Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
c. Kiểm tra khả năng chịu lực với cặp nội lực số 2

c. Kiểm tra khả năng chịu lực với cặp nội lực số 2

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD:TS. PHÙNG THỊ HỒI HƯƠNG



Mơ men qn tính của diện tích cốt thép:



Is   As  A s'   0,5h  a    2454  5090  .  0,5.600  53   46,2.10 7 mm 4 .

2



2



Xác định hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm:



e0 / h  257, 4 / 600  0, 429 ;



δe  max  δ min ,e 0 / h   max  0, 429; 0,154   0,429

φp  1

S



- với cấu kiện bê tông cốt thép thường:



0,11

0,11

 0,1 

 0,1  0,3

δe

0,429

0,1 

0,1 

δp

1



Hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng tác dụng dài hạn: φ l  1

Lực dọc tới hạn:



� 6,4.30000 �0,3.9.109



6,4E b �S.I

N cr  2 �   Is �

 6,67.46,2.107 �



2

l0 �φl



� 9750 � 1

=11678,7.103 N = 11678,7 kN.

η

Hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc:



1

1



N

N cr







1

 1,13

1306,8

1

11678,7



Độ lệch tâm kể đến ảnh hưởng của uốn dọc: ηe0  1,13.372,5  421 mm.



 0 0,5h



a 421



0,5.600



53

 668

 mm.

Độ lệch tâm eηe

Tính sơ bộ chiều cao vùng nén:



N 1306,8.103

x2 



 180,3 mm.

R b b 14,5.500

'

mm

0 

Nhận thấy: 2a  75 mm  xξ2 h R 324,7

x = x2, khả năng chịu lực của cột:



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



, cột chịu nén lệch tâm lớn; lấy



50



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



 Ne gh  R b bx  h 0  0,5x   R scAs'  h 0  a ' 

 14,5.500.180,3. 547  0,5.180,3   365.5090. 547  53

 1515.106 Nmm = 1515 kNm.

N.e  1306,8.668.10 3  873,6 kNm <  Ne  gh



Ta có:

Vậy cột đủ khả năng chịu lực cặp số 3 ( II-13)



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



=1515 kNm



51



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HỒI HƯƠNG



Hình 5.1, Bố trí cốt thép dọc cột biên.



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



52



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



3. Kiểm tra khả năng chịu cắt

Lực cắt lớn nhất tại chân cột được xác định từ bảng tổ hợp nội lực:



Q IV max  174,6 kN , ứng với giá trị lực dọc N = 1306,8 kN .

Khả năng chịu cắt nhỏ nhất của cột khi chỉ kể đến tác dụng chịu cắt của bê tông:





 φb3  R bh

b min 1

n



bt



0



Trong đó: φ b3  0,6 - với cột làm từ vật liệu bê tông nặng, tiết diện chữ nhật



φ n  0,1N /  R bt bh 0   0,1.1306,8.103 /  1,05.500.547   0,45  0,5

Q b min  0,6. 1  0,45  1,05.500.547,5  250.103 N = 250 kN > Q IV max

Vậy bê tông cột đủ khả năng chịu cắt, chỉ cần bố trí cốt đai theo cấu tạo

Chọn cốt đai 10a200 chung cho cả cột trên và cột dưới, cốt đai chọn thỏa mãn mãn

điều kiện:  �0, 25max  0, 25.36  9 mm; s �15min  15.18  270 mm

4. Tính tốn vai cột

Kích thước vai cột được chọn theo thiết kế định hình như sau: h = 1000 mm;

hv = 600 mm; lv = 400 mm

Giả thiết khoảng cách a = 40 mm � h 0  h  a  1000  40  960 mm

Ta thấy: lv = 400mm< 0,9h0 = 0,9.960 = 864 mm, nên vai cột thuộc dạng công xôn

ngắn

Q

Lực tác dụng lên vai:

l



Q v  Dmax  G dct  487,6  66  553,6 kN

Ta có:



lsup



2,5R bt .b.h 0  2,5.1,05.500.960

 1260.10 3 N = 1260 kN > Q V

h0



a v    h d  750  600  150 mm



1,2k v R bt bh 02 1,2.0,9.1,05.500.960 2

Qv 



av

150

 3483,6.103 N = 3483,6 kN



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



53



h



Khoảng cách:



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



Và h  3,5a v  3,5.150  525 mm

hình 5.2

Vậy chỉ cần bố trí cốt đai ngang tại vai, khơng cần bố trí cốt xiên. Chọn cốt đai

vai cột có đường kínhcùng với cốt đai trong cột 10 , chọn bước cốt đai tại vai cột

thỏa mãn điều kiện:



150 mm



s  150 ��

h/4 = 250 mm



Kiểm tra các điều kiện đảm bảo độ bền trên dải nghiêng chịu nén giữa vùng đặt

tải trọng tác dụng và gối:



Q v �0,8φ w 2 R bb lb sin 

Tính tốn góc nghiêng  :

Bề rộng vùng đặt tải trọng vai cột lấy bằng bề rộng sườn dầm cầu trục:

lsup= 200 mm;



tg   h /λ h



d



0,5 lsup  

1000 / 750

 600 0,5.200



 4



�   arctg4  75,96o

Chiều rộng dải nghiêng chịu nén lb:



lb  lsup sin   200.sin 75,96o  194 cm



Tính toán hệ số φ w 2 :

Cốt đai trong vai cột 10a150 , diện tích tiết diện của các nhánh cốt đai nằm trong mặt

2

phẳng ngang cắt qua dải nghiêng chịu nén: Asw  2.78,5  157 mm



φ w 2  1  5αμ w1  1  5.α



A sw

157

 1  5.6,67.

 1,07

ba v

500.150



Vậy ta có:



0,8φ w 2 R bb lb sin   0,8.1,07.14,5.500.194.sin 75,96 o

 1168.103 N =1168 kN > Q v  553,6 kN

Mô men uốn tính tốn của vai cột tại tiết diện tiếp giáp với mép cột dưới:



M  1, 25Q va v  1, 25.553,6.0,15  103,8 kNm



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



54



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

c. Kiểm tra khả năng chịu lực với cặp nội lực số 2

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×