Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.17: Hệ số Croback’s Alpha của các thang đo sau EFA

Bảng 3.17: Hệ số Croback’s Alpha của các thang đo sau EFA

Tải bản đầy đủ - 0trang

45

Trung bình Phương sai Hệ số tương

Biến quan sát thang đo nếu thang đo nếu quan biến

loại biến

loại biến

tổng

Phương tiện hữu Hình

Huuhinh1

14,0364

7,971

0,563

Huuhinh3

14,0682

7,525

0,538

Huuhinh4

13,9091

8,193

0,479

Huuhinh5

13,8955

7,537

0,589

Huuhinh6

14,6909

8,114

0,344

Cronbach's Alpha = 0.733

Khả năng đáp ứng và sự tin cậy

Dapung2

13,4273

7,113

0,478

Dapung4

13,7409

7,033

0,468

Dapung5

13,5455

7,473

0,488

Tincay4

13,6182

7,324

0,459

Tincay5

13,4864

6,972

0,466

Cronbach's Alpha = 0.713

Năng lực phục vụ

Nanglucphucvu1 14,7636

7,816

0,522

Nanglucphucvu2 14,6773

7,553

0,589

Nanglucphucvu3 14,6091

7,636

0,518

Nanglucphucvu4 14,6818

7,423

0,614

Nanglucphucvu5 14,6136

7,754

0,581

Cronbach's Alpha = 0.787

Đồng cảm

Dongcam1

6,65

2,347

0,409

Dongcam3

6,6091

2,769

0,399

Dongcam5

6,6955

2,861

0,436

Cronbach's Alpha = 0.602

Giá cả

Giaca2

6,9636

2,291

0,413

Giaca3

7,0545

2,161

0,440

Giaca4

6,9727

2,145

0,521



Cronbach's

Alpha nếu loại

biến

0,665

0,670

0,693

0,651

0,754



0,662

0,667

0,661

0,670

0,668



0,761

0,739

0,763

0,731

0,742



0,515

0,519

0,476



0,608

0,573

0,463



46

Trung bình Phương sai Hệ số tương Cronbach's

Biến quan sát thang đo nếu thang đo nếu quan biến Alpha nếu loại

loại biến

loại biến

tổng

biến

Phương tiện hữu Hình

Huuhinh1

14,0364

7,971

0,563

0,665

Huuhinh3

14,0682

7,525

0,538

0,670

Huuhinh4

13,9091

8,193

0,479

0,693

Huuhinh5

13,8955

7,537

0,589

0,651

Cronbach's Alpha = 0.647



47

3.3. ĐIỀU CHỈNH LẠI MƠ HÌNH NGHIÊN CỨU

3.3.1. Mơ hình nghiên cứu hiệu chỉnh

Phương tiện

hữu hình



Sự đồng cảm



Khả năng

đáp ứng và

sự tin cậy



Sự hài lòng

Giá cả



Năng lực

phục vụ

Hình 3.1: Mơ hình nghiên cứu hiệu chỉnh

3.3.2. Giả thiết nghiên cứu hiệu chỉnh



Giả thuyết H1: Phương tiện hữu hình tương quan đồng biến với sự hài

lòng của khách hàng.

Giả thuyết H2: Khả năng đáp ứng và sự ti n cậy tương quan đồng

biến với sự hài lòng của khách hàng.

Giả thuyết H3: Năng lực phục vụ tương quan đồng biến với sự hài lòng

của khách hàng.

Giả thuyết H4: Sự đồng cảm tương quan đồng biến với sự hài lòng của khách

hàng.

Giả thuyết H5: Giá cả tương quan đồng biến với sự hài lòng của khách

hàng.

3.4. KIỂM ĐỊNH MƠ HÌNH NGHIÊN CỨU BẰNG MƠ HÌNH HỒI

QUY BỘI

3.4.1. Kiểm định sự phù hợp của mơ hình nghiên cứu bằng phân tích

hồi quy bội

Để kiểm định vai trò quan trọng của các nhân tố trong việc đánh giá mối

quan hệ giữa các nhân tố tác động đến sự hài lòng khách hàng đối với dịch vụ



48

vận chuyển hành khách nội địa của hãng hàng không Vietjet Air. Mơ hình hồi

quy bội được sử dụng, mơ hình bao gồm 1 biến độc lập là “sự hài lòng khách

hàng đối với dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa của hãng hàng không

Vietjet Air” và 6 biến độc lập là (1) Phương tiện hữu hình, (2) Khả năng đáp

ứng và độ tin cậy (4) Năng lực phục vụ, (5) Sự đồng cảm và (6) Giá cả. Ta có

phương trình hồi quy tuyến tính như sau:

HL = β0 + β1*H1 + β2*H2y+ β3*H3 + β4*H4 + β5*H5

Kết quả phân tích hồi quy tuyến tính như sau:

Bảng 3.18: Bảng đánh giá độ phù hợp của mơ hình theo R2 và Durbin Watson

Model

Adjusted R



Std. Error of



Durbin-



R

R Square

Square

the Estimate

Watson

a

1

.825

.681

.673

.41023

1.898

a. Predictors: (Constant), Giaca, Dongcam, Huuhinh, Dapungvatincay,

Nanglucphucvu

b. Dependent Variable: Hailong

Để tiến hành phân tích hồi quy bội, các biến được đưa vào mơ hình theo

phương pháp enter. Tiêu chuẩn kiểm định là tiêu chuẩn được xây dựng dựa

vào phương pháp kiểm định giá trị thống kê F, kiểm định mức độ phù hợp

giữa mẫu và tổng thể thông qua hệ số R2. So sánh hai giá trị R Square và hệ số

xác định được điều chỉnh Adjusted R Square nhỏ hơn, dùng nó để đánh giá sự

phù hợp của mơ hình sẽ an tồn hơn vì nó khơng thổi phồng mức độ phù hợp

của mơ hình. Vậy hệ số xác định được điều chỉnh Adjusted R Square là 0,673.

Điều này cho thấy mô hình có mức độ giải thích khá tốt 67,3% . kết luận mối

quan hệ giữa biến độc lập và biến phụ thuộc là tương đối chặt chẽ.

Bảng 3.19: Kết quả phân tích phương sai

Model



Sum of

Squares



df



Mean Square



F



Sig.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.17: Hệ số Croback’s Alpha của các thang đo sau EFA

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×