Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DÀN BÀI THẢO LUẬN NHÓM

DÀN BÀI THẢO LUẬN NHÓM

Tải bản đầy đủ - 0trang

B. Nội dung

I.



Thơng tin chung

1. Anh/chị có sống và làm việc tại thành phố Tam Kỳ ? Có/Khơng

2. Anh chị có tự quyết định mua thực phẩm cho ban thân và gia đình ?



Có /Khơng

3. Anh chị có sử dụng các loại thực phẩm đóng hộp khơng? Có / Khơng



II.



Phần nội dung khái quát liên quan đến các nhân tố ảnh hưởng đến quyết

định mua mặt hàng thực phẩm đóng hộp của người tiêu dùng

1. Theo quan điểm của các anh chị, những yếu tố nào anh hưởng đến quyết định



mua mặt hàng thực phẩm đóng hộp của người tiêu dùng? (Không gợi ý).

2. Gợi ý 10 yếu tố được rút ra từ phần nghiên cứu lý thuyết anh hưởng đến quyết



định mua mặt hàng thực phẩm đóng hộp của người tiêu dùng. Theo anh chị,

yếu tố nào là quan trọng nhất, nhì, ba và khơng quan trọng? Vì sao?

3. Ngồi những yếu tố trên, theo anh chị, còn có yếu tố nào anh hưởng đến



quyết định mua mặt hàng thực phẩm đóng hộp của người tiêu dùng? Vì sao?

III.



Phần nội dung đánh giá của người tiêu dùng

Sau đây chúng tôi đưa ra một số câu phát biểu xin anh/chị vui lòng cho

biết:

-



Anh/ Chị hiểu được nội dung của từng phát biểu? Nếu khơng hiểu, vui lòng

cho biết lý do? Nếu hiểu thì phát biểu đó nói lên điều gì?



-



Anh/ Chị cho rằng các phát biểu này đã tốt chưa? Nếu chưa nên thay đổi thế

nào?



-



Với từng hạng mục, có cần bổ sung hoặc loại bỏ phát biểu nào không?



-



Các câu phát biểu này có nghĩa trùng lắp với nhau khơng?

Anh/chị quyết định mua mặt hàng thực phẩm đóng hộp là do:



1. Niềm tin vào thương hiệu







Các thương hiệu thực phẩm đóng hộp uy tín khiến tơi cam thấy tin tưởng







Tơi tin vào siêu thị hay cửa hàng bán thực phẩm khi họ quang cáo loại thực

phẩm đóng hộp.







Tơi tin vào các tuyên bố của nhà san xuất thực phẩm đóng hộp.



2. Nhận thức về giá





Giá ca của thực phẩm đóng hộp trên thị trường là hợp lý .







Điều quan trọng với tơi là có được mức giá hợp lý nhất khi tơi mua thực

phẩm.







Mức giá đa dạng, phù hợp với túi tiền của người tiêu dùng.







Giá bán san phẩm ít biến động



3. Hình thức bao bì của sản phẩm





Tơi thường chọn mua các san phẩm đóng hộp có bao bì bắt mắt, ấn tượng.







Tơi quan tâm và thường xem xét các thơng tin về san phẩm trên bao bì.







Tơi thường chọn mua các thực phẩm đóng hộp có bao bì tiện dụng.



4. Nhóm tham khảo





Quyết định mua thực phẩm đóng hộp của tơi bị anh hưởng bởi những thành

viên trong gia đình.







Những người xung quanh có anh hưởng đến quyết định mua thực phẩm đóng

hộp của tơi.







Tơi thường lựa chọn các loại thực phẩm đóng hộp được nhiều người tiêu dùng

đánh giá tốt.



5. Nhận thức về chất lượng





Tơi tin tưởng vào chất lượng của thực phẩm đóng hộp.







Các loại thực phẩm đóng hộp có khẩu vị ngon và tiện dụng.







Giá trị kinh tế của thực phẩm đóng hộp tương xuấng với chất lượng san phẩm



6. Mối quan tâm về an tồn vệ sinh thực phẩm







Tơi quan tâm đến vấn đề an tồn vệ sinh thực phẩm







Tơi quan tâm đến hàm lượng các chất phụ gia có trong thực phẩm đóng hộp







Tơi lựa chọn các san phẩm đóng hộp có cam kết của nhà san xuất về an toàn

vệ sinh thực phẩm.



7. Truyền thơng đại chúng





Trong 30 ngày vừa qua, q vị có nhớ đã nhìn thấy quang cáo giới thiệu về

thực phẩm đóng hộp khơng?







Trong 30 ngày vừa qua, q vị có nhớ đã nhìn thấy thơng tin về thực phẩm

đóng hộp trên tạp chí hay báo khơng?







Trong 30 ngày vừa qua, q vị có nhớ đã nhìn thấy thơng tin về thực phẩm

đóng hộp trên internet khơng?



8. Quyết định mua





Tơi tự tin khi quyết định mua mặt hàng thực phẩm đóng hộp mà tơi chọn







Tơi khuyến khích bạn bè và người thân mua mặt hàng thực phẩm đóng hộp

khi có nhu cầu.







Tơi chắc chắn sẽ tiếp tục mua mặt hàng thực phẩm đóng hộp khi có nhu cầu



PHỤ LỤC 2: BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT

THƯ NGỎ

Tôi tên là Mai Thị Phước , đang học khoá MBA- trường đại học kinh tế

Đà Nẵng. Hiện tôi đang nghiên cứu đề tài “ Nghiên cứu các nhântố anh

hưởng đến quyết định mua mặt hàng thực phẩm đóng hộp ( Khao sát thực tế

tại thành phố Tam Kỳ - Quang Nam ) ”. Tôi rất mong sự hỗ trợ của Anh/Chị

bằng việc tra lời các câu hỏi sau đây. Nội dung tra lời của quý Anh/Chị chỉ sử

dụng cho mục đích nghiên cứu và được trình bày ở dạng thống kê. Các thông

tin các nhân của người tra lời sẽ được giữ bí mật và khơng tiết lộ ra ngồi.Vì

vậy, tơi rất mong quý Anh/Chị vui lòng tra lời một cách trung thực, khách

quan các câu hỏi nhằm giúp kết qua nghiên cứu phan ánh đúng thực tế.

Chân thành cam ơn Anh/Chị.

*************

1. PHẦN THƠNG TIN CÁ NHÂN: (đánh dấu Xvào ơ tương ứng):



Xin Anh/ Chị vui lòng cho biết một số thơng tin cá nhân sau:

1. Giới tính:

Nam 

2. Anh/ Chị thuộc nhóm tuổi nào dưới đây:



Dưới 18 tuổi 



18-35 tuổi 



Nữ 

35-55 tuổi 



Trên 55 tuổi 

3. Thu nhập trung bình 01 tháng của Anh/ Chị:



Dưới 35 triệu



;



Trên 10 triệu



.



Từ 5 triệu đến <10 triệu



4. Bạn đã/đang có sử dụng thực phẩm đóng hộp khơng?



Có  Khơng



2.



PHẦN NỘI DUNG CHÍNH



CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA MẶT HÀNG

THỰC PHẨM ĐĨNG HỘP

Anh/chị vui lòng đánh dấu khoanh tròn vào một trong các số từ 1 đến 5 để

biểu thị mức độ đồng ý của anh/chị về các nhận định sau:

Rất khơng



Khơng đồng ý



Bình thường



Hồn tồn



Đồng ý



đồng ý

đồng ý

1

2

3

4

5

Xin Anh/ Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý của các mình về

các phát biểu dưới đây khi quyết định mua mặt hàng thực phẩm đóng

hộp. Anh/chị quyết định mua mặt hàng thực phẩm đóng hộp là do:

ST

T





hiệu



Mức độ đồng ý



Các phát biểu

1. Niềm tin vào thương hiệu



1



NT1

NT2



2

3

4

5

6



NT3



GI1

GI2

GI3



7



GI4



8



BB1



9

10



BB2

BB3



Tôi cam thấy tin tưởng vào các thương hiệu

thực phẩm đóng hộp uy tín

Tơi tin vào siêu thị hay cửa hàng bán thực

phẩm khi họ quang cáo loại thực phẩm đóng

hộp.

Tơi tin vào các tuyên bố của nhà san xuất thực

phẩm đóng hộp.

2. Nhận thức về giá

Giá ca của thực phẩm đóng hộp trên thị

trường là hợp lý .

Điều quan trọng với tôi là có được mức giá

hợp lý nhất khi tơi mua thực phẩm

Mức giá đa dạng, phù hợp với túi tiền của

người tiêu dùng.

Giá bán san phẩm ít biến động

3. Hình thức bao bì của sản phẩm

Tơi thường chọn mua các san phẩm đóng hộp

có bao bì bắt mắt, ấn tượng.

Tơi quan tâm và thường xem xét các thông tin

về san phẩm trên bao bì.

Tơi thường chọn mua các thực phẩm đóng



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



11

12

13

14

15

16

17

18



TK1

TK2

TK3



CL1

CL2

CL3



AT1

AT2

AT3



19



20



TT1

TT2



21

TT3

22



hộp có bao bì tiện dụng.

4. Nhóm tham khảo

Quyết định mua thực phẩm đóng hộp của tơi 1 2

bị anh hưởng bởi những thành viên trong gia

đình.

Những người xung quanh có anh hưởng đến 1 2

quyết định mua thực phẩm đóng hộp của tôi.

Tôi thường lựa chọn các loại thực phẩm đóng 1 2

hộp được nhiều người tiêu dùng đánh giá tốt.

5. Nhận thức về chất lượng

Tôi tin tưởng vào chất lượng của thực phẩm 1 2

đóng hộp.

Các loại thực phẩm đóng hộp có khẩu vị ngon 1 2

và tiện dụng.

Giá trị kinh tế của thực phẩm đóng hộp tương 1 2

xuấng với chất lượng san phẩm

6. Mối quan tâm về an tồn vệ sinh thực phẩm

Các san phẩm đóng hộp đạt vệ sinh an toàn 1 2

thực phẩm

Hàm lượng các chất phụ gia có trong thực 1 2

phẩm đóng hộp đạt mức an tồn

Tơi lựa chọn các san phẩm đóng hộp có cam 1 2

kết của nhà san xuất về an tồn vệ sinh thực

phẩm

7. Truyền thơng đại chúng

Tơi quan tâm đến các san phẩm đóng hộp do 1 2

các Cơng ty quang cáo

Tơi sử dụng các san phẩm đóng hộp vì các 1 2

chương trình quang cáo và khuyến mãi của

các công ty

Quyết định chấp nhận sử dụng san phẩm đóng 1 2

hộp của tơi chịu anh hưởng bởi các chương

trình quang cáo và khuyến mãi của các Cơng

ty



3



4



5



3



4



5



3



4



5



3



4



5



3



4



5



3



4



5



3



4



5



3



4



5



3



4



5



3



4



5



3



4



5



3



4



5



CẢM ƠN ANH/CHỊ ĐÃ DÀNH THỜI GIAN TRẢ LỜI BẢNG CÂU HỎI



PHỤ LỤC 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Gioitinh

Frequency



Percent



Valid Percent



Cumulative

Percent



Nam

Valid



49



24.6



24.6



24.6



Nu



150



75.4



75.4



100.0



Total



199



100.0



100.0



thunhap

Frequency



Percent



Valid Percent



Cumulative

Percent



Duoi 5 trieu

Valid



104



52.3



52.3



52.3



Tu 5 - 10 trieu



66



33.2



33.2



85.4



Tren 10 trieu



29



14.6



14.6



100.0



199



100.0



100.0



Total



tuoi

Frequency



Percent



Valid Percent



Cumulative

Percent



duoi 18



Valid



4



2.0



2.0



2.0



18-35



76



38.2



38.2



40.2



35-55



99



49.7



49.7



89.9



tren 55



20



10.1



10.1



100.0



199



100.0



100.0



Total



Total Variance Explained

Component



Initial Eigenvalues



Total



% of



Cumulative



Variance



%



Extraction Sums of Squared



Rotation Sums of Squared



Loadings



Loadings



Total



% of



Cumulative



Variance



%



Total



% of



Cumulative



Variance



%



1



6.626



30.118



30.118



6.626



30.118



30.118



3.246



14.756



14.756



2



2.582



11.735



41.853



2.582



11.735



41.853



2.590



11.772



26.528



3



2.497



11.350



53.204



2.497



11.350



53.204



2.543



11.557



38.085



4



2.053



9.331



62.534



2.053



9.331



62.534



2.386



10.843



48.928



5



1.447



6.577



69.112



1.447



6.577



69.112



2.334



10.608



59.536



6



1.155



5.251



74.363



1.155



5.251



74.363



2.202



10.009



69.545



7



1.003



4.561



78.924



1.003



4.561



78.924



2.063



9.378



78.924



8



.680



3.092



82.015



9



.581



2.639



84.655



10



.496



2.254



86.909



11



.473



2.149



89.058



12



.399



1.813



90.871



13



.373



1.696



92.566



14



.322



1.465



94.031



15



.298



1.354



95.386



16



.247



1.125



96.510



17



.216



.982



97.493



18



.189



.859



98.352



19



.142



.646



98.998



20



.105



.479



99.477



21



.068



.310



99.786



22



.047



.214



100.000



Extraction Method: Principal Component Analysis.



Rotated Component Matrixa

Component

1



2



3



4



NT1



.659



NT2



.858



NT3



.825



GI1



.817



GI2



.693



GI3



.706



GI4



.784



5



6



BB1



.845



BB2



.718



BB3



.812



7



TK1



.842



TK2



.813



TK3



.787



CL1



.736



CL2



.853



CL3



.556



AT1



.778



AT2



.840



AT3



.799



TT1



.898



TT2



.651



TT3



.930



Extraction Method: Principal Component Analysis.

Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.

a. Rotation converged in 7 iterations.



Reliability Statistics

Cronbach's



Cronbach's



Alpha



Alpha Based on



N of Items



Standardized

Items

.829



.831



3



Item-Total Statistics

Scale Mean if



Scale Variance if Corrected Item-



Item Deleted



Item Deleted



Total Correlation



Squared



Cronbach's



Multiple



Alpha if Item



Correlation



Deleted



NT1



6.83



1.856



.674



.461



.778



NT2



7.26



1.881



.674



.461



.778



NT3



6.94



1.976



.719



.516



.738



Reliability Statistics

Cronbach's



Cronbach's



Alpha



Alpha Based on



N of Items



Standardized

Items

.830



.841



4



Item-Total Statistics

Scale Mean if



Scale Variance if Corrected Item-



Item Deleted



Item Deleted



Total Correlation



Squared



Cronbach's



Multiple



Alpha if Item



Correlation



Deleted



GI1



11.76



3.396



.769



.607



.740



GI2



11.49



3.483



.513



.347



.859



GI3



11.38



3.268



.657



.553



.786



GI4



11.68



3.531



.741



.638



.755



Reliability Statistics

Cronbach's



Cronbach's



Alpha



Alpha Based on



N of Items



Standardized

Items

.823



.826



3



Item-Total Statistics

Scale Mean if



Scale Variance if Corrected Item-



Item Deleted



Item Deleted



Total Correlation



Squared



Cronbach's



Multiple



Alpha if Item



Correlation



Deleted



BB1



7.19



2.324



.727



.528



.712



BB2



7.53



2.402



.649



.433



.784



BB3



7.22



2.062



.670



.462



.772



Reliability Statistics

Cronbach's



Cronbach's



Alpha



Alpha Based on



N of Items



Standardized

Items

.760



.761



3



Item-Total Statistics

Scale Mean if



Scale Variance if Corrected Item-



Item Deleted



Item Deleted



Total Correlation



Squared



Cronbach's



Multiple



Alpha if Item



Correlation



Deleted



TK1



7.60



1.917



.643



.419



.617



TK2



7.47



2.119



.547



.302



.729



TK3



7.31



2.274



.590



.365



.683



Reliability Statistics

Cronbach's



Cronbach's



Alpha



Alpha Based on



N of Items



Standardized

Items

.866



.865



3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DÀN BÀI THẢO LUẬN NHÓM

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×