Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
5 Dự trù kinh tế Bãi Chôn Lấp

5 Dự trù kinh tế Bãi Chôn Lấp

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chơn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

Bãi rác được xây dựng kiểu module, mỗi module có diện tích là 1ha. Tính tốn kinh

phí xây dựng, trang thiết bị cần thiết, nhân sự cho việc hoạt động của bãi chơn lấp như

sau:

-



Các chi phí cho việc xây dựng một module chôn lấp rác bao gồm

Bảng 4.6: Kinh phí dự kiến xây dựng một module rác có diện tích 1ha

STT

1

2

3

4

5

6

7

8



9



Tên hạng mục

cơng trình

Đào đất lòng ơ

chơn rác

Đầm nén đáy ô

chôn

Đê bao xung

quanh ô chôn

Nhựa chống thấm

HDPE đáy

Nhựa chống thấm

HDPE vách

HDPE phủ bề

mặt

Vải địa kỹ thuật

đáy

Vải địa kỹ thuật

phủ bề mặt

Sỏi



Đơn giá



Thành tiền



(VNĐ)



(VNĐ)



31.200



3.500



109.200.000



m2



9.176



2000



18.352.000



m3



1.313



15.000



19.695.000



m2



9.176



52.000



477.152.000



m2



630



52.000



32.760.000



m2



10.400



52.000



540.800.000



m2



9.176



4000



36.704.000



m2



10.400



4000



41.600.000



m3



5.873



5000



29.365.000



m3



12.124



6000



72.744.000



Cái



1



1.500.000



1.500.000



Đơn vị



Khối lượng



m3



Lớp sét đáy +

10



11



vách + phủ bề

mặt

Hố thu gom nước

rác



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Trang 109



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chơn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

Mương thu nước



12

-



m

80

300.000

rác

 7 ô chơn =5.409.872.000 * 7 = 35.869.104.000 (đồng)



-



Chí phí đền bù: 400.000.000 đồng



-



Chi phí xây dựng cơ bản (chi tiết bảng 5.8): 3.346.680.000 đồng



24.000.000



Bảng 4.7: Kinh phí xây dựng cơ bản cho BCL

Tên hạng mục công



STT



Đơn giá



Thành tiền



(VNĐ)



(VNĐ)



15.000



130.680.000



Đơn vị



Khối lượng



m3



8.712



m3



104



ống



16



1000.000



16.000.0000



m



300



300.000



90.000.000



200

500.000

nhà xe, văn phòng

6

Cây xanh

- Thi cơng ơ chơn (chi tiết bảng 5.7): 14.098.720.000 đồng



100.000.000



1

2

3

4

5



-



trình

Bờ bao xung quanh

bãi chơn lấp

Hệ thống xử lý nước

rác

Hệ thống thốt khí

gas

Đường nội bộ cấp V

Nhà bảo vệ, nhà kho,



600.000.000



m2



10.000.000



Kinh phí đầu tư trang thiết bị, máy móc và nhân sự: 15.00.000.000 đồng



Trong đó:

-



Xe ép rác 3.5 tấn: 3 xe



-



Xe ủi, san nền: 2 xe



-



Xe đào đất: 1 xe



-



Nhân sự: 12 người.



 Tổng kinh phí xây dựng cho BCL khoảng: 60.200.656.000 (đồng)



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Trang 110



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chơn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

CHƯƠNG V : KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

KẾT LUẬN:

Dự án xây dựng Bãi chôn lấp chất thải rắn quy mô 10 ha tại huyện Cái Nước tỉnh Cà Mau

là một trong những dự án nhằm cải thiện môi trường sống rất cần thiết cho khu vực. Nhu

cầu đầu tư xây dựng bãi rác xuất phát từ các tình hình thực tế và các đòi hỏi sau đây:

 Việc đầu tư xây dựng bãi chôn lấp chất thải rắn là rất cần thiết cho thực trạng hiện

nay của huyện Cái Nước về môi trường cũng như kinh tế xã hội.

 Dự án giải quyết triệt để vấn đề rác tồn đọng hàng ngày của huyện Cái Nước trong

giai đoạn hiện tại cũng như trong tương lai.

 Công nghệ chơn lấp được lựa chọn cho bãi rác hồn toàn phù hợp với điều kiện

địa chất thủy văn, địa chất cơng trình cũng như các điều kiện tự nhiên, kinh tế xã

hội khác của khu vực.

 Xây dựng bãi rác mới là nhằm bảo vệ môi trường sống của cộng đồng xã hội, đảm

bảo vấn đề sức khỏe cho cộng đồng, yếu tố quan trọng hàng đầu trong mục tiêu

chính sách phát triển của Đảng và Nhà nước ta.

Dự án khi thực hiện có thể có tác động tiêu cực đến mơi trường khu vực xây dựng

trong q trình triển khai thi công và khi đưa vào sử dụng. Do đó, đòi hỏi phải có biện

pháp thiết kế và thi công hợp lý nhằm giảm thiểu tác động đến mơi trường. Song song với

việc kiểm sốt ơ nhiễm, cơng tác quan trắc môi trường cũng được thực hiện từ khi bắt

đầu khảo sát và kéo dài sau khi đóng cửa. Tuy nhiên, dự án thành cơng sẽ góp phần cải

thiện mơi trường chung và góp phần tích cực và sự tăng trưởng kinh tế cho Huyện.

Trong quá trình thực hiện chun đề có gặp các khó khăn nên tính toán chưa được áp sát

thực tế như:



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Trang 111



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chôn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

 Các con số tính tốn điều dựa vào giả thiết

 Thời gian làm đồ án hạn chế

 Chưa đi thực tế trong việc vận hành và phân loại trong trạm trung chuyển

Chuyên đề do sinh viên thực hiện, điều kiện nghiên cứu kỹ các cơng trình sẵn có khơng

nhiều nên đơi khi chưa thật sự chính xác.

KIẾN NGHỊ:

1.



Để phát triển bền vững – bảo vệ môi trường đề nghị huyện Cần Giuộc cần có chính

sách quan tâm tới vấn đề quản lý và xử lý CTR.



2.



Nhà nước cần hộ trợ vốn để huyện có thể nhanh chóng triển khai dự án.



3.



Cần quan tâm và đầu tư nhiều hơn vào việc thu gom, vận chuyển rác.



4.



Khi xây dựng BCL CTRSH nhất thiết phải áp dụng các kỹ thuật chôn lấp hợp vệ

sinh, với đầy đủ các thiết bị không chế ô nhiễm do nước rò rỉ, các thiết bị thơng

thống khí và hệ thống phòng chống cháy nổ, đồng thời phải thực hiện nghiêm túc

chương trình giám sát ơ nhiễm và phòng chống sự cố ô nhiễm môi trường cho bãi

chôn lấp.



5. Đề nghị mở các lớp tập huấn rộng rãi, tuyên truyền về công tác bảo vệ môi trường,

các phương thức thu gom và phân loại CTR tại nguồn, giúp cho dễ dàng cho việc xử lý

về sau.

6. Việc xúc tiến xây dựng một BCL CTRSH hợp vệ sinh trên địa bàn huyện Cái Nước

là hết sức cấp bách.



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Trang 112



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chơn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



GS.TS.Trần Hiếu Nhuệ và những người khác, Quản Lý Chất Thải Rắn, Nhà xuất

bản Xây dựng.



2.



TS.Nguyễn Văn Phước, Quản lý và xử lý chất thải rắn, Nhà xuất bản Đại học

Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2015.



3.



Lâm Minh Triết (chủ biên), Xử lý nước thải đơ thị và cơng nghiệp – Tính tốn

thiết kế cơng trình, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2004.



4.



Nguyễn Đức Lượng (Chủ biên), Xử lý chất thải hữu cơ, Nhà xuất bản Đại học,



Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2003.

5.



TCXDVN 261:2001, Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam - Bãi chôn lấp chất thải rắn

thiêu chuẩn thiết kế, Nhà xuất bản xây dựng, 2002.



6. TS. Trịnh Xn Lai, Tính tốn thiết kế các cơng trình xử lý nước thải, Nhà xuất bản

xây dựng, 2000.



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Trang 113



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chôn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

PHỤ LỤC

Bảng 3.2: Thành phần vật lý của CTRSH ( thống kê 1960 – 2000)

Thành phần



Phần trăm tính theo trọng lượng (%)



chất thải

1960



1965



1970



1975



1980



1985



1990



1995



2000



Giấy + carton



34.1



36.8



36.3



33.6



36.1



37.4



37.5



38.1



38.1



Thuỷ tinh



7.6



8.4



10.4



10.5



9.9



8



6.7



6.5



6.1



12



10.7



11.6



11.2



9.6



8.6



8.3



7.9



7.7



0.5



1.4



2.5



3.5



5.2



7.1



8.3



9.6



11.2



2.3



2.5



2.6



3



2.8



2.3



2.4



2.8



2.9



1.9



1.8



1.6



1.7



1.7



1.7



2.9



2.9



3



3.4



3.4



3.3



3.4



4.4



5



6.3



6.5



7.2



1.6



1.8



2.2



2.9



3.4



3.6



3.1



3.1



3



13.9



12.3



10.5



10.5



8.7



8



6.7



6.3



5.9



Kim loại tổng

cộng

Nhựa

Cao su + da

Vải sợi

Gỗ

Các loại vô cơ

khác

Thực phẩm

Chất thải chăn



22.8

20.9

19

19.7

18.2

18.2

17.9

16.2 14.8

nuôi

Nguồn: Enviromental Protection Agency (EPA - USA) hand book of solid wastes

Management.



Bảng 3.3: Thành phần chất thải rắn sinh hoạt.

STT



Tên



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Thành phần

Trang 114



Tỷ lệ (%)



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chôn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

01

02

03

04

05

06

07

08

09



Giấy



Sách, báo và các vật liệu giấy



Thuỷ Tinh



khác.

Chai, cốc, kính vỡ …



Kim loại



Sắt, nhôm, hợp kim các loại



Nhựa



Chai nhựa, bao túi nilon, các



Hữu cơ dễ cháy



loại khác.

Thức ăn thừa, rau, trái cây, các



Chất thải nguy hại



chất khác.

Pin, ac quy, sơn, bóng đèn, bệnh



Xà bần



phẩm

Sành, sứ, bê tơng, đá, vỏ sò



Hữu cơ khó phân huỷ



Cao su, da, giả da



Chất có thể đốt cháy



Cành cây, gỗ vụn, lơng gia súc,



5.1

0.7

0.37

10.52

76.3

0.15

2.68

1.93



2.15

tóc

Tổng cộng

100

Nguồn: Viện kỹ thuật nhiệt đới và bảo vệ môi trường 8/2000



Bảng 3.4: Độ ẩm của CTRSH

STT



Thành phần



01

02



Thực phẩm

Rác làm vườn



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Độ ẩm

Khoảng dao động

Giá trị trung bình

50 –80

70

30 – 80

60

Trang 115



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chôn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15



Gỗ

15 – 40

20

Rác sinh hoạt

15 – 40

20

Da

8 – 12

10

Vải

6 – 15

10

Bụi tro, gạch

6 – 12

8

Giấy

4 – 10

6

Carton

2–6

5

Kim loại đen

2–4

3

Đồ hộp

2–4

3

Kim loại màu

1–4

3

Plastic

1–4

2

Cao su

1–4

2

Thuỷ tinh

1–4

2

Nguồn: George Tchobanoglous, Hilary, Thysen, Rolf elissen,soild wastes,

Engineeriny principles and management issues, Tokyo 1977

Bảng 3.5: Tỷ trọng thành phần CTRSH



STT

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14



Tỷ trọng (lb/yd3)

Khoảng dao động

Bụi, tro, gạch

20 - 60

Thuỷ tinh

10 – 30

Kim loại đen

8 – 70

Thực phẩm

8 – 30

Gỗ

8 – 20

Da

6 – 16

Cao su

6 – 12

Kim loại màu

4 – 15

Rác làm vườn

4 – 14

Đồ hộp

3 - 10

Giấy

2–8

Plastic

2–8

Vải

2-6

Carton

2-5

3

( Chú thích: lb/yd * 0.5933 = kg/m3)

Thành phần



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Trang 116



Giá trị trung bình

30

12.1

20

18

15

10

8

10

6.5

5.5

5.1

4

4

3.1



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chơn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

Nguồn: George Tchobanoglous, Hilary, Thysen, Rolf elissen,soild wastes, Engineeriny

principles and management issues, Tokyo 1977.

Bảng 3.6: Thành phần hoá học của CTRSH

Thành phần



Tỷ trọng ( % trọng lượng khô)

Lưu

Carbon

Hydro

Oxy

Nitơ

Tro

huỳnh

Thực phẩm

48

6.4

37.6

2.6

0.4

5

Giấy

3.5

6

44

0.3

0.2

6

Carton

4.4

5.9

44.6

0.3

0.2

5

Chất dẻo

60

7.2

22.8

Kxd

Kxd

10

Vải, hàng dệt

55

6.6

31.2

4.6

0.15

2.45

Cao su

78

10

Kxd

2

Kxd

10

da

60

8

11.6

10

0.4

10

Lá cây, cỏ

47.8

6

38

3.4

0.3

4.5

Gỗ

49.5

6

42.7

0.2

0.1

1.5

Bụi, gạch vụn, tro

26.3

3

2

0.5

0.2

68

Nguồn: George Tchobanoglous, Hilary, Thysen, Rolf elissen,soild wastes, Engineeriny

principles and management issues, Tokyo 1977.

Bảng 3.7: Nhiệt lượng của rác sinh hoạt

STT

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11



Thành phần

Plastic

Thuỷ tinh Cao su

Kim loại đen Gỗ

Da

Vải

Carton

Giấy

Rác sinh hoạt

Thực phẩm

Rác làm vườn

Bụi, tro, gạch



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Nhiệt lượng ( Btu/lb)

Khoảng dao động

Giá trị trung bình

12000 - 16000

14000

9000 – 12000

10000

7500 – 8500

8000

6500 – 8500

7500

6500 – 8500

7500

6000 – 7500

7000

5000 – 8000

7200

4000 – 5500

4500

1500 – 3000

4500

1000 - 5000

3000

1000 - 5000

3000



Trang 117



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chôn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

12

Đồ hộp

100 – 500

300

13

Sắt

100 – 500

300

Nguồn: George Tchobanoglous, Hilary, Thysen, Rolf elissen,soild wastes, Engineeriny

principles and management issues, Tokyo 1977.

Bảng 3.8: Thành phần một số chất khí cơ bản trong khí thải bãi rác

Thành phần khí

CH4



% thể tích

45 - 60



CO2



40 - 60



N2



2-5



O2



0,1 - 1,0



NH3



0,1 - 1,0



SOx, H2S, mercaptan…



0 - 1,0



H2



0 - 0,2



CO



0 - 0,2



Chất hữu cơ bay hơi vi lượng



0,01 - 0,6



Nguồn: Handbook of Solid waste Management, 1994.

Bảng 3.9: Diễn biến thành phần khí thải tại bãi chơn lấp

Khoảng thời gian từ

lúc hòan thành chơn



% trung bình theo thể tích



lấp ( tháng)

0-3

3-6

6-12

12-18

18-24

24-30

GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



N2

5.2

3.8

0.4

1.1

0.4

0.2



CO2

88

76

65

52

53

46

Trang 118



CH4

5

21

29

40

47

48



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chôn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

30-36

36-42

42-48



1.3

0.9

0.4



50

51



51

47

48



Nguồn: Handbook of Solid waste Management, 1994

Bảng 3.10: Nước thải tại một số bãi chơn lấp CTR

Thơng số

pH

BOD5

COD

NH3

Chlorite

Tổng rắn

Kẽm

Chì



Đơn vị



Hàm lượng

5,6 - 7,8

mg/l

200 - 40.000

mg/l

300 - 60.000

mg/l

5 - 750

mg/l

100 - 3.000

mg/l

250 - 2.500

mg/l

25 - 250

mg/l

0,2 - 10

Nguồn: Asia Institute of Technology, 1992



Bảng 3.11: Thành phần nước thấm của bãi chôn lấp rác sinh hoạt mới và lâu năm

(mg/l)



Chỉ tiêu

BOD5

(mgO2/l)

TOC

COD

Nitơ hữu cơ

Amoniac

Nitrat

T-P

pH

Tổng sắt



Bãi mới ( < 2 năm)

Mức dao

Trung bình

động



Bãi lâu năm



TCVN 5945 -



(> 10 năm)



1995 ( loại A)



2000 - 20.000



10.000



100 - 200



20



1.500 - 20.000

3.000 - 60.000

10 - 800

10 - 800

5 - 40

5 - 100

4,5 - 7,5

50 - 1.200



6.000

18.000

200

200

25

30

6,0

60



80 - 160

100 - 500

80 - 120

20 - 40

5 - 10

5 - 10

6,6 - 7,5

20 - 200



50

0,1

6-9

1



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Trang 119



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

5 Dự trù kinh tế Bãi Chôn Lấp

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×