Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
(1) Đột biến. (2) Chọn lọc tự nhiên (3) Các yếu tố ngẫu nhiên (4) Giao phối ngẫu nhiên

(1) Đột biến. (2) Chọn lọc tự nhiên (3) Các yếu tố ngẫu nhiên (4) Giao phối ngẫu nhiên

Tải bản đầy đủ - 0trang

17. Tiến hố lớn là q trình

A. hình thành các nhóm phân loại trên lồi( chi, họ, bộ, lớp, nghành).

B.hình thành lồi mới.

C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành lồi mới.

D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên lồi.

18.Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

A. cá thể.

B. quần thể.

C. giao tử.

D. nhễm sắc thể.

19. Cấu trúc di truyền của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu là

A. đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên.

B. đột biến , giao phối và chọn lọc tự nhiên.

C. chọn lọc tự nhiên, môi trường, các cơ chế cách li.

D. đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên

20. Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì

A. alen trội phổ biến ở thể đồng hợp. B. các alen lặn có tần số đáng kể.

C. các gen lặn ít ở trạng thái dị hợp.

D. alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình

21: Nhân tố tiến hố khơng làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

giao phối là

A. di - nhập gen.

B. đột biến.

C. các yếu tố ngẫu nhiên.

D. giao phối khơng ngẫu nhiên.

22/ Các nhân tố có vai trò cung cấp ngun liệu cho q trình tiến hóa:

A. Q trình giao phối và chọn lọc tự nhiên B. Quá trình đột biến và biến động di truyền

C. Quá trình đột biến và quá trình giao phối D. Quá trình đột biến và các cơ chế cách li

23/ Di nhập gen:

A. làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

B. không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

C. làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

D. không làm thay đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể

24: Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật theo một hướng

xác định?

A. Chọn lọc tự nhiên.

B. Giao phối không ngẫu nhiên.

C. Di - nhập gen.

D. Đột biến.

25: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng khi nói về tiến hóa nhỏ?

A. Tiến hố nhỏ có thể nghiên cứu được bằng thực nghiệm.

B. Tiến hố nhỏ là q trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình

thành lồi mới.

C. Tiến hố nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp, trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.

D. Tiến hố nhỏ là q trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của lồi gốc để hình thành các

nhóm phân loại trên lồi.

26/ Giao phối khơng ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

A .làm giảm tính đa hình quần thể. B .giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.

C.thay đổi tần số alen của quần thể. D. tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử.



ƠN TẬP BÀI 28 : LỒI

Câu hỏi lý thuyết.

1. Lồi sinh học là gì?

...............................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................

2. Các tiêu chí để phân biệt lồi?

...............................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................

3. Cách li sinh sản là gì ?

...............................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................

4.Cách 1i sau hợp tử là gì?

...............................................................................................................................................................

5. Cách li trước hợp tử là gì ?có mấy dạng cách li trước hợp tử?

...............................................................................................................................................................

a. Cách 1i nơi ở (sinh cảnh)?

...............................................................................................................................................................

Trang 60



..............................................................................................................................................................

b. Cách 1i tập tính?...............................................................................................................................

..............................................................................................................................................................

c. Cách 1i thời gian (mùa vụ)?.............................................................................................................

...............................................................................................................................................................

d. Cách 1i cơ học?

...............................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................

6. Các cơ chế cách li sinh sản có phải là nhân tố tiến hóa khơng ?

...............................................................................................................................................................

7. Vai trò của cách 1i sinh sản?

...............................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................



BT TRẮC NGHIỆM.

1: Lồi là

A.



Một hoặc một nhóm quần thể gồm các cá thể có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên

và sinh ra đời con có sức sống, có khả năng sinh sản và cách ly sinh sản với các nhóm quần

thể khác

B.Một nhóm quần thể có những tính trạng chung về hình thái, sinh lý, có khu phân bố xáđịnh,

có khả năng cách li với nhóm quần thể khác

C. Một nhóm các quần thể thực sự hoặc có tiềm năng giao phối với nhau

D.Một cộng đồng sinh sản lớn nhất của các cá thể sinh sản hữu tính, thụ tinh chéo và có

chung một vốn gen

2: Đối với các lồi sinh sản hữu tính , để phân biệt lồi này với lồi kia thì tiêu chuẩn chính xác nhất

là :

A. Tiêu chuẩn cách ly sinh sản

B. Tiêu chuẩn hóa sinh

C. Tiêu chuẩn hình thái

D. Tiêu chuẩn địa lý – sinh thái

3: Đối với vi khuẩn , để phân biệt loài này với lồi kia thì tiêu chuẩn chính xác nhất là :

A. Tiêu chuẩn di truyền

B. Tiêu chuẩn hóa sinh

C. Tiêu chuẩn hình thái

D. Tiêu chuẩn địa lý – sinh thái

4: Trong các cơ chế cách li sinh sản, cách li trước hợp tử thực chất là

A. ngăn cản hợp tử phát triển thành con lai hữu thụ.

B. ngăn cản sự thụ tinh tạo thành hợp tử.

C. ngăn cản con lai hình thành giao tử.

D. ngăn cản hợp tử phát triển thành con lai.

5: Trong các loại cách li trước hợp tử, cách li sinh cảnh là:

A. Các cá thể của các lồi có họ hàng gần gũi sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng trong

những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau.

B. Các cá thể của các lồi khác nhau có thể có những tập tính giao phối riêng nên chúng thường

khơng giao phối với nhau.

C. Các cá thể của các loài khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên

chúng khơng có điều kiện giao phối với nhau.

D. Các cá thể thuộc các lồi khác nhau có thể có cấu tạo các cơ quan sinh sản khác nhau

nên chúng không thể giao phối với nhau.

6: Trong các loại cách li trước hợp tử, cách li tập tính là:

A. Các cá thể của các lồi có họ hàng gần gũi sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng trong

những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau.

B. Các cá thể của các lồi khác nhau có thể có những tập tính giao phối riêng nên chúng thường

khơng giao phối với nhau.

C. Các cá thể của các loài khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng khơng

có điều kiện giao phối với nhau.

D. Các cá thể thuộc các lồi khác nhau có thể có cấu tạo các cơ quan sinh sản khác nhau

nên chúng không thể giao phối với nhau.

7: Trong các loại cách li trước hợp tử, cách li thời gian là:

A. Các cá thể của các lồi có họ hàng gần gũi sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng trong

những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau.

B. Các cá thể của các loài khác nhau có thể có những tập tính giao phối riêng nên chúng thường



Trang 61



không giao phối với nhau.

C. Các cá thể của các lồi khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng khơng

có điều kiện giao phối với nhau.

D. Các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể có cấu tạo các cơ quan sinh sản khác nhau

nên chúng không thể giao phối với nhau.

8: Trong các loại cách li trước hợp tử, cách li cơ học là:

A. Các cá thể của các lồi có họ hàng gần gũi sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng trong

những sinh cảnh khác nhau nên khơng thể giao phối với nhau.

B. Các cá thể của các lồi khác nhau có thể có những tập tính giao phối riêng nên chúng thường

không giao phối với nhau.

C. Các cá thể của các lồi khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên

chúng khơng có điều kiện giao phối với nhau.

D. Các cá thể thuộc các lồi khác nhau có thể có cấu tạo các cơ quan sinh sản khác nhau

nên chúng không thể giao phối với nhau.

9 : Hai lồi cơn trùng có họ hàng gần gũi sống trong cùng một khu vực địa lý , nhưng một loài ăn thức

ăn là cây A , lồi còn lại ăn thức ăn là cây B và hai lồi này khơng giao phối với nhau . Sự cách li

sinh sản giữa hai lồi này là ví dụ về sự cách li nào

A. Cách li thời gian

B. Cách li tập tính

C. Cách li cơ học

D. Cách li sinh cảnh

10 : Hai loài cá cùng sống trong một cái hồ , rất giống nhau về hình thái nhưng khác nhau về màu sắc (

một loài màu đỏ và một lồi màu xám ) và chúng khơng giao phối với nhau . Tuy nhiên khi chiếu

ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của hai lồi lại giao phối với nhau và sinh

con . Sự cách li sinh sản giữa hai lồi này là ví dụ về sự cách li nào

A. Cách li thời gian

B. Cách li tập tính

C. Cách li cơ học

D. Cách li sinh cảnh

12 : Hai lồi thực vật có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của lồi này khơng thể thụ phấn cho hoa

của loài khác . Sự cách li sinh sản giữa hai lồi này là ví dụ về sự cách li nào

A. Cách li thời gian

B. Cách li tập tính

C. Cách li cơ học

D. Cách li sinh cảnh

13: Nội dung nào sau đây nói về cách li sau hợp tử?

A. Các cá thể giao phối với nhau tạo ra hợp tử, nhưng hợp tử không phát triển thành con lai.

B. Các cá thể có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau, nên không giao phối với nhau.

C. Các cá thể sống ở những sinh cảnh khác nhau, nên khơng giao phối với nhau.

D. Các cá thể có những tập tính giao phối riêng, nên thường khơng giao phối với nhau.

14: Trƣờng hợp nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử?

A. Các nhóm cá thể thích nghi với các điều kiện sinh thái khác nhau sinh sản ở các mùa khác

nhau nên không giao phối với nhau.

B. Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai nhưng con lai lại chết non, hoặc con lai sống

được đến khi trưởng thành nhưng khơng có khả năng sinh sản.

C. Các cá thể sống ở hai khu vực địa lí khác nhau, yếu tố địa lí ngăn cản quá trình giao phối

giữa các cá thể.

D. Các cá thể sống trong một mơi trường nhưng có tập tính giao phối khác nhau nên bị cách li về

mặt sinh sản.

15: Lừa đực giao phối với ngựa cái đẻ ra con la khơng có khả năng sinh sản. Đây là ví dụ về

A. cách li sinh thái.

B. cách li tập tính.

C. cách li sau hợp tử.

D. cách li cơ học.

16: Cho một số hiện tượng sau:

(1)Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á.

(2)Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.

(3)Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la khơng có khả năng sinh sản.

(4)Các cây khác lồi có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của lồi cây này thường khơng thụ

phấn cho hoa của loài cây khác.

Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?

A. (1), (2).

B. (3), (4).

C. (2), (3).

D. (1), (4).

17: Vai trò của cách ly là:

A. Ngăn cản giao phối tự do.



Trang 62



B. Tăng cường sự phân hóa kiểu gen so với quần thể gốc.

C. Bảo toàn được những đặc điểm riêng của mỗi lồi.

D. Cả A, B, C.

18: Cách ly khơng phải là nhân tố tiến hóa vì

A. Tạo ra cá thể thích nghi và quần thể thích nghi.

B. Tạo ra biến dị sơ cấp và biến dị thứ cấp cho tiến hóa.

C. Làm thay đổi giá trị thích nghi của đột biến.

D. Không làm thay đổi tần số Alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

19. Dạng cách li cần nhất để các nhóm kiểu gen đã phân hóa trong quần thể tích lũy đột biến theo các hướng

khác nhau dẫn đến hình thành lồi mới là

A.cách li địa lí.

B. cách li sinh sản.

C. cách li sinh thái.

D.cách li cơ

học.

20. Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li

A. sinh thái

B. tập tính

C. địa lí

D. sinh sản.

21. Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế

A. Cách li sinh cảnh

B. Cách li cơ học

C. Cách li tập tính

D. Cách li trước hợp

tử

22. Cách li trước hợp tử gồm: 1: cách li không gian

2: cách li cơ học

3: cách li tập tính

4: cách li khoảng cách

5: cách li sinh thái

6: cách li thời gian.

Phát biểu đúng là:

A. 1,2,3

B. 2,3,4

C. 2,3,5

D. 1,2,4,6

23: Ở động - thực vật, chỉ tiêu được coi là cơ bản nhất để phân biệt hai loài khác nhau là:

A. Hình thái

B. Sinh lí - hóa sinh

C. Địa lí - sinh thái

D. Di truyền



Trang 63



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

(1) Đột biến. (2) Chọn lọc tự nhiên (3) Các yếu tố ngẫu nhiên (4) Giao phối ngẫu nhiên

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×