Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục

Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



M I  0 kNm; M II  7,4. 12,4   91,76 kNm.

M III  7,4.17,3  128,02 kNm;

M IV  7,4. 5,5   40,7 kNm;

N I  N II  0 kN;

N III  N IV  7,4.66  488,4 kN;

Q IV  7,4. 3,5   25,9 kN.



Hình 3.10 Biểu đồ nội lực cột trục A do hoạt tải thẳng đứng cầu trụcgây ra

Đơn vị: mô men kNm, lực kN .

7.2. Cột trục B

Hoạt tải thẳng đứng cầu trục tác dụng lên vai cột B gồm hoạt tải đứng của cầu

trục ở nhịp biên và ở nhịp giữa, hai hoạt tải này có thể khơng xuất hiện đồng thời nên

phải tính tốn nội lực do từng hoạt tải gây ra. Do cầu trục ở hai nhịp có các thơng số

như nhau nên chỉ cần tính tốn cho một bên, bên còn lại được lấy đối xứng:

Hoạt tải Dmax gây ra mô men đối với cột dưới ở tiết diện sát vai cột ( III-III):

SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



28



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



M  D max .  487,575.0,75  365,7 kNm.

Thành phần phản lực tại liên kết đỉnh cột do mô men vai cột gây ra:



R



3M  1α



2



1

 3.365,7.





2H  1  K 



0,35





2



2.10,05. 1  0,13 



  42,4 kN;



Nội lực tại các tiết diện cột:



M I  0 kNm;

M II   R.H t   42,4.3,55  150,52 kNm;

M III  M  R.H t  365,7  42,4.3,55  215,2 kNm;

M IV  M  R.H  365,7  42,4.10,05  60,42 kNm;

N I  N II  0 kN; N III  N IV  D max  487,575 kN;

Q IV  R   42,4 kN.



Hình 3.10 Biểu đồ nội lực cột trục B do hoạt tải thẳng đứng của cầu trục



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



29



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



nhịp giữa gây ra, Đơn vị: mơ men kNm, lực kN .



Hình 3.11 Biểu đồ nội lực cột trục B do hoạt tải thẳng đứng của cầu trục

nhịp biên gây ra, Đơn vị: mô men kNm, lực kN .

8. Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục



Lực hãm ngang đặt cách đỉnh cột một đoạn: y  H t  H c (Hc : chiều cao dầm cầu

trục).

Với α  y / H t ; phản lực tại liên kết đỉnh cột được xác định bằng công thức

(Sử dụng phương pháp lực với 1 ẩn số là phản lực đầu cột):

'



R  Tmax



α3K 'α1   1  α   α 2α 2  αα 2  1

α 3K '   1  α 3 



α1   1  α '   1  0,5α '  ; α 2   1  1,5α '  ; K '  J d / J t .

2



Trong đó:

8.1.



Cột trục A



y  3,55  1,2  2,35 m; α '  2,35 / 3,55  0,66;



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



30



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



α1   1  0,66   1  0,5.0,66   0,15; α 2   1  1,5.0,66   0,01;

2



K '  9.109 / 2,67.109  3,37.

Phản lực tại liên kết đỉnh cột:



R  25,4



0,353.3,37.0,15   1  0,35   0,352.0,01  0,35.0,01  1

0,353.3,37   1  0,353 



 15,52 kN;

Lực hãm ngang tác dụng lên cột trục A chỉ do cầu trục ở nhịp biên tác dụng lên,

do lực này có thể hướng từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái nên phản lực:



R  �15,52 kN. Các thành phần nội lực tại các tiết diện cột:

M I  �0 kNm; M y  �15,52.2,35  �36,5 kNm



M II  M III  � 15,52.3,55  25,4.1,2   �24,6 kNm

M IV  ��

15,52.10,05  25, 4.  1, 2  6,5  �



� �39,6 kNm



N I  N II  N III  N IV  0 kN

Q IV  � 15,52  25,4   �9,88 kN.

8.2. Cột trục B

Lực hãm ngang tác dụng lên cột trục B có thể do cầu trục ở nhịp biên hoặc nhịp

giữa tác dụng lên, thành phần lực xô ngang lớn nhất ở hai nhịp như nhau, vì vậy chỉ

cần tính tốn cho một bên.



K '  21,4.109 / 5, 2.109  4,1

R  25,4



0,353.4,1.0,15   1  0,35   0,352.0,01  0,35.0,01  1

0,353.4,1   1  0,353 



 15,6 kN;

Thành phần lực hãm ngang tác dụng lên cột trục B cũng giống như cột trục A, nên

các thành phần nội lực tại các tiết diện cột có thể mang dấu âm hoặc dấu dương:



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



31



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×