Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Tính toán với cặp IV-18

b. Tính toán với cặp IV-18

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



So sánh thấy: x1  ξ R h 0  444,75 mm , thỏa mãn giả thiết, tính tốn cốt thép theo

lệch tâm bé, khi đó x là nghiệm của phương trình sau:



x 3 + a2 x 2 + a1 x + ao = 0

Trong đó:



a1 



a 2  -  2   R  h 0  -  2  0,593 750  -1944,75



2Ne

 2ξ R h 02   1  ξ R  h 0  h 0  a ' 

R bb



2.3620, 4.103.676,3



 2.0,593.750 2   1  0,593  750  750  50 

14,5.500

 1556,3.103

N �

2eξ R   1  ξ R   h 0  a '  �

h0





a0 

R bb





3620,4.103 �

2.676,3.0,593   1  0,593   750  50  �

750







14,5.500

Giải phương trình ta được: x = 473 mm



 407.106



Diện tích cốt thép:



N  e  0,5 x  h 0 



3620,4.103.  676,3  0,5.473  750 

As  A 



 2306,8 mm 2

R sc  h 0  a '

365. 750  50 

A

2306,8

μ  μ'  s .100% 

.100%  0,65%

b.h

500.750

0

Hàm lượng cốt thép:

'

s



Hàm lượng cốt thép tổng: μ t  2μ  2.0,65  1,3%  3,5% � kích thước tiết diện

cột đã chọn là hợp lý

Hàm lượng cốt thép μ t chênh lệch không đáng kể so với giả thiết, do đó ta khơng

giả thiết lại.

Nhận xét: do tính tốn cốt thép đối xứng nên khi chọn các cặp nội lực để tính tốn,

khơng cần quan tâm nhiều đến dấu của mô men mà chỉ cần quan tâm đến giá trị tuyệt

đối của mô men trong cặp nội lực. Do cặp nội lực IV – 16 có giá trị xấp xỉ cặp IV – 17

nên ta khơng cần tính tốn cho cặp nội lực này.



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



72



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



c. Chọn và bố trí thép

Dùng cốt thép tính được từ cặp II-17 để bố trí,



A s  A 's  2535,8 mm 2 =25,35 cm 2

Chọn cốt thép một phía: 528 có A s  30,79 cm

Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc: 30 mm

2



Khoảng cách: a = a’ = 44 <50 mm � h 0  800  44  756 >750 mm; Thiên

về an toàn

Khoảng cách thông thủy và khoảng cách giữa trục cốt thép trên cạnh b đều thỏa

mãn yêu cầu cấu tạo

Do h = 800 mm; nên tại vị trí chính giữa cạnh h ta bố trí thép dọc cấu tạo: 214



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



73



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HỒI HƯƠNG



Hình 5.7, Bố trí cốt thép dọc cột giữa

3. Tính tốn kiểm tra khả năng chịu cắt

Lực cắt lớn nhất tại tiết diện chân cột được xác từ bảng tổ hợp nội lực:



Q max   131,9 kN ; ứng với giá trị lực dọc: N  3206,2 kN

Khả năng chịu cắt nhỏ nhất của tiết diện cột khi chỉ kể đến tác dụng chịu cắt của

bê tông:



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



74



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



Q b min  0,6  1φ nR bh

bt



0



- với cột bằng vật liệu bê tông nặng, tiết diện chữ nhật



φ n  0,1N /  R bt bh 0   0,1.3206,2.103 /  1,05.500.764   0,8  0,5

� lấy φ n  0,5



Q b min  0,6. 1  0,5  .1,05.500.764  361.103 N = 361 kN

So sánh thấy: Q b min  Q max ; vậy bê tông cột đủ khả chịu cắt, chỉ cần bố trí cốt đai

theo cấu tạo. Chọn cốt đai 8s200 chung cho cả cột trên và cột dưới, cốt đai được

thỏa mãn điều kiện:



 �0,25max  0, 25.30  7,5 mm; s �15 min  15.28  420mm.

4. Tính tốn vai cột

Kích thước vai cột được chọn theo thiết kế định hình: h = 1200 mm;

o

hv = 600 mm; lv = 600 mm, góc nghiêng vai cột: α  45



giả thiết khảng cách a = 40 mm � h 0  h  a  1200  40  1160 mm

Ta thấy: lv  600  0,9.h 0  0,9.1160  1044 mm � vai cột thuộc kiểu công

xôn ngắn

Lực tác dụng lên vai cột: Q v  D max  G dct  487,6  66  553,6 kN



Q v  2,5R bt bh 0  2,5.1,05.500.1160  1522,5.103 N  1522,5 kN

Khoảng cách: a v    0,5h d  750  0,5.800  350 mm

Chiều cao cột thỏa mãn:



2,5a v  875  h  1200  3,5a v  3,5.350  1225 mm

Vậy cần phải bố trí cốt đai ngang tại vai cột và bố trí cốt xiên. Chọn cốt đai vai

ngang vai cột có đường kính cùng với cốt đai trong cột 8 , chọn bước cốt đai tại vai

cột a = 150 mm, thỏa mãn điều kiện:



150 mm



a  150 ��

h / 4  300 mm





SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



75



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Tính toán với cặp IV-18

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×