Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Theo nghị định số 56/2009/NĐ-CP, doanh nghiệp nhỏ và vừa là cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh theo quy định pháp luật, được chia thành ba cấp: siêu nhỏ, nhỏ, vừa theo quy mô tổng nguồn vốn (tổng nguồn vốn tương đương tổng tài sản được xác định

Theo nghị định số 56/2009/NĐ-CP, doanh nghiệp nhỏ và vừa là cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh theo quy định pháp luật, được chia thành ba cấp: siêu nhỏ, nhỏ, vừa theo quy mô tổng nguồn vốn (tổng nguồn vốn tương đương tổng tài sản được xác định

Tải bản đầy đủ - 0trang

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29



Dự toán cho việc kiểm soát chi phí

Dự toán sản xuất

Dự toán vốn bằng tiền

Dự toán báo cáo tài chính

Dự toán linh hoạt

Dự toán dựa trên hoạt động

Budgeting for compensating managers

Zero based budgeting

Tính giá theo phương pháp toàn bộ

Tính giá theo phương pháp trực tiếp

Phân tích chênh lệch so với dự toán

Chi phí định mức và phân tích chênh lệch so với định mức

Kế toán trách nhiệm

Lợi nhuận bộ phận

Lợi nhuận kiểm soát

Đánh giá thành quả: khảo sát sự hài lòng của khách hàng

Đánh giá thành quả: đánh giá nhà cung cấp hiện tại

Đánh giá thành quả: dựa trên thái độ nhân viên

Đánh giá thành quả: Thành quả của cả nhóm

Đánh giá thành quả: dựa trên định tính

Phân tích lợi nhuận sản phẩm

Phân tích quan hệ chi phí sản lượng lợi nhuận

Giá chuyển nhượng

Phân tích lợi nhuận khách hàng

Kĩ thuật nghiên cứu hoạt động

Phân tích giá trị của cổ đông

Mô hình kiểm soát chứng khoán



B

B

B

B

B

B

B

B

C

C

P

P

P

P

P

P

P

P

P

P

P

D

D

D

D

D

D



C: Tính giá; B: Dự toán; P: Đo lường thành quả; D: Hỗ trợ ra quyết định

PHỤ LỤC 3 - DANH SÁCH CÔNG CỤ KTQT TRUYỀN THỐNG

ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG NGHIÊN CỨU

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Tính giá dựa theo phương pháp toàn bộ

Tính giá dựa theo phương pháp trực tiếp

Dự toán doanh thu

Dự toán sản xuất

Dự toán cho việc kiểm soát chi phí (NVLTT, NCTT, SXC)

Dự toán lợi nhuận

Dự toán vốn bằng tiền

Dự toán báo cáo tài chính

Dự toán linh hoạt

Phân tích chênh lệch so với dự toán

Chi phí định mức và Phân tích chênh lệch so với định mức

Lợi nhuận bộ phận

Phân tích quan hệ chi phí – sản lượng – lợi nhuận



14



Phân tích lợi nhuận sản phẩm



PHỤ LỤC 4

BẢNG CÂU HỎI

(Dành cho người làm kế toán tại đơn vị)

Thư ngỏ!

Xin chào anh (chị)!

Hiện nay, chúng tôi đang thực hiện một đề tài “Nghiên cứu các nhân

tố ảnh hưởng đến việc sử dụng các công cụ kế toán quản trị truyền thống

tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn Tây Nguyên” , với mục đích

tìm hiểu thực tế mức độ sử dụng kế toán quản trị cũng như chi phí và lợi ích

của việc sử dụng này đối với các doanh nghiệp. Mọi ý kiến đánh giá của các

anh (chị) đều có giá trị đóng góp cho đề tài. Rất mong nhận được sự giúp đỡ

của anh (chị) để đề tài được thành công tốt đẹp!

Nội dung bảng câu hỏi:

Phần I: Thông tin tổng quát

Xin anh/chị vui lòng trả lời các câu hỏi sau:

1. Hình thức sở hữu:

DNNN



Công ty TNHH



Công ty cổ phần



Công ty liên doanh



2. Số năm hoạt động của DN

Dưới 10 năm



Trên 10 năm



3. Tổng nguồn vốn

Dưới 10 tỷ



Dưới 20 tỷ



Từ 10 tỷ đến 50 tỷ



Từ 20 tỷ đến 100 tỷ



4. Lĩnh vực hoạt động:

Sản xuất



Thương mại



Dịch vụ



Khác



Phần II: Xu hướng sử dụng công cụ KTQT và lợi ích của việc sử dụng



5a. Xin anh/chị cho biết mức độ sử dụng các công cụ sau trong việc tính giá

tại DN (Khoanh vào ô thích hợp, Với 0 – Không sử dụng, 1 – Mức sử dụng

rất thấp, 5 – Mức sử dụng rất cao)

Tính giá theo phương pháp toàn bộ

0

1

2

3

4

5

Tính giá theo phương pháp trực tiếp

0

1

2

3

4

5

5b. Xin anh/ chị vui lòng đánh giá lợi ích của từng công cụ sau sử dụng trong

việc tính giá (Khoanh tròn vào ô thích hợp, Với 0 - không có ích 1- Có ích rất

ít, 5- Có ích rất nhiều)

Tính giá theo phương pháp toàn bộ

0

1

2

3

4

5

Tính giá theo phương pháp trực tiếp 0

1

2

3

4

5

6a. Xin anh/chị vui lòng cho biết mức độ sử dụng các công cụ sau trong việc

dự toán (Khoanh vào ô thích hợp, Với 0 – Không sử dụng, 1 – Mức sử dụng

rất thấp, 5 –Mức sử dụng rất cao)

Dự toán doanh thu

Dự toán sản xuất

Dự toán cho việc kiểm soát chi phí



0

0

0



1

1

1



2

2

2



3

3

3



4

4

4



5

5

5



(NVLTT, NCTT, SXC)

Dự toán lợi nhuận

Dự toán vốn bằng tiền

Dự toán báo cáo tài chính



0

0

0



1

1

1



2

2

2



3

3

3



4

4

4



5

5

5



6b. Xin anh/ chị vui lòng đánh giá lợi ích của từng công cụ sau sử dụng trong

việc dự toán (Khoanh tròn vào ô thích hợp, Với 0 – Không có ích, 1- Có ích

rất ít, 5- Có ích rất nhiều)

Dự toán doanh thu

Dự toán sản xuất

Dự toán cho việc kiểm soát chi phí



0

0

0



1

1

1



2

2

2



3

3

3



4

4

4



5

5

5



(NVLTT, NCTT, SXC)

Dự toán lợi nhuận

Dự toán vốn bằng tiền

Dự toán báo cáo tài chính



0

0

0



1

1

1



2

2

2



3

3

3



4

4

4



5

5

5



7a. Xin anh/chị vui lòng cho biết mức độ sử dụng các công cụ sau trong việc

đánh giá thành quả (Với 0- Không sử dụng, 1 – Mức sử dụng rất thấp, 5 –

Mức sử dụng rất cao)

Phân tích chênh lệch so với dự toán

Chi phí định mức và Phân tích



0

0



1

1



2

2



3

3



4

4



5

5



chênh lệch so với định mức

Lợi nhuận bộ phận

0

1

2

3

4

5

7b. Xin anh/ chị vui lòng đánh giá lợi ích của từng công cụ sau sử dụng trong

việc đánh giá thành quả (Với 1- Có ích rất ít, 5- Có ích rất nhiều)

Phân tích chênh lệch so với dự toán

Chi phí định mức và Phân tích



0

0



1

1



2

2



3

3



4

4



5

5



chênh lệch so với định mức

Lợi nhuận bộ phận

0

1

2

3

4

5

8a. Xin anh/chị vui lòng cho biết mức độ sử dụng các công cụ sau trong việc

hỗ trợ ra quyết định ( Với 0 – Không sử dụng, 1– Mức sử dụng rất thấp, 5 –

Mức sử dụng rất cao)

Phân tích quan hệ



0



1



2



3



4



5



chi phí – sản lượng – lợi nhuận

Phân tích lợi nhuận sản phẩm

0

1

2

3

4

5

8b. Xin anh/ chị vui lòng đánh giá lợi ích của từng công cụ sau sử dụng trong

việc hỗ trợ ra quyết định (Khoanh tròn vào ô thích hợp, Với 1- Có ích rất ít, 5Có ích rất nhiều)

Phân tích quan hệ



0



1



2



3



4



5



chi phí – sản lượng – lợi nhuận

Phân tích lợi nhuận sản phẩm



0



1



2



3



4



5



9a. Xin vui lòng cho biết mức độ cạnh tranh mà DN anh/chị phải đối phó, qua

các khía cạnh sau (Với 1- Cạnh tranh rất ít, 5 – Cạnh tranh rất cao)

Nguyên liệu, nguồn hàng

Lao động kỹ thuật (nhân sự)

Bán hàng và phân phối

Chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ

Sự đa dạng của sản phẩm

Giá cả



1

1

1

1

1

1



2

2

2

2

2

2



3

3

3

3

3

3



4

4

4

4

4

4



5

5

5

5

5

5



Các khía cạnh khác



1



2



3



4



5



9b. Xin vui lòng cho biết mức độ phân cấp quản lý trong DN anh/chị cho các

cấp quản lý qua các khía cạnh sau (Với 1 - Phân quyền rất ít, 5 – Hoàn toàn

phân quyền)

Phát triển sản phẩm hay dịch vụ mới

1

2

3

4

5

Thuê và sa thải nhân viên

1

2

3

4

5

Chọn lựa việc đầu tư

1

2

3

4

5

Phân bổ ngân sách

1

2

3

4

5

Quyết định về giá

1

2

3

4

5

10. Xin vui lòng cho biết trình đợ đào tạo cao nhất của nhà quản trị và nhân

viên kế toán trong doanh nghiệp (Với 1 – Nghiệp vụ, 2 – Trung cấp, 3 – Cao

đẳng, 4 – Đại học, 5 – Sau đại học)

Trình đợ đào tạo của nhà quản trị cấp cao 1

2

3

4

5

Trình đợ đào tạo của kế toán trưởng

1

2

3

4

5

Trình đợ đào tạo của nhân viên

1

2

3

4

5

11. Xin vui lòng cho biết mức độ thái độ của các nhà quản trị DN trong việc

xây dựng và vận dụng các công cụ KTQT (với 1 – Rất ít tham gia, 5 – tham

gia hoàn toàn)

Nhà quản trị cấp cao

1

2

3

4

5

Nhà quản trị cấp trung gian

1

2

3

4

5

Nhà quản trị cấp cơ sở

1

2

3

4

5

12. Xin vui lòng cho biết mức độ sử dụng các công nghệ sau trong DN (với 1

– Không sử dụng, 5- Sử dụng rợng rãi )

Hệ thớng sản x́t tự đợng

1

2

3

4

5

Máy móc cơng nghệ sớ

1

2

3

4

5

Cơng nghệ khác

1

2

3

4

5

13. Nhìn chung, anh/chị đánh giá như thế nào về chi phí cho việc vận dụng

công cụ kế toán quản trị trong DN (bao gồm cả nhân lực, thời gian, đào

tạo...)? (Với 1 – Rất ít, 5 – Rất cao)

1

2

3

4

5

14. Nhìn chung, anh/chị đánh giá như thế nào về lợi ích ròng (Lợi ích ròng =

Lợi ích – chi phí) của việc vận dụng công cụ kế toán quản trị trong DN nói

chung? (Với 1- rất thấp, 5 – Rất cao)



1

2

3

4

5

Chân thành cám ơn sự giúp đỡ của anh/chị!



Giải thích thuật ngữ

Tính giá theo phương pháp tồn bợ: là phương pháp tính giá thành

theo đó giá thành sản phẩm bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, nhân

công trực tiếp, chi phi sản xuất chung.

Tính giá theo phương pháp trực tiếp: là phương pháp tính giá theo đó

giá thành chỉ gồm biến phí, khơng có định phí.

Dự toán doanh thu: dự toán doanh thu hay sản lượng tiêu thụ trong mợt

thời kì (tháng, quí hay năm).

Dự tốn sản x́t: Dự toán sớ lượng sản phẩm sản xuất.

Dự toán cho việc kiểm soát chi phí: gồm dự toán chi phí NVL TT,

Nhân công trực tiếp và chi phí SXC.

Dự tốn lợi nhuận: dự toán sớ lợi nhuận thu được trong mợt thời kì.

Dự tốn vốn bằng tiền: dự toán số tiền thu và chi trong một kì.

Dự tốn báo cáo tài chính: Dự toán bảng cân đối kế toán, báo cáo kết

quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

Phân tích chênh lệch so với dự toán: phân tích sự khác biệt giữa thực

tế so với dự toán đã lập.

Lợi nhuận bộ phận: là lợi nhuận tạo ra bởi một bộ phận sau khi trừ đi

các chi phí kiểm soát được của nhà quản lý bộ phận và cả chi phí phân bổ cho

bợ phận đó.

Chi phí định mức: là chi phí dự tính để sản xuất một sản phẩm hay thực

hiện một dịch vụ cho khách hàng.

Phân tích mối quan hệ chi phí-sản-lượng lợi nhuận: phân tích ảnh

hưởng của sự thay đổi về chi phí, sản lượng đối với lợi nhuận của đơn vị.

Phân tích lợi nhuận sản phẩm: so sánh giữa lợi nhuận thực tế so với dự

toán hoặc kì trước cũng như xác định các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận

của từng loại sản phẩm.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Theo nghị định số 56/2009/NĐ-CP, doanh nghiệp nhỏ và vừa là cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh theo quy định pháp luật, được chia thành ba cấp: siêu nhỏ, nhỏ, vừa theo quy mô tổng nguồn vốn (tổng nguồn vốn tương đương tổng tài sản được xác định

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x