Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nội lực do tĩnh tải gây ra

Nội lực do tĩnh tải gây ra

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



R2 



3M 2  1   2 

2H  1  K 







3.116,5. 1  0,352 

2.10,05.  1  0,1



 13,8 kN



Phản lực tổng cộng do Gm1 gây ra lại liên kết đỉnh cột:



R  R 1  R 2  10,2  13,8   23,8 kN.

Xác định nội lực tại các tiết diện của cột:



M I  M1  58,25 kNm;

M II  M I  R.H t  58,25   23,8  .3,55  26,24 kNm;

Độ lệch của Gm1 so với trục cột dưới:



ed  0,15 



hd

0,6

 0,15 

 0,15 m;

2

2



Nên:



M III  G m1.ed  R.H t  1165.0,15   23,8  .3,55  90,26 kNm;

M IV  G m1.ed  R.H  1165.0,15   23,8  .10,05  64,44 kNm;



N I  N II  N III  N IV  G m1  1165 kN;

Q IV  R  23,8 kN.



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



17



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HỒI HƯƠNG



Hình 3.2 Sơ đồ tính và biểu đồ nội lực cột trục A do tĩnh tải mái gây ra,

Đơn vị: mô men kNm, lực kN .

2.2. Cột trục B

Tĩnh tải mái Gm1 và Gm2 của nhịp biên và nhịp giữa tác dụng lên đỉnh cột trục B có vị

trí như hình vẽ. Thành phần Gm1 đặt cách trục cột B một đoạn: e 1 = - 0,15 m; Gm2 đặt

cách trục cột một đoạn: e 2 = 0,15 m. Hai thành phần này gây ra một mơ men trên đỉnh

cột có giá trị:



M  G m1.e1  G m2 .e2  1165. 0,15   1252,5.0,15  13,125 kNm.

Thành phần phản lực tại liên kết đỉnh cột do mô men đỉnh cột gây ra:



R



3M  1  K /α  3.13,125. 1 0,13 / 0,35 



 2,4 kN;

2H  1  K 

2.10,05.  1  0,13 



Xác định nội lực tại các tiết diện của cột:

SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



18



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



M I  M  13,125 kNm;

M II  M III  M  R.H t  13,125  2,4.3,55  21,65 kNm;

M IV  M  R.H  13,125  2,4.10,05  11 kNm;

N I  N II  N III  N IV  G m1  G m2  1165  1252,5  2417,5 kN;

Q IV   R   2,4 kN.



Hình 3.3, Sơ đồ tính và biểu đồ nội lực cột trục B do tĩnh tải mái gây ra,

Đơn vị: mô men kNm, lực kN .

3. Nội lực do tĩnh tải dầm cầu trục

3.1. Cột trục A

Tĩnh tải dầm cầu trục Gdct đặt cách trục cột dưới một đoạn:



eλd  0,5h





0.75



0,5.0,6



0,45 m;



d



Gdct gây ra tại vai cột một mô men M đối với trục cột dưới, có giá trị:



M  G dct .e d  66.0,45  29,7kNm;

SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



19



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



Thành phần phản lực tại liên kết đỉnh cột do mô men ở vai cột gây ra:



R



3M  1α



2



1

 3.29,7.





2H  1  K 



0,35





2



2.10,05. 1  0,1



  3,5 kN;



Xác định nội lực tại các tiết diện của cột:



M I  0 kNm;

M II   R.H t   3,5.3,55  12,4 kNm;

M III  M  R.H t  29,7  3,5.3,55  17,3 kNm;

M IV  M  R.H  29,7  3,5.10,05  5,5 kNm;

N I  N II  0 kN;

N III  N IV  G dct  66 kN;

Q IV   R   3,5 kN.



Hình 3.4, Sơ đồ tính và biểu đồ nội lực cột trục A do tĩnh tải dầm cầu trục gây

ra, Đơn vị: mô men kNm, lực kN



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nội lực do tĩnh tải gây ra

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×