Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hướng nghiên cứu và phát triển sau khi hoàn thành đề tài

Hướng nghiên cứu và phát triển sau khi hoàn thành đề tài

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Danh sách 46 công ty chọn mẫu nghiên cứu





STT



chứng



1

2



khốn

AAM

ABT



3



ACL



4

5

6

7

8



AGF

AGM

ANV

BBC

BHS



9



CMX



10

11

12

13

14

15

16

17

18

19



FMC

HVG

ICF

IDI

KDC

LAF

LSS

MSN

NSC

PAN



20



SBT



21

22

23

24

25

26



SCD

SSC

TAC

TS4

VCF

VHC



Tên Cơng ty

Cơng ty Cổ phần Thủy sản Mekong

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre

Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Thủy sản Cửu Long

An Giang

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang

Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu An Giang

Công ty Cổ phần Nam Việt

Công ty Cổ phần BIBICA

Công ty Cổ phần Đường Biên Hòa

Cơng ty Cổ phần Chế biến Thủy sản và Xuất nhập khẩu

Cà Mau

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta

Công ty Cổ phần Hùng Vương

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Thủy sản

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I

Công ty Cổ phần Tập đồn Kido

Cơng ty Cổ phần Chế biến Hàng xuất khẩu Long An

Cơng ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn

Cơng ty Cổ phần Tập đồn MaSan

Cơng ty Cổ phần Giống cây trồng Trung Ương

Công ty Cổ phần Tập đồn PAN

Cơng ty Cổ phần Mía đường Thành Thành Công Tây

Ninh

Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương

Công ty Cổ phần Giống Cây trồng Miền Nam

Công ty Cổ phần Dầu thực vật Tường An

Công ty Cổ phần Thủy sản số 4

Cơng ty Cổ phần VINACAFÉ Biên Hòa

Cơng ty Cổ phần Vĩnh Hồn





STT



chứng



27

28

29

30

31

32

33

34

35



khốn

VNM

CAN

CAP

DBC

HAD

HAT

HHC

HNM

KTS



36



MCF



37

38

39

40

41

42

43

44



NST

SAF

SGC

SLS

THB

VDL

VTL

BLF



45



NGC



46



SJ1



Tên Cơng ty

Cơng ty Cổ phần Sữa Việt Nam

Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long

Công ty Cổ phần Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái

Công ty Cổ phần Tập đồn Dabaco Việt Nam

Cơng ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương

Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội

Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà

Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội

Công ty Cổ phần Đường Kon Tum

Cơng ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực

phẩm (Mecofood)

Công ty Cổ phần Ngân Sơn

Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm SAFOCO

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang

Cơng ty Cổ phần Mía đường Sơn La

Cơng ty Cổ phần Bia Thanh Hóa

Cơng ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng

Công ty Cổ phần Vang Thăng Long

Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu

Công ty Cổ phần Chế biến thủy sản Xuất khẩu Ngô

Quyền

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu



Phụ lục 2: Quy đổi biến phụ thuộc Y về biến nhị phân



STT

1

2

3

4

5

6

7



Công

ty

AAM

ABT

ACL

AGF

AGM

ANV

BBC



NWC/TSLĐ

Năm

Năm

Năm

2013

2014

2015

0.8269

0.8412

0.7444

0.5409

0.5875

0.6562

0.0693

0.0633

0.0052

0.2212

0.2613

0.0708

0.0876

0.1217

0.3437

0.1358

0.0284

0.1013

0.5296

0.5801

0.61



Năm

2013

1

1

0

0

0

0

1



Y

Năm

2014

1

1

0

0

0

0

1



Năm

2015

1

1

0

0

0

1



STT

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44



Công

ty

BHS

CMX

FMC

HVG

ICF

IDI

KDC

LAF

LSS

MSN

NSC

PAN

SBT

SCD

SSC

TAC

TS4

VCF

VHC

VNM

CAN

CAP

DBC

HAD

HAT

HHC

HNM

KTS

MCF

NST

SAF

SGC

SLS

THB

VDL

VTL

BLF



NWC/TSLĐ

Năm

Năm

2013

2014

0.1038

0.1052

-0.3887 -0.3376

0.165

0.2061

0.1659

0.2289

0.3292

0.3102

-0.1287 -0.0485

0.6056

0.6448

0.3063

0.2503

0.1051

0.1067

0.1263

0.2819

0.6766

0.5705

0.6088

0.6068

0.2593

0.5419

0.534

0.5528

0.5451

0.611

0.1964

0.2425

-0.0223 -0.0023

0.5214

0.4296

0.4569

0.1875

0.6193

0.6487

0.4061

0.4123

0.1671

0.2351

0.2839

0.2558

0.8318

0.8516

0.4445

0.5234

0.4232

0.4405

0.2016

0.4673

0.6863

0.7452

0.272

0.5124

0.0495

0.1025

0.5754

0.6104

0.7361

0.5949

0.5375

0.5134

0.3231

0.3678

0.7722

0.6866

0.1598

0.1274

-0.0619 -0.0309



Năm

2015

0.148

-0.3384

0.0904

0.1175

0.3455

0.272

0.6819

0.3529

0.1542

0.102

0.4399

0.5854

0.342

0.6235

0.6186

0.2585

-0.0169

0.6083

0.3612

0.6411

0.3356

0.5467

0.227

0.8317

-0.1224

0.4014

0.4557

0.7747

0.6498

0.0403

0.6943

0.6033

0.6301

0.3491

0.7025

0.0282

-0.0016



Năm

2013

0

0

0

0

0

1



Y

Năm

2014

0

0

0

0



Năm

2015

0

0

0

0

0

1



0

0

1

1

0

1

1

0

0

1

1

1

1

0

0

1

1

1

0

1

0

0

1

1

1



0

1

0

0

0

1

1

1

1

1

0

0

1

0

1

1

0

0

1

1

1

1

1

1

0

1

1

1



1

0

0



1

0

0



1

0

0



0

0

1

1

1

1

0

0

1

1

1

0

1

0

1

1

1

1

0

1

1

1



STT



Công

ty



45 NGC

46 SJ1



NWC/TSLĐ

Năm

Năm

Năm

2013

2014

2015

-0.4833 -0.4842 -0.4642

0.0947

0.1925

0.0804



Năm

2013

0

0



Y

Năm

2014

0

0



Năm

2015

0

0



Phụ lục 3: Bảng kết quả hồi quy theo binary logistic theo mơ hình các yếu

tố ảnh hưởng đến cân bằng tài chính dài hạn của các cơng ty niêm yết

thuộc nhóm ngành sản xuất thực phẩm đồ uống Việt Nam

1. Kết quả hồi quy mơ hình theo phương pháp binary logistic với 11 biến

độc lập ban đầu.

Omnibus Tests of Model Coefficients



Step

Step 1 Block

Model



Chi-square

97.425

97.425

97.425



df

11

11

11



Sig.

.000

.000

.000



Model Summary

Step

-2 Log likelihood

Cox & Snell R Square

Nagelkerke R Square

a

1

77.216

.538

.718

a. Estimation terminated at iteration number 8 because parameter estimates

changed by less than ,001.



Observed



.000000

Step 1

1.000000

Overall Percentage

a. The cut value is ,500

NWC



Classification Tablea

Predicted

NWC

.000000

1.000000

56

8

11

51



Percentage

Correct

87.5

82.3

84.9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hướng nghiên cứu và phát triển sau khi hoàn thành đề tài

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×