Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nội lực do hoạt tải mái

Nội lực do hoạt tải mái

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD:TS. PHÙNG THỊ HỒI HƯƠNG



6.2.



Hình 3.7, Biểu đồ nội lực cột trục A do hoạt tải máigây ra

Đơn vị: mô men kNm, lực kN .

Cột trục B



Do cột trục B chịu tác dụng của hai thành phần hoạt tải mái ở nhịp biên (Pm1) và ở

nhịp giữa (Pm2), hai thành phần này có thể xuất hiện khơng đồng thời nên phải tính tốn

nội lực do từng hoạt tải gây ra.

Trường hợp hoạt tải ở nhịp giữa tác dụng lên cột trục B (Pm2):

Pm2 gây ra tại đỉnh cột một mô men có giá trị bằng:



M  Pm2 .e t  143,3.0,15  21,5 kNm;

Mô men và lực cắt trong trường hợp này được xác định bằng cách nhân biểu đồ

trong trường hợp tĩnh tải mái Gm1 và Gm2 tác dụng lên cột trục B với tỷ số:



MP

21,5



 1,64;

M G 13,125

Các thành phần mô men và lực cắt tại các tiết diện cột do Pm2 gây ra:



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



25



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



M I  1,64.13,125  21,5 kNm;

M II  M III  1,64.4,6  7,6 kNm;

M IV  1,64.  11  17,8 kNm;

Q IV  1,64.  2,4  3,9 kN.

N I  N II  N III  N IV  Pm2  143,3 kN.



Thành phần lực dọc:



Hình 3.8 Biểu đồ nội lực cột trục B do hoạt tải mái Pm2 gây ra

Đơn vị: mô men kNm, lực kN .

Trường hoạt tải nhịp biên tác dụng lên cột trục B (Pm1):

Do Pm1 đối xứng với Pm2 qua trục cột B nên biểu đồ mô men và lực cắt do Pm1 gây ra

sẽ lấy bằng biểu đồ mô men và lực cắt do Pm2 gây ra nhưng lấy dấu ngược lại, thành

phần lực dọc thì giữ ngun.

Các thành phần mơ men và lực cắt do Pm2 gây ra tại các tiết diện cột:



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



26



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



M I  21,525 kNm; M II  M III  7,6 kNm;

M IV  17,8 kNm; Q IV  3,9 kN.

N I  N II  N III  N IV  143,3 kN.



Thành phần lực dọc:



Hình 3.9 Biểu đồ nội lực cột trục B do hoạt tải mái Pm1 gây ra

Đơn vị: mô men kNm, lực kN .

7. Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục

7.1. Cột trục A

Do hoạt tải đứng của cầu trục ở nhịp biên Dmax tác dụng lên vai cột trục A có điểm

đặt và phương chiều giống như tĩnh tải dầm cầu trục Gdct nên nội lực trong trường hợp

này được xác định bằng cách nhân các thành phần nội lực do Gdct gây ra với tỷ số:



D max 487,575



 7, 4.

G dct

66

Các thành phần nội lực tại tiết diện cột do Dmax gây ra:



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



27



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



M I  0 kNm; M II  7,4. 12,4   91,76 kNm.

M III  7,4.17,3  128,02 kNm;

M IV  7,4. 5,5   40,7 kNm;

N I  N II  0 kN;

N III  N IV  7,4.66  488,4 kN;

Q IV  7,4. 3,5   25,9 kN.



Hình 3.10 Biểu đồ nội lực cột trục A do hoạt tải thẳng đứng cầu trụcgây ra

Đơn vị: mô men kNm, lực kN .

7.2. Cột trục B

Hoạt tải thẳng đứng cầu trục tác dụng lên vai cột B gồm hoạt tải đứng của cầu

trục ở nhịp biên và ở nhịp giữa, hai hoạt tải này có thể khơng xuất hiện đồng thời nên

phải tính tốn nội lực do từng hoạt tải gây ra. Do cầu trục ở hai nhịp có các thơng số

như nhau nên chỉ cần tính tốn cho một bên, bên còn lại được lấy đối xứng:

Hoạt tải Dmax gây ra mô men đối với cột dưới ở tiết diện sát vai cột ( III-III):

SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



28



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nội lực do hoạt tải mái

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×