Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG V : KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

CHƯƠNG V : KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chơn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

 Các con số tính tốn điều dựa vào giả thiết

 Thời gian làm đồ án hạn chế

 Chưa đi thực tế trong việc vận hành và phân loại trong trạm trung chuyển

Chuyên đề do sinh viên thực hiện, điều kiện nghiên cứu kỹ các cơng trình sẵn có khơng

nhiều nên đơi khi chưa thật sự chính xác.

KIẾN NGHỊ:

1.



Để phát triển bền vững – bảo vệ môi trường đề nghị huyện Cần Giuộc cần có chính

sách quan tâm tới vấn đề quản lý và xử lý CTR.



2.



Nhà nước cần hộ trợ vốn để huyện có thể nhanh chóng triển khai dự án.



3.



Cần quan tâm và đầu tư nhiều hơn vào việc thu gom, vận chuyển rác.



4.



Khi xây dựng BCL CTRSH nhất thiết phải áp dụng các kỹ thuật chôn lấp hợp vệ

sinh, với đầy đủ các thiết bị không chế ơ nhiễm do nước rò rỉ, các thiết bị thơng

thống khí và hệ thống phòng chống cháy nổ, đồng thời phải thực hiện nghiêm túc

chương trình giám sát ơ nhiễm và phòng chống sự cố ơ nhiễm mơi trường cho bãi

chôn lấp.



5. Đề nghị mở các lớp tập huấn rộng rãi, tuyên truyền về công tác bảo vệ môi trường,

các phương thức thu gom và phân loại CTR tại nguồn, giúp cho dễ dàng cho việc xử lý

về sau.

6. Việc xúc tiến xây dựng một BCL CTRSH hợp vệ sinh trên địa bàn huyện Cái Nước

là hết sức cấp bách.



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Trang 112



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chơn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



GS.TS.Trần Hiếu Nhuệ và những người khác, Quản Lý Chất Thải Rắn, Nhà xuất

bản Xây dựng.



2.



TS.Nguyễn Văn Phước, Quản lý và xử lý chất thải rắn, Nhà xuất bản Đại học

Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2015.



3.



Lâm Minh Triết (chủ biên), Xử lý nước thải đô thị và cơng nghiệp – Tính tốn

thiết kế cơng trình, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2004.



4.



Nguyễn Đức Lượng (Chủ biên), Xử lý chất thải hữu cơ, Nhà xuất bản Đại học,



Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2003.

5.



TCXDVN 261:2001, Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam - Bãi chôn lấp chất thải rắn

thiêu chuẩn thiết kế, Nhà xuất bản xây dựng, 2002.



6. TS. Trịnh Xuân Lai, Tính tốn thiết kế các cơng trình xử lý nước thải, Nhà xuất bản

xây dựng, 2000.



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Trang 113



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chơn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

PHỤ LỤC

Bảng 3.2: Thành phần vật lý của CTRSH ( thống kê 1960 – 2000)

Thành phần



Phần trăm tính theo trọng lượng (%)



chất thải

1960



1965



1970



1975



1980



1985



1990



1995



2000



Giấy + carton



34.1



36.8



36.3



33.6



36.1



37.4



37.5



38.1



38.1



Thuỷ tinh



7.6



8.4



10.4



10.5



9.9



8



6.7



6.5



6.1



12



10.7



11.6



11.2



9.6



8.6



8.3



7.9



7.7



0.5



1.4



2.5



3.5



5.2



7.1



8.3



9.6



11.2



2.3



2.5



2.6



3



2.8



2.3



2.4



2.8



2.9



1.9



1.8



1.6



1.7



1.7



1.7



2.9



2.9



3



3.4



3.4



3.3



3.4



4.4



5



6.3



6.5



7.2



1.6



1.8



2.2



2.9



3.4



3.6



3.1



3.1



3



13.9



12.3



10.5



10.5



8.7



8



6.7



6.3



5.9



Kim loại tổng

cộng

Nhựa

Cao su + da

Vải sợi

Gỗ

Các loại vô cơ

khác

Thực phẩm

Chất thải chăn



22.8

20.9

19

19.7

18.2

18.2

17.9

16.2 14.8

nuôi

Nguồn: Enviromental Protection Agency (EPA - USA) hand book of solid wastes

Management.



Bảng 3.3: Thành phần chất thải rắn sinh hoạt.

STT



Tên



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Thành phần

Trang 114



Tỷ lệ (%)



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chơn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

01

02

03

04

05

06

07

08

09



Giấy



Sách, báo và các vật liệu giấy



Thuỷ Tinh



khác.

Chai, cốc, kính vỡ …



Kim loại



Sắt, nhơm, hợp kim các loại



Nhựa



Chai nhựa, bao túi nilon, các



Hữu cơ dễ cháy



loại khác.

Thức ăn thừa, rau, trái cây, các



Chất thải nguy hại



chất khác.

Pin, ac quy, sơn, bóng đèn, bệnh



Xà bần



phẩm

Sành, sứ, bê tơng, đá, vỏ sò



Hữu cơ khó phân huỷ



Cao su, da, giả da



Chất có thể đốt cháy



Cành cây, gỗ vụn, lơng gia súc,



5.1

0.7

0.37

10.52

76.3

0.15

2.68

1.93



2.15

tóc

Tổng cộng

100

Nguồn: Viện kỹ thuật nhiệt đới và bảo vệ môi trường 8/2000



Bảng 3.4: Độ ẩm của CTRSH

STT



Thành phần



01

02



Thực phẩm

Rác làm vườn



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Độ ẩm

Khoảng dao động

Giá trị trung bình

50 –80

70

30 – 80

60

Trang 115



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chơn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15



Gỗ

15 – 40

20

Rác sinh hoạt

15 – 40

20

Da

8 – 12

10

Vải

6 – 15

10

Bụi tro, gạch

6 – 12

8

Giấy

4 – 10

6

Carton

2–6

5

Kim loại đen

2–4

3

Đồ hộp

2–4

3

Kim loại màu

1–4

3

Plastic

1–4

2

Cao su

1–4

2

Thuỷ tinh

1–4

2

Nguồn: George Tchobanoglous, Hilary, Thysen, Rolf elissen,soild wastes,

Engineeriny principles and management issues, Tokyo 1977

Bảng 3.5: Tỷ trọng thành phần CTRSH



STT

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14



Tỷ trọng (lb/yd3)

Khoảng dao động

Bụi, tro, gạch

20 - 60

Thuỷ tinh

10 – 30

Kim loại đen

8 – 70

Thực phẩm

8 – 30

Gỗ

8 – 20

Da

6 – 16

Cao su

6 – 12

Kim loại màu

4 – 15

Rác làm vườn

4 – 14

Đồ hộp

3 - 10

Giấy

2–8

Plastic

2–8

Vải

2-6

Carton

2-5

3

( Chú thích: lb/yd * 0.5933 = kg/m3)

Thành phần



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Trang 116



Giá trị trung bình

30

12.1

20

18

15

10

8

10

6.5

5.5

5.1

4

4

3.1



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chơn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

Nguồn: George Tchobanoglous, Hilary, Thysen, Rolf elissen,soild wastes, Engineeriny

principles and management issues, Tokyo 1977.

Bảng 3.6: Thành phần hoá học của CTRSH

Thành phần



Tỷ trọng ( % trọng lượng khô)

Lưu

Carbon

Hydro

Oxy

Nitơ

Tro

huỳnh

Thực phẩm

48

6.4

37.6

2.6

0.4

5

Giấy

3.5

6

44

0.3

0.2

6

Carton

4.4

5.9

44.6

0.3

0.2

5

Chất dẻo

60

7.2

22.8

Kxd

Kxd

10

Vải, hàng dệt

55

6.6

31.2

4.6

0.15

2.45

Cao su

78

10

Kxd

2

Kxd

10

da

60

8

11.6

10

0.4

10

Lá cây, cỏ

47.8

6

38

3.4

0.3

4.5

Gỗ

49.5

6

42.7

0.2

0.1

1.5

Bụi, gạch vụn, tro

26.3

3

2

0.5

0.2

68

Nguồn: George Tchobanoglous, Hilary, Thysen, Rolf elissen,soild wastes, Engineeriny

principles and management issues, Tokyo 1977.

Bảng 3.7: Nhiệt lượng của rác sinh hoạt

STT

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11



Thành phần

Plastic

Thuỷ tinh Cao su

Kim loại đen Gỗ

Da

Vải

Carton

Giấy

Rác sinh hoạt

Thực phẩm

Rác làm vườn

Bụi, tro, gạch



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Nhiệt lượng ( Btu/lb)

Khoảng dao động

Giá trị trung bình

12000 - 16000

14000

9000 – 12000

10000

7500 – 8500

8000

6500 – 8500

7500

6500 – 8500

7500

6000 – 7500

7000

5000 – 8000

7200

4000 – 5500

4500

1500 – 3000

4500

1000 - 5000

3000

1000 - 5000

3000



Trang 117



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chơn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

12

Đồ hộp

100 – 500

300

13

Sắt

100 – 500

300

Nguồn: George Tchobanoglous, Hilary, Thysen, Rolf elissen,soild wastes, Engineeriny

principles and management issues, Tokyo 1977.

Bảng 3.8: Thành phần một số chất khí cơ bản trong khí thải bãi rác

Thành phần khí

CH4



% thể tích

45 - 60



CO2



40 - 60



N2



2-5



O2



0,1 - 1,0



NH3



0,1 - 1,0



SOx, H2S, mercaptan…



0 - 1,0



H2



0 - 0,2



CO



0 - 0,2



Chất hữu cơ bay hơi vi lượng



0,01 - 0,6



Nguồn: Handbook of Solid waste Management, 1994.

Bảng 3.9: Diễn biến thành phần khí thải tại bãi chơn lấp

Khoảng thời gian từ

lúc hòan thành chơn



% trung bình theo thể tích



lấp ( tháng)

0-3

3-6

6-12

12-18

18-24

24-30

GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



N2

5.2

3.8

0.4

1.1

0.4

0.2



CO2

88

76

65

52

53

46

Trang 118



CH4

5

21

29

40

47

48



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chơn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

30-36

36-42

42-48



1.3

0.9

0.4



50

51



51

47

48



Nguồn: Handbook of Solid waste Management, 1994

Bảng 3.10: Nước thải tại một số bãi chơn lấp CTR

Thơng số

pH

BOD5

COD

NH3

Chlorite

Tổng rắn

Kẽm

Chì



Đơn vị



Hàm lượng

5,6 - 7,8

mg/l

200 - 40.000

mg/l

300 - 60.000

mg/l

5 - 750

mg/l

100 - 3.000

mg/l

250 - 2.500

mg/l

25 - 250

mg/l

0,2 - 10

Nguồn: Asia Institute of Technology, 1992



Bảng 3.11: Thành phần nước thấm của bãi chôn lấp rác sinh hoạt mới và lâu năm

(mg/l)



Chỉ tiêu

BOD5

(mgO2/l)

TOC

COD

Nitơ hữu cơ

Amoniac

Nitrat

T-P

pH

Tổng sắt



Bãi mới ( < 2 năm)

Mức dao

Trung bình

động



Bãi lâu năm



TCVN 5945 -



(> 10 năm)



1995 ( loại A)



2000 - 20.000



10.000



100 - 200



20



1.500 - 20.000

3.000 - 60.000

10 - 800

10 - 800

5 - 40

5 - 100

4,5 - 7,5

50 - 1.200



6.000

18.000

200

200

25

30

6,0

60



80 - 160

100 - 500

80 - 120

20 - 40

5 - 10

5 - 10

6,6 - 7,5

20 - 200



50

0,1

6-9

1



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Trang 119



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chơn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

Nguồn: George Tchobanoglous & Hilary theisen & Samuel A. Vigil - Intergrated Solid

Waste Management - Mc Graw Hill

Bảng 3.12: Thành phần chính của khí các bãi rác

Nồng độ đặc trưng ( %



Thành phần



V)



CH4

45 - 60

CO2

40 - 60

N2

2-5

H2 S

0,1 - 1

H2

0 - 0,2

CO

0 - 0,2

Nguồn: Integrated Soild Waste management - Mc Graw - Hill, Inc.



Bảng 3.13: Thành phần đặc trưng của khí các bãi chơn lấp rác

Thành phần



Nồng độ đặc trưng



Nồng độ cao nhất quan



(%V)



sát được (%V)

88

89,3

20,9

87

21,1

0,09

0,0139

0,0171

0,023

0,07

0,048



Mêtan

Dioxytcacbon (CO2)

Oxy

Nitơ

Hydro

Oxytcacbon (CO)

Etan

Eten

Acetalđehyt

Propan

Butan

Helium

Alkan mạch dài

Hydrocacbon không no



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



63,8

33,6

0,16

2,4

0,05

0,001

0,005

0,018

0,005

0,002

0,003

0,00005

< 0,05

0,009



Trang 120



Tính Tốn Thiết Kế Bãi Chôn Lắp CTR Sinh Hoạt Hợp Vệ Sinh Cho

Huyện Cái Nước Tỉnh Cà Mau Đến Năm 2037

Hợp chất halogen

0,00002

0,032

Sunfuahydro

0,00002

35

Hợp chất sunfua hữu cơ

0,00001

0,028

Nguồn: Waste Management paper 27, landfill gas, Department of the Environment,

HMSO, LonDon 1994.



GVHD: PGSTS THÁI VĂN NAM

SVTH: Nhóm 2- Lớp 16HMT02



Trang 121



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG V : KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×