cong viec 1”,



“cong viec 3”; đặt tên nhân tố này là CÔNG VIỆC

-



Nhân tố 5 bao gồm “dong nghiep 2”, “dong nghiep 1”, “dong nghiep



3”; đặt tên nhân tố này là ĐỒNG NGHIỆP

-



Nhân tố 6 bao gồm “dieu kien lam viec 2”, “dieu kien lam viec 3”,



“dieu kien lam viec 1”; đặt tên nhân tố này là ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC

Kết quả cho thấy cả 6 nhân tố đều có hệ số Cronbach Alpha lớn hơn 0.6

và các biến quan sát đều có tương quan biến tổng lớn hơn 0.3. Như vậy, thang

đo đã được kiểm định, đạt yêu cầu về các thơng số

b. Thang đo sự hài lòng của nhân viên

Bảng 3.13. Kết quả kiểm định KMO và phân tích nhân tố khám phá

thang đo sự hài lòng KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

Bartlett's Test of Sphericity

Df

Sig.



Approx. Chi-Square



.719

196.814

3

.000



55



Total Variance Explained

Initial Eigenvalues

Compon



% of



Cumulative



ent



Extraction Sums of Squared

Loadings

% of Cumulative



Total Variance

%

Total Variance

1

2.366

78.866

78.866 2.366

78.866

2

.389

12.960

91.826

3

.245

8.174

100.000

Extraction Method: Principal Component Analysis.



%

78.866



Component Matrix(a)

Component

1

hai long 2



.916



hai long 1



.884



hai long 3



.863



Extraction Method: Principal Component Analysis. a 1 components

extracted.

Kiểm định KMO và Bartlett`s trong phân tích nhân tố cho thấy hệ số

KMO = 0.719 (>0.5) với mức ý nghĩa sig=0.000 cho thấy phân tích nhân tố là

thích hợp để sử dụng.

Với phương pháp rút trích nhân tố Principal components và phép quay

Varimax đã trích được một nhân tố duy nhất tại giá trị Eigenvalue là 2.366 và

phương sai trích được là 78.866% (>50%). Hơn nữa, các hệ số tải nhân tố của

các biến khá cao (đều lớn hơn 0.8). Như vậy, các biến quan sát của thang đo

này đạt yêu cầu cho các phân tích tiếp theo

3.3. MƠ HÌNH HIỆU CHỈNH



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a. Thang đo các thành phần ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×