Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hoạt tải cầu trục

Hoạt tải cầu trục

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD:TS. PHÙNG THỊ HỒI HƯƠNG



6300

950



6300



4400



y4



950



y1



950



4400



y2



950



y3



12000



12000



hình 2.2, đường ảnh hưởng phản lực gối tựa để xác định Dmax





a   B  K �

12   6,3  4, 4  �

�.y  �



�.1  0,84

y1  �

2

a

12

Ta có: y2 = 1;

;

aK

12  4,4

y3 

.y 2 

.1  0,64.

a

12

aB

12  6,3

y3 

.y 2 

.1  0,475.

a

12



� D max  1,1.150. 1  0,84  0,64  0,475   487,575 kN.

Điểm đặt của Dmax trùng với điểm đặt của Gdct.

5.2. Hoạt tải do lực hãm ngang của bánh xe con

Lực hãm ngang do 1 bánh xe truyền lên dầm cầu trục trong trường hợp dùng móc

cẩu cứng:



1

1 Q  G tcxe 100  56

T c  Tn 



 7,8 kN.

2

2 10

20

Lực xô ngang lớn nhất của xe con tác dụng lên một bên vai cột cũng được xác

định đường ảnh hưởng của phản lực tại cao trình mặt trên của dầm cầu trục:



Tmax  n.T c .�yi  1,1.7,8. 1  0,84  0,64  0,475   25,4 kN.

Điểm đặt của Tmax trùng với mặt trên của dầm cầu trục.



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



12



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



6. Hoạt tải gió

Tải trọng gió tác dụng trên một mét vng bề mặt thẳng đứng của cơng trình là:



W  n.W0 .k.C

Trong đó:

- n - là hệ số vượt tải, n = 1,2

- W0 - giá trị áp lực gió theo bản đồ phân vùng áp lực gió, cơng trình được xây

2



dựng trong vùng gió IV, W0 = 155 daN/m2 = 1,55 kN / m .

- k - hệ số kể đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao, phụ thuộc vào dạng địa

hình, ở đây áp dụng dạng địa hình B. Để đơn giản trong tính tốn và thiên về an

tồn , coi như hệ số k khơng đổi trong phạm vi từ mặt móng tới đỉnh cột và từ

đỉnh cột tới đỉnh mái:

 Trong phạm vi từ mặt móng tới đỉnh cột, hệ số k lấy ứng với cao trình đỉnh cột

 D = 9,45 m; khi đó k=0,987.

 Trong phạm vi từ đỉnh cột tới đỉnh mái, hệ số k lấy ứng với cao trình đỉnh mái nhịp

giữa (có cửa mái) M2 = 17,11 m; khi đó k = 1,1

C - hệ số khí động, được xác định phụ thuộc hình dáng bề mặt đón gió, với nhà cơng

nghiệp một tầng, 3 nhịp, có cửa mái chạy suốt chiều cao nhà ở nhịp giữa, nhà có tường

xây kín xung quanh hệ số khí động C xác định dựa theo sơ đồ 16, phụ lục 14, sách

Thiết kế khung ngang nhà công nghiệp một tầng bằng bê tông cốt thép lắp ghép:

+ 0,3



h1



- 0,6

- 0,4



+ 0,8



- 0,4



H



+ 0,8



24500

A



24500

B



24500

C



D



Hình 2.3, Sơ đồ xác định hệ số khí động.

Xác định hệ số Ce1(phụ thuộc góc nghiêng của mái và tỉ số H/L (chiều cao của đầu mái

với nhịp nhà)):



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



13



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG





α  arctg i = 4,590



� Ce1  0,514



H

/

L



9,45



2,0

/

24,5



0,467





Ta có: �

W2



W1



qh







24500

A



24500

B



24500

C



D



Hình 2.4, Sơ đồ tải trọng gió tác dụng lên khung.

Xác định chiều cao các đoạn mái:

 Chiều cao đầu dàn mái (tính từ đỉnh cột đến đầu dàn mái):

hm1 = hđ +t = 2,0 + 0,66 = 2,66 m;

 Chiều cao từ đầu dàn mái tới đỉnh mái M1:

hm2 = hg – hđ = 3 – 2,0 = 1,0 m;

 Chiều cao từ đầu dàn mái đến chân cửa mái:



L Lcm



2

2   h  h  . L  Lcm   3  2,0  . 24,5  12  0,51 m;

h m3   h g  h d  .

g

d

L

L

24,5

2

 Chiều cao từ chân cửa mái đến đầu cửa mái: hm4 = hcm = 4 m;

 Chiều cao từ đầu cửa mái đến đỉnh cửa mái (độ dốc i = 1/12; lấy bằng độ dốc của

mái): hm5 = hg – hđ – hm3 = 3 – 2,0 – 0,51 = 0,49 m.

Tải trọng gió tác dụng lên mái được quy về thành lực tập trung W1, W2 đặt ở đỉnh các

cột, một nửa tập trung ở đỉnh cột trục A một nửa tập trung ở đỉnh cột trục D:



W1  n.k.W0 .a.�Ci .h i



 1,2.1,1.1,55.12.  0.8.2,66  0,514.1,0  0,6.1,0  0,3.0,51  0,3.4  0,6.0,49 

 72,85 kN.



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



14



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



W2  n.k.W0 .a.�Ci .h i



 1,2.1,1.1,55.12. 0,6.0,49  0,6.4  0,6.0,51  0,5.1,0  0,4.1,0  0,4.2,66 

 97,3 kN.



Tải trọng gió tác dụng lên cột biên trục A và D được quy về thành tải trọng phân bố đều

theo chiều dài cột:

- phía gió đẩy: qđ = n.k.W0.a.C = 1,2.0,987.1,55.12.0.8 = 17,6 kN / m .

- phía gió hút: qh = n.k.W0.a.C = 1,2.0,987.1,55.12.0,4 = 8,8 kN / m .

III.



Xác định nội lực



Với nhà 3 nhịp, cao trình đỉnh cột bằng nhau, khi tính tốn với tải trọng đứng và

lực hãm của cầu trục được phép bỏ qua chuyển vị ngang ở đỉnh cột, tính các cột độc

lập. Khi tính với tải trọng gió phải kể đến chuyển vị ngang ở đỉnh cột.

1. Các đặc trưng hình học của cột

1.1. Cột trục A

Các đặc trưng hình học của cột:



b.h 3t 500.4003

Jt 



 2,67.109 mm 4 ;

12

12

3

b.h d 500.6003

Jd 



 9.109 mm 4 ;

12

12



Các thông số trung gian:



Ht

3,55



 0,35

H 10,05

9

�J



3 � 9.10

Kα 3 �d1 �

0,35



1



9

J

2,67.10



�t



α



1.2.





0,1.









Cột trục B



Các đặc trưng hình học của cột:



b.h 3t 500.5003



 5,2.109 mm 4 ;

12

12

3

b.h d 500.8003

Jd 



 21, 4.109 mm 4 ;

12

12

Jt 



Các thông số trung gian:



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



15



GVHD:TS. PHÙNG THỊ HOÀI HƯƠNG



Kα



3



�J d



0,35



� 1 �

�J t





3



�21, 4.109



1



0,13.







9

�5,2.10





Quy ước chiều dương của các thành phần nội lực:



Hình 3,1 Quy ước chiều dương của các thành phần nội lực.

2. Nội lực do tĩnh tải gây ra

2.1. Cột trục A

Vị trí điểm đặt của tải trọng Gm1 nằm ở bên trái trục cột trên và cách trục này

một đoạn:



e t  0,15 



ht

0, 4

 0,15 

 0,05 m;

2

2



Gm1 sẽ gây ra tại đỉnh cột một mô men có giá trị:



M1  G m1.e t  1165.( 0,05)  58,25 kNm.

Thành phần phản lực tại liên kết đỉnh cột do mô men đỉnh cột gây ra là:



R1 



3M1  1  K /α  3.58, 25. 1 0,1 / 0,35 



  10,2 kN

2H  1  K 

2.10,05. 1  0,1



Độ lệch giữa trục cột trên và trục cột dưới là:



a



 hd  h t 

2







0,6  0, 4

 0,1 m;

2



Tại vị trí vai cột sẽ xuất hiện một thành phần mô men tập trung do độ lệch của

hai trục cột trên và cột dưới gây ra, thành phần mơ men này ln mang dấu âm vì trục

cột trên luôn nằm bên trái trục cột dưới:



M 2  G m1.a  1165.0,1  116,5 kNm.

Thành phần phản lực tại liên kết đỉnh cột do mô men tại vị trí vai cột gây ra là:



SVTH : NGUYỄN TRẦN LÊ - 09X6



16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hoạt tải cầu trục

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×