Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a. Tính toán cốt thép dọc với cặp 1

a. Tính toán cốt thép dọc với cặp 1

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



I



bh 3 500.6003



 9.109 mm 4 .

12

12



Mơ men qn tính của tiết diện cốt thép:





a

s bht 0,5h

0





 0,025.500.550.

2



0,5.600

50







 42,9.10

2



7



mm 4



Xác định hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm S:



l

12060

δmin  0,5  0,01 0  0,01R b  0,5  0,01.

 0,01.14,5  0,154

h

600

e0 / h  571,48 / 600  0,95



δe  max  e0 / h;δ min   0,95

Với cấu kiện bê tông thường:



S



φp  1



0,11

0,11

 0,1 

 0,1  0, 2

δe

0,95

0,1 

0,1 

δp

1



Ta có:

Xác định hệ số kể đến ảnh hưởng của tải trọng tác dụng dài hạn: (Khi M và M1 cùng

dấu thì mới phải tính cơng thức này)



φl  1  

φl  1 



M l + Nl y

1 

M + Ny



61  1306,8.0, 25

 1,37  1  

720,7  1306,8.0,25



Trong đó: y – là khoảng cách từ trọng tâm tiết diện tới mép chịu kéo, với tiết diện

hình chữ nhật: y = 0,5.h - a = 0,5.600 - 50 = 250 mm = 0,25 m.



  1 với bê tông nặng.

Lực dọc tới hạn:



� 6,4.30000 �0,2.9.109



6,4E b �S.I

N cr  2 �   Is �

 6,67.42,9.107 �



2

l0 �φl



� 12060 � 1,37

=5517,8.103 N = 5517,8 kN.

Hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc:



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



46



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



η



1

1



N

N cr







1

 1,31

1306,8

1

5517,8



Độ lệch tâm có kể đến ảnh hưởng của uốn dọc: ηe 0  1,31.571,48  748,6 mm.

Độ lệch tâm phân giới:



e p  0, 4  1, 25hξ hR

Nhận thấy:

lớn.



0



 1,25.600

 0,4.





0,593.550





ηe0  748,6 mm  e p  169,54 mm.





Độ lệch: eηe



0





m

169,54



m.



Do đó ta tính tốn theo lệch tâm



0,5h



a 748,6



0,5.600



50

 998,6



mm



h o  a ' 600

x



 300mm

2

2

Ta chọn

Khi đó:



Ne  R b bx(h 0  0,5x) 1306,8.103.998,6  14,5.500.300.(550  0,5.300)

A 





365. 550  50 

R sc  h 0  a ' 

'

s



 2383 mm 2 .

2383

' 

.100%  0,87%   min  0, 2%

500.550

Diện tích cốt thép vùng kéo được tính tiếp như sau:



R b bx  R sc A s'  N 14,5.500.300  365.2383  1306,8.10 3

As 



 4761,6 mm 2 .

Rs

365

μ



4761,6

.100%  1,7%  μ min  0,2%.

500.550



'

2

Do đó diện tích cốt thép vùng nén sẽ chọn : 525 và A s  24,54 cm .

2

cốt thép vùng kéo sẽ chọn : 536 và A s  50,9 cm .

Khi đó:



As  As' 2454  5090

μt 



 2,7%  3,5%

b.h 0

500.550

;

SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



47



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HỒI HƯƠNG



Bố trí cốt thép:

Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc: 35 mm và 25mm(phần chịu nén)

Khoảng cách a = 52,5 mm ,a’ =37,5 mm (chênh lệch so với giả thiết không

nhiều nên chấp nhận được)

b. Kiểm tra khả năng chịu lực với cặp nội lực số 3

Các số liệu ban đầu:



M  59,34 kNm; N  1853, 4 kN; M dh  61 kNm; N dh  1306,8 kN ;



As'  24,54 cm 2 ; As  50,9 cm 2 ; a = 52,5 mm; h = h – a = 600-52,5 = 547,5 mm.

0

Chiều dài tính tốn: l0= 1,5.Hd = 1,5.6500 = 9,75 m = 9750 mm.

Ta có: l0/h = 9750/600 = 16,25> 8, cần phải xét tới ảnh hưởng của uốn dọc.

Mơ men qn tính của diện tích cốt thép:



Is   A s  A s'   0,5h  a    2454  5090  .  0,5.600  52,5   46, 2.10 7 mm 4.

2



2



Xác định hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm:



e0 / h  340,18 / 600  0,57 ; δe  max  δ min ,e 0 / h   max  0,57; 0,154   0,57



φp  1

S



- với cấu kiện bê tông cốt thép thường:



0,11

0,11

 0,1 

 0,1  0, 27

δe

0,54

0,1 

0,1 

δp

1



Hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng tác dụng dài hạn:



φl  1  



M l + Nl y

1 

M + Ny



Trong đó: y – là khoảng cách từ trọng tâm tiết diện tới mép chịu kéo, với tiết diện

hình chữ nhật: y = 0,5.h - a = 0,5.600 – 52,5 = 247,5 mm = 0,2475 m.



  1 với bê tông nặng.

61  1306,8.0,2475

� φl  1  1.

 1,36  1    2.

593,4  1853,4.0,2475



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



48



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



Lực dọc tới hạn:



� 6,4.30000 �0,27.9.109



6,4E b �S.I

N cr  2 �   Is �

 6,67.46,2.107 �



2

l0 �φl



� 9750 � 1,36

=9834,2.103 N = 9834,2 kN.

η



1

1



Hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc:



N

N cr







1

 1,23

1853,4

1

9834,2



Độ lệch tâm kể đến ảnh hưởng của uốn dọc: ηe0  1, 23.340,18  419 mm.



 0 0,5h



a 419



0,5.600



52,5



Độ lệch tâm eηe

Tính sơ bộ chiều cao vùng nén:



666,5



mm.



N 1853,4.103

x2 



 255,6 mm.

R b b 14,5.500

'

mm

0 

Nhận thấy: 2a  75 mm  xξ2 h R 324,7

x = x2, khả năng chịu lực của cột:



, cột chịu nén lệch tâm lớn; lấy



 Ne gh  R b bx  h 0  0,5x   R scA s'  h 0  a ' 

 14,5.500.255,6.  547,5  0,5.255,6   365.5090. 547,5  52,5 

 1697,4.106 Nmm = 1697,4 kNm.

N.e  1853,4.666,5.10 3  1236,2 kNm <  Ne  gh



Ta có:

Vậy cột đủ khả năng chịu lực cặp số 3 ( II-13)



=1697,4 kNm



c. Kiểm tra khả năng chịu lực với cặp nội lực số 2

Các số liệu ban đầu:



M  460,6 kNm; N  1306,8 kN; M dh  61 kNm; N dh  1306,8 kN ;



As'  24,54 cm 2 ; As  50,90 cm 2 ; a = 53 mm; h = h – a = 600-53 = 547 mm.

0

Chiều dài tính tốn: l0= 1,5.Hd = 1,5.6,5 = 9,75 m = 9750 mm.

Ta có: l0/h = 9750/600 = 16,25> 8, cần phải xét tới ảnh hưởng của uốn dọc.



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



49



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a. Tính toán cốt thép dọc với cặp 1

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×