Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Actively looking output, participation in linker the production and consumption in order to increase production efficiency, price and output stability. In order to improve economic efficiency in production as well as improve the quality of life

- Actively looking output, participation in linker the production and consumption in order to increase production efficiency, price and output stability. In order to improve economic efficiency in production as well as improve the quality of life

Tải bản đầy đủ - 0trang

REFERENCES





Document from books, newspapers, magazine and reports



- Do Ha Van (2005). Report on Vietnam, in "Proceedings from Asian

Regional Workshop Implementation, Monitoring and Observance of the

International Code of Conduct on the Distribution and Use of Pesticides".

- Luu Minh Ngoc (2006). Linking small scale agricultural production to

global value chains, Conference on "Promoting Market Opportunities at the

Base of the Pyramid", 18th October, Hanoi.

- Nguyen, H. D., & Tran, T. T. D. (1997). Economic and Health

Consequences of Pesticide. Use in Paddy Production in the Mekong Delta,

Vietnam. Ottawa: International Development Research Centre

- Phan, T. G. T., Le, T. L., Trinh, T. H., & Hoang, T. T. (2005). Country

Case Studies on Reflecting National Circumstances and Development

Priorities in National Codes on Good Agricultural Practice Benchmarked to

EUREPGAP. Ho Chi Minh City: Faculty of Economics, Vietnam Forestry

University and UNCTAD.

- Economy and Marketing Department (2003). Information about

some survey results, Vegetable Market Newsletter. Hanoi: Economy and

Marketing Department, Research Institute of Fruits and Vegetables and

SUSPER/MALICA Projects.

- Luis, E., & Firmino, A. (2007). Organic Agriculture in China and

Viet Nam: Nanjing and Hanoi as Case Studies. The Hague: Agricultural

Economics Research Institute, SEARUSYN Project.

- Bolens,



L.



(1997).



"Agriculture"



in Selin,



Helaine (ed.), Encyclopedia of the History of Science, Technology, and

Medicine



in



Non-Western



Cultures.



Dordrecht/Boston/London, pp. 20 – 22.

88



Kluwer



Academic



Publishers,



- Collinson, M. (ed.) A History of Farming Systems Research. CABI

Publishing, 2000. ISBN 978-0-85199-405-5

- Jared Diamond, Guns, germs and steel. A short history of everybody

for the last 13,000 years, 1997.

- Mazoyer, Marcel; Roudart, Laurence (2006). A history of world

agriculture: from the Neolithic Age to the current crisis. Monthly Review

Press, New York. ISBN 978-1-58367-121-4

Watson, A.M. (1983). Agricultural Innovation in the Early Islamic

World, Cambridge University Press

 Document from Internet

- ADDA (2006). The IPM Project. Hanoi: Agricultural Development

Denmark



Asia



(ADDA).



Available



online



at:



http://www.adda.dk/eng/IPM_eng.html.

- (2007). The Organic Project. Hanoi: Agricultural Development

Denmark Asia (ADDA). Available online

at:http://www.adda.dk/eng/organic_eng.html.

- Berlow, J. (2008). Organic Gardening Project Website. Hanoi: Green

Vietnam. Available



online at: “http://www.greenvietnam.org/en/index.ph



option=com_frontpage&Itemid=1.”

- Camillo, A. (2004). Organic shrimpfarming in Ca Mau, Vietnam.

INFOFISH International, 4, 19-22. Danida (2007). Agricultural Sector

Programme Support: Completion Report. Hanoi: Danida. Available online at:

http://www.ambhanoi.um.dk/NR/rdonlyres/0A696405-63D1-4BD2-BFF1861796271452/0/ASPS.pdf.

- FAO (2001). The FAO Programme for Community IPM in Asia:

Country Report for Vietnam. Hanoi: Food and Agriculture Organization of the

United Nations (FAO). Available online at:

http://www.communityipm.org/Countries/vietnam.htm.

89



- (2008). Vietnam: Organic Agriculture. Rome: Food and Agriculture

Organization of the United Nations (FAO). Available online at:

http://www.fao.org/countryprofiles/index.asp?

lang=en&iso3=VNM&paia=6. PHỤ LỤC



90



APPENDIX

PHIẾU ĐIỀU TRA HỘ NƠNG DÂN SẢN XUẤT RAU AN TOÀN

A.Thơng tin chung về hộ

1. Họ và tên chủ hộ:……………………………Tuổi: …………..

2. Giới tính:



□ Nam



□ Nữ



3. Địa chỉ:…………………………………………………………

4. Trình độ học vấn:

Cấp I



Cấp II



Cấp III  Khác



5. Số nhân khẩu trong gia đình:………………….người

Số người trong độ tuổi lao động:........ ………..người

6. Phân loại hộ theo thu nhập:

Hộ giàuHộ khá:□



Hộ TB



7. Ơng(bà ) có phải th thêm lao động khơng?

Có



Khơng



8. Diện tích đất đai của hộ là bao nhiêu? (Ông/bà ghi rõ trong

bảng dưới )

Chỉ tiêu

Đất nhà ở

Đất vườn

Đất trồng rau nói chung

Đất trồng rau an tồn



Đơn vị

m2

sào

sào

sào



Diện tích



Mục đích sử dụng



9. Nguồn thu nhập chính của hộ từ đâu?

STT

1

2

3

4

5

6



Các hoạt động

Trồng trọt

Chăn nuôi

Thủy sản

Công chức nhà nước

Đi làm thuê

Thương mại - dịch vụ



Giá trị ( triệu đồng/năm)



91



Ghi chú



7

8

9



Tiểu thủ công nghiệp

Thu nhập khác

Tổng Thu nhập

B: Tình hình sản xuất rau an tồn

1. Hộ đã sản xuất rau an toàn được bao nhiêu năm:……….. năm

2. Diện tích sản xuất rau an tồn của gia đình ơng (bà):…… sào

3.Tình hình sản xuất loại rau mà ơng bà thường trồng hàng năm



STT Loại rau

Diện tích (Sào) Sản lượng

Năng suất (kg/sào)

1

Cải ngọt

2

Củ cải

3

Cà chua

4

Xà lách xoăn

5

Đậu đũa

6

Súp lơ xanh

7

Hành tỏi

8

Dưa chuột

9

Khác

4. Trang thiết bị sử dụng cho sản xuất rau an tồn

trong vụ Đơng- Xn( 2015-2016)

Tên thiết bị



ĐVT



1. Máy bơm nước



cái



2. Bình phun thuốc



Cái



3. Máy cày, máy

bừa



Cái



5. Nhà lưới



cái



6. Li non che phủ



M2



7. Kho chứa thuốc

BVTV



cái



8. Hệ thống tưới



Bộ



Năm

mua



Số lượng



92



Giá trị



Thời hạn sử

dụng



9. Đường điện



km



10. Giếng khoan



cái



11. Phương tiện vận

chuyển



cái



12. Khác

5. Nguồn vốn để sản xuất rau an toàn của hộ là bao nhiêu:…..triệu/

năm

- Nguồn vốn có được từ: □Vay



□ Tự có



6. Cơng lao động gia đình và đi th ( tính theo vụ Đơng Xn

2015-2016)

1.Lao động gia đình

1.1. Số người làm……..( người)

1.2. Thời gian làm…..( ngày công)



2. Lao động đi thuê

2.1.Sô người làm……..( người)

2.2.Thời gian làm…..( ngày

công)



7. Giống rau an tồn của gia đình trồng được lấy từ nguồn nào

dưới đây( Đánh dấu X vào ô ông (bà) chọn)

Loại

rau



Nhà tự để

giống



Mua ở đại





Mua ở

HTX



93



Mua ở

công ty

giống



Mua giống

địa phương



Khác ( ghi

rõ)



8. Ơng (bà) có thực hiện đúng sản xuất rau an tồn mà CB khuyến

nơnghướng dẫn khơng?

□ Có



□ Khơng



Cải ngọt



Củ cải



Cà chua



Giá(1000

Chỉ tiêu



Số



đ)



lượng(kg)



Số lượng



Giá



Số



(Kg)



(1000đ



lượng(kg)



Giá(1000đ)



1. Giống

2.Phân bón

_Phân chuồng

_ NPK

_Phân VS

3. Thuốc BVTV

4.Chi phí khác



9. Ơng (bà) có được tham gia các lớp tập huấn ở địa phương về quy

trình sản xuất rau an tồn khơng ?

□ Có ( Bao nhiêu ……lần/ năm )



□ Khơng



10. Quy trình sản xuất rau an toàn của hộ được hướng dẫn, giám sát

kỹ thuật từ ai?

□ Cán bộ của cơ sở sản xuất □ Cán bộ khuyến nông □ Khác

11. Hiệu quả sau mỗi buổi tập huấn ơng bà nhận được là gì?

………………………………………………………………

………………………………………………………………

12. Vùng đất sản xuất rau an toàn của hộ chịu ảnh hưởng của yếu tố

nào dưới đây?

□ Các chất thải công nghiệp



□ Chất thải sinh hoạt từ các khu



dân cư

□ Gần đường giao thông lớn



□ Gần nghĩa trang



□ Khác . Chi tiết:…………………………………………………..

94



13. Nguồn nước gia đình sử dụng tưới rau lấy từ đâu?

□ Sơng



□ Giếng khoan



□ Hồ, ao tù



□ Giếng đào



Khác:………………………………………………………………

14. Ơng (bà) sử dụng phân bón có nguồn gốc từ đâu?

□ Hợp tác xã



□ Đại lý phân bón



 Tự tạo



Khác:………………………………………………………………

15. Nguồn gốc thuốc BVTV gia đình sử dụng từ đâu?

□ Cửa hàng đại lý phân bón  Khác



□ Hợp tác xã



Khác:……………..……………………………………………

16. Ông bà có được cấp giấy chứng nhận sản xuất rau an tồn

khơng?

□ Có □ Khơng

17. Giấy chứng nhận do cơ quan nào cấp

□ HTX□ Quản lý thị trường



□ Trạm BVTV



C. Tình hình tiêu thụ rau an tồn

STT



Loại rau

bán



Đối

tượng

mua



Khối

lượng

(kg)



Giá bán

(1000đ)



Địa

điểm

bán



Hợp

đồng



1.Tình hình tiêu thụ rau

2. Chi phí tiêu thụ

STT



Loại

rau



Số lượng

bán (kg)



Thời gian

bán rau



95



Tên

phương

tiện vận

chuyển



Chi phí vận

chuyển



D. Thuận lợi và khó khăn trong sản xuất, tiêu thụ rau an tồn

1.Ơng(bà) có gặp những khó khăn gì trong sản xuất rau an tồn

khơng?

□ Giá đầu vào cao



□ Thời tiết, dịch bệnh



□ Thiếu vốn không ổn định



□Giá đầu ra thấp,



□ Thiếu kinh nghiệm, kỹ thuật

Khác……………………………………………………………

2. Theo ơng bà sản xuất rau an tồn có lợi thế gì hơn so với rau

thơng thường?

…………………………………………………………………………

………………………………………………………………

3. Việc sản xuất rau an tồn của gia đình ơng (bà) có thường xuyên

nhận được sự quan tâm, hướng dẫn của chính quyền xã khơng? Ơng bà

đánh giá thế nào về sự quan tâm, hướng dẫn đó?

…………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

4. Trong tương lai gia đình ơng (bà) có muốn mở rộng diện tích sản

xuất rau an tồn khơng?



Có: □



Khơng: □



5. Ơng (bà) thấy khó khăn gì trong tiêu thụ rau an tồn

□ Khó bán



□ Giá không ổn địn



□ Người mua không tin



tưởng Khác………………………………………………………………

6. Sản xuất rau an tồn có làm tăng thu nhập cho gia đình ơng (bà)

khơng? □ Có



□ Khơng



7. Ơng bà có mong muốn, đề nghị gì đối với chính quyền xã, các cơ

quan ban ngành đối với việc sản xuất rau an tồn của gia đình?

…………………………………………………………………………

8. Ơng (bà) có đề xuất hay khiến nghị gì để phát triển rau an tồn



96



được tốt hơn khơng?

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

………………………………………………………………

9. Ơng bà có ý kiến đóng góp gì đối với chính sách khuyến nơng

của xã, huyện, tỉnh khơng?



 Có



Khơng



Nếu có, xin ơng/bà hãy nêu ra:

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

Tơi xin chân thành cảm ơn ơng/bà đã nhiệt tình trả lời các câu hỏi

giúp tơi hồn thành đề tài nghiên cứu ‘’ Đánh giá hiệu quả kinh tế theo

phương pháp trồng rau an tồn trên địa bàn xã Kim Đính, huyện Kim

Thành, tỉnh Hải Dương”

Sau khi hoàn thành xong đề tài nghiên cứu, tơi hi vọng sẽ đánh giá

đúng thực trạng tình hình sản xuất rau an toàn tại xã Kim ĐÍnh huyện

Kim Thành tỉnh Hải Dương, và mong muốn đóng góp những giải pháp để

nâng cao hiêu quả kinh tế từ phương pháp sản xuất rau an toàn

Xin chân thành cảm ơn sự nhiệt tình hợp tác và giúp đỡ của Ơng

(bà)!

Chủ hộ



Kim Đính, ngày tháng năm

Người phỏng vấn

Nguyễn Thị Yến



97



98



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Actively looking output, participation in linker the production and consumption in order to increase production efficiency, price and output stability. In order to improve economic efficiency in production as well as improve the quality of life

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×