Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kiểm tra cột khi vận chuyển, cẩu lắp

Kiểm tra cột khi vận chuyển, cẩu lắp

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



g2

l3 ; l2  2 2l3

g1



l1 



Suy ra:

Chiều dài tồn cột: Hc = 10,85



m;



g2



g1



0,5l2

M2

M



M1

A



B

Mnh



RA

l1



RB



l2



l3



Hc



hình 5.3, Sơ đồ xác định vị trí các gối kê

Mặt khác:

Hc = l1+ l2+ l3

=



g2

l3  2 2l3  l3

g1



Suy ra:



� g2



 2 2  1�

l3



g

1



=�

10,85

l3 

 2,15 m

11,25 / 7,5  2 2  1











l1  11,25 / 7,5.2,15  2,6 m

l2  6,1 m

Vậy chọn khoảng cách:

l1 = 2,6 m;

l2 = 6 m;

l3 = 2,25 m;

SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



56



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HỒI HƯƠNG



Tính tốn mơ men uốn với các khoảng cách đã chọn và sơ đồ tải trọng thực tế:



M1  0,5.2,62.7,5  25,35 kNm; M 3  0,5.11,25.2,252  28,5 kNm

Để tìm chính xác mơ men dương lớn nhất ở nhịp, xác định phản lực tại gối B:

2

2

RB  �

 7,5.2,62.0,5  0,5.(11, 25  7,5).  3,55  2,6   0,5.11,25. 10,85  2,6  �/ 6





 59,3 kN



Khoảng cách x từ gối thứ 2 đến vị trí có mơ men dương lớn nhất:



x  59,3 / 11,25  2,25  3 m

M 2  59,3.3  0,5.11,25.  3  2,25   22,86 kNm

2



Hình 5.4, sơ đồ tính và mơ men của cột khi vận chuyển.



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



57



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HỒI HƯƠNG



- Tại gối kê 1:

Kích thước tiết diện: b = 400 mm; h = 500 mm

'

2

Diện tích cốt thép vùng kéo: 118  125 , có As  A s  7,454cm = 745,4 mm2.

Khoảng cách a =37,5; a’ = 34 mm

Khả năng chịu lực của tiết diện:



M td1  R s A s  h 0  a '   365.745, 4.  462,5  34 

 116,5.106 Nmm = 116,5 kNm

Ta thấy: Mtd1> M1; cột đảm bảo khả năng chịu lực khi vận chuyển.

- Tại gối kê 2:

Kích thước tiết diện: b = 600 mm; h = 500 mm

'

2

Diện tích cốt thép vùng kéo: 225  236 , có A s  A s  30,18 cm = 30,18 mm2.

Khoảng cách a =53mm, a’ = 37,5 mm

Khả năng chịu lực của tiết diện:



M td1  R s A s  h 0  a '  365.3018. 447  37,5 

 451.106 Nmm = 451 kNm

Ta thấy: Mtd3> M2>M3; cột đảm bảo khả năng chịu lực khi vận chuyển

b. Khi cẩu lắp

Khi cẩu lắp, cột được lật theo phương nghiêng rồi mới cẩu. Điểm đặt móc cẩu nằm tại

vai cột cách mặt vai cột 200 mm, chân cột tỳ lên mặt đất

Xác định mô men uốn của các tiết diện cột:

Mô men âm của phần cột trên tại vị trí tiếp giáp vai cột:



M1  0,5.7,5.3,552  47,25 kNm n

Để xác định thành phần mơ men dương lớn nhất, tính tốn:



RB  �

0,5.7,5.3,552  0,5.  11,25  7,5  .0,2 2  0,5.11,25.7,12 �



�/ 7,1  33,3 kN

Khoảng cách từ gối B đến tiết diện có mơ men dương lớn nhất:



x  R B / g 2  33,3 / 11,25  2,96 m



M 2  33,3.2,96  0,5.11,25.2,962  49,3 kNm



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



58



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HỒI HƯƠNG



Hình 5.5, Sơ đồ tính và mơ men uốn của cột khi cẩu lắp.

Tính tốn khả năng chịu lực của tiết diện:

- tiết diện cột trên nằm sát vai cột:

Kích thước tiết diện: b = 500 mm; h = 400 mm

'

2

Cốt thép vùng nén: 2 18 có As  5,09 cm



Cốt thép vùng kéo: 3 25 có A s  14,73 cm

Khoảng cách: a =37,5; a’ = 34 mm; h0 = 362,5 mm

Xác định chiều cao vùng nén

2



x   R s .As  R sc .As'  /  R b .b   365.(1473  509) / (14,5.500)  48,5mm



So sánh thấy 2a  68mm  x  48,5mm

Vậy khả năng chịu lực của tiết diện:

'



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



59



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



M td1  R s A s  h 0  a '  365.1473. 362,5  34 

 176,6.106 Nmm = 176,6 kNm

Ta thấy: Mtd1> M1 = 47,25 kNm , vậy tiết đảm bảo khả năng chịu lực

- tiết diện cột dưới:

Kích thước tiết diện: b = 500 mm; h = 600 mm

'

2

Cốt thép vùng nén: 5 25 có A s  24,54cm



Cốt thép vùng kéo: 5 36 có A s  50,9 cm

Khoảng cách a =53mm, a’ = 37,5 mm; h0 = 547 mm

Xác định chiều cao vùng nén:

2



x   R s As  R sc A s'  / R b b  365  5090  2454  /  14,5.500   132,7 mm



So sánh thấy: 2a '  75  xξ hR



324,

 4 mm



0



M td2  R b .b.x.  h 0  0,5x   R scA 's  h 0  a ' 



 14,5.500.132,7.  547  0,5.132,7   365.2454. 547  37,5 



 918,8.10 Nmm = 918,8 kNm

Vậy:

Ta thấy: Mtd2> M2 = 49,3kNm; vậy tiết diện đảm bảo khả năng chịu lực

Kết luận: cột đảm bảo điều kiện chịu lực khi cẩu lắp.

6



6. Tính tốn ép cục bộ và các chi tiết liên kết

a. tại đỉnh cột

Tải trọng đứng nhất do mái truyền lên đỉnh cột:



N  G m1  Pm1  1165  143,3  1308,3 kN

Kích thước chi tiết bản mã của dàn mái kê lên đỉnh cột:

bxl = 240x260 mm, sơ đồ tính tốn nén cục bộ tại

vị trí đỉnh cột được lấy theo sơ đồ hình 16f của

tiêu chuẩn TCVN 356-2005

Xác định khả năng chịu nén cục bộ của đỉnh cột khi không kể

đến ảnh hưởng của cốt thép ngang:

SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



60



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



Hình 5.6, Sơ đồ tính tốn nén cục bộ đỉnh cột

2

Diện tích chịu nén cục bộ: A loc 1  240x260  62400 mm

2

Diện tích tính tốn nén cục bộ: A loc 2  500.300  150000 mm



Hệ số:   0,75 - với bê tông nặng và tải trọng cục bộ đỉnh cột

phân bố không đều

Hệ số: α  13,5.R bt / R b  13,5.1,05 / 14,5  0,98 - với bê tơng

có cấp độ bền > B25

Hệ số:



φ b  3 A loc2 / A loc1  3 150000 / 62400  1,34  3,5



Cường độ chịu nén cục bộ tính tốn của bê tơng đỉnh cột:



Rαb,loc

φ R



0,98.1,34.14,5

19 MPa



b 



b



 N  loc   R b,loc Aloc1  0,75.19.62400

 889,2.103 N = 889,2 kN

 N  loc  N  1308,3 kN



Ta thấy:

, do vậy bê tông đỉnh cột không đủ khả năng chịu

nén cục bộ do N gây ra, nên cần phải gia cố lưới thép.

Chọn lưới thép gia cố:

Lưới ô vuông �8a50x50 , thép nhóm A-I.Lưới thép được bố trí trên tồn bộ diện tích

mặt cắt ngang cột, trong 1 đoạn dài 15�max  15.36  540(mm) như vậy chọn 7 lưới

với khoảng cách các lưới theo phương trục cột là a=100mm.

Số thanh thép trong 1 lưới:nx=10 thanh, ny=8 thanh

Chiều dài 1 thanh trong lưới lx=500-2.20=460mm , ly=400-2.20=360mm

Diện tích 1 thanh thép trong lưới thép: Asx=Asy= 50,3 mm2.

Diện tích bê tơng nằm trong phạm vi lưới thép lấy gần đúng:



A ef  lx .l y  460.360  165600(mm 2 )

Các hệ số:



b  1,34  3,5;  xy 



n x .Asx .l x  n y .Asy .l y

A ef .a



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6







10.50,3.460  8.50,3.360

 0,02

165600.100

61



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra cột khi vận chuyển, cẩu lắp

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×