Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 2.3: Bảng chấm công Bộ phận truyền thông và pháp chế

Bảng 2.3: Bảng chấm công Bộ phận truyền thông và pháp chế

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại học Cơng nghiệp Việt Trì



Khoa Kinh tế



Từ những bảng chấm cơng phòng kế tốn tính tốn tiền lương của các bộ phận

Tháng 8/2016 theo công thức như sau:

Ngày cơng thực tế

Ngày cơng quy định

Tiền lương còn được lĩnh = Tiền lương Tháng – BHXH - BHYT - BHTN



Tiền lương Tháng =



Mức lương chính



x



Trong đó:

- Mức lương chính: Là tiền lương theo quy chế được ký trong Hợp đồng lao

động.

- Ví dụ: Bà Hồng Thị Hằng, kế tốn trưởng, mức lương chi trả trong hợp đồng

là 7.000.00 đồng/1 tháng

Ông Lê Tuấn Anh, nhân viên phòng kinh doanh khách hàng, mức lương chi trả

trong hợp đồng là 5.500.00 đồng/1 tháng

- Ngày công thực tế là ngày công làm việc của cán bộ công nhân viên trong

tháng

- Ngày công quy định là ngày công theo quy định của công ty ( được tính đủ

tháng trừ các ngày thứ 7, chủ nhật được)

SV: Đỗ Kim Ngân



26



Lớp: KTLT3-Đ15



Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì



Khoa Kinh tế



* Các khoản trích theo lương người lao động phải nộp là:

- Tiền BHXH trích từ lương của người lao động = Mức lương cơ bản x 8%

- Tiền BHYT trích từ lương của người lao động = Mức lương cơ bản x 1,5%

- Tiền BHTN trích từ lương của người lao động = Mức lương cơ bản x 1%

Các khoản trích theo lương phải nộp này Cơng ty sẽ trừ vào lương của người

lao động, được thể hiện trên Bảng thanh toán tiền lương.

Bảng thanh toán tiền lương được lập vào ngày cuối cùng của tháng, dựa trên cơ

sở mức lương thỏa thuận trong hợp đồng lao động và bảng chấm công trong Tháng.

Sau khi lập kế toán tiền lương chuyển tới kế toán trưởng kiểm tra trước khi trình Giám

đốc phê duyệt.



SV: Đỗ Kim Ngân



27



Lớp: KTLT3-Đ15



Trường Đại học Cơng nghiệp Việt Trì



Khoa Kinh tế



Bảng 2.4: Bảng thanh tốn tiền lương tại văn phòng Trung tâm

TRUNG TÂM HỢP TÁC QUỐC TẾ NEWTATCO

VĂN PHỊNG TRUNG TÂM



BẢNG THANH TỐN LƯƠNG THÁNG



8



NĂM 2016

ĐVT: Đồng



Cộng



Phép lễ, R



Họ và tên



Công trong tháng

Chế độ



T

T



Hệ

số,

Mức lương

ghi

trong

HĐLĐ



Tiền lương trả trong tháng

Cơng

C/độ



Cơng

tiền

lương



Các khoản giảm trừ

Tạm

ứng



BH

XH

8%



BH

YT

1,5%



BH

TN

1%



Thuế

TNCN



Còn lĩnh



1



Trần Viết Hạnh



9.000.000



23



23



9.000.000



9.000.000



720.000



135.000



90.000



8.055.000



2



Nguyễn Minh Trí



8.000.000



23



23



8.000.000



8.000.000



640.000



120.000



80.000



7.160.000



3



Hồng Thị Hằng

Lê Hồng Nhung

Lê Thị Linh

Tạ Thị Loan

Nguyễn Thị Hiền

Lê Thị Hải



7.000.000

5.000.000

5.000.000

5.000.000

5.000.000

6.000.000



23

23

23

23

23

23



23

23

23

23

23

23



7.000.000

5.000.000

5.000.000

5.000.000

5.000.000

6.000.000



7.000.000

5.000.000

5.000.000

5.000.000

5.000.000

6.000.000



560.000

400.000

400.000

400.000

400.000

480.000



105.000

75.000

75.000

75.000

75.000

90.000



70.000

50.000

50.000

50.000

50.000

60.000



6.265.000

4.475.000

4.475.000

4.475.000

4.475.000

5.370.000



Đặng Thị Mai

Nguyễn Hải Yến



4.500.000

4.500.000



23

23



23

23



4.500.000

4.500.000



4.500.000

4.500.000



360.000

360.000



67.500

67.500



45.000

45.000



4.027.500

4.027.500



Đỗ Minh Hiếu

Tổng cộng



4.300.000

63.300.000



23

253



23

253



4.300.000

63.300.000



4.300.000

63.300.000



344.000

5.064.000



64.500

949.500



43.000

633.000



4

5

6

7

8

9

10



11



-



Ký nhận



3.848.500

56.653.500



Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2016

NGƯỜI LẬP



KẾ TỐN



GIÁM ĐỐC



(Nguồn: Phòng Tài chính kế tốn)



SV: Đỗ Kim Ngân



28



Lớp: KTLT3-Đ15



Trường Đại học Cơng nghiệp Việt Trì



Khoa Kinh tế



Bảng 2.5: Bảng thanh toán tiền lương Các bộ phận

TRUNG TÂM HỢP TÁC QUỐC TẾ NEWTATCO

CÁC PHÒNG BAN TRUNG TÂM



BẢNG THANH TỐN LƯƠNG THÁNG



8



NĂM 2016

ĐVT: Đồng



70.500.00

A

1



P.KD- K.HÀNG

Đồn Thị Thanh

Nhã



0



Cộng



Họ và tên



Phép lễ, R



TT



Chế độ



Công trong tháng

Hệ

số,

Mức lương

ghi

trong

HĐLĐ



-



9



29

9



Tiền lương trả trong tháng



Cơng

C/độ



Cơng

tiền

lương



Tạm

ứng



BH

XH

8%



BH

YT

1,5%



29



BH

TN

1%



Thuế

TNCN



Còn lĩnh



1.057.50

70.500.000



70.500.000



-



5.640.000



0



63.097.50

705.000



-



0



2

7.000.000



3



23



7.000.000



7.000.000



560.000



105.000



70.000



6.265.000



23



6.000.000



6.000.000



480.000



90.000



60.000



5.370.000



23



5.500.000



5.500.000



440.000



82.500



55.000



4.922.500



23



5.500.000



5.500.000



440.000



82.500



55.000



4.922.500



23



5.500.000



5.500.000



440.000



82.500



55.000



4.922.500



23



5.500.000



5.500.000



440.000



82.500



55.000



4.922.500



23



5.500.000



5.500.000



440.000



82.500



55.000



4.922.500



23



5.500.000



5.500.000



440.000



82.500



55.000



4.922.500



2

2



Phạm Thị Giang



6.000.000



3

2



3



Đỗ Văn Hiếu



5.500.000



3

2



4



Lê Tuấn Anh



5.500.000



3

2



5



Nguyễn Thị Lâm



5.500.000



3

2



6



Tạ Cẩm Vân



5.500.000



3

2



7



Nguyễn Thị Hoàn



5.500.000



3

2



8



Nguyễn Thị Nga



SV: Đỗ Kim Ngân



5.500.000



3



29



Lớp: KTLT3-Đ15





nhận



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 2.3: Bảng chấm công Bộ phận truyền thông và pháp chế

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x