Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Lập kế hoạch sản xuất

Lập kế hoạch sản xuất

Tải bản đầy đủ - 0trang

Vào mùa hè nhu cầu giải khát tăng cao nên quý II và quý III sản xuất nhiều

nhất là 35%, còn quý I và quý IV sản xuất là 15% so với cả năm.

Bảng kế hoạch sản xuất phân xưởng nấu bia 8 triệu lít/ năm.

Quý

Năng Suất %

Năng Suất lít

Số lít / tháng

Số lít / ngày

Số mẻ / ngày

Số lít/ mẻ



I



II



15

1.200.000

400.000

16.000

4

4.000



III



35

2.800.000

940.000

37.600

4

9.400



IV



35

2.800.000

940.000

37.600

4

9.400



15

1.200.000

400.000

16.000

4

4.000



Bảng tóm tắt cân bằng sản phẩm tính theo q

Ngun

liệu

Malt

Gạo

Termamyl

Hao cánh

Cao hoa

Hoa viên

Bột trợ lọc

Men giống

Men sữa

Dịch nóng

Dịch lạnh

Bia non

Bia đã lọc

Sản phẩm

Bã ẩm

Bã hoa

Cặn lắng

Nước nấu

Nước rửa bã



Đơn Vị

Kg

Kg

Kg

G

G

G

G

Lít

Lít

Lít

Lít

Lít

Lít

Lít

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg



100

( lít )

12.06

5.18

0.00518

10

10

92.86

74

10.627

1.6

111.8125

107.34

102.02

100.1

100.5

21.26

0.8

2.011

85.77

52.6674



4.000

lít / mẻ

482.4

207.2

0.2072

400

400

3714.4

2960

425.08

64

4472.5

4293.6

4080.8

4040

4020

850.4

32

80.44

3430.8

2106.696



16.000

lít / ngày

1929.6

824.8

0.8288

1600

1600

14857.6

11840

1700.32

256

17890

17174.4

16323.2

16160

16080

3401.6

128

321.76

13723.2

8426.784



1.2 triệu

lít/ q

144720

62160

62.16

120000

120000

1114320

888000

127524

19200

1341750

1288080

1224240

1212000

1206000

255120

9600

24132

1029240

632008.8



Bảng tóm tắt cân bằng sản phẩm tính theo quý

Nguyên

liệu

Malt

Gạo



Đơn Vị

Kg

Kg



100 ( lít )

12.06

5.18



9.400

lít / mẻ

1133.64

486.92



37.600

lít / ngày

4534.56

1947.68



2.8 triệu

lít/ quý

340092

146076



Termamyl

Hao cánh

Cao hoa

Hoa viên

Bột trợ lọc

Men giống

Men sữa

Dịch nóng

SDịch lạnh

Bia non

Bia đã lọc

Sản phẩm

Bã ẩm

Bã hoa

Cặn lắng

Nước nấu

Nước rửa bã



Kg

G

G

G

G

Lít

Lít



0.00518

10

10

92.86

74

10.627

1.6



Lít



111.8125



Lít

Lít

Lít

Lít

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg



107.34

102.02

100.1

100.5

21.26

0.8

2.011

85.77

52.6674



0.48692

940

940

8728.84

6956

998.938

150.4

10510.37

5

10089.96

9589.88

9494

9447

1998.44

75.2

189.034

8062.38

4950.98



1.94768

3760

3760

34915.36

27854

3995.752

601.6



146.076

282000

282000

2618652

2086800

299681.4

45120



42041.5 3153112.5

40359.84

38359.52

37976

37788

7993.76

300.8

756.136

32249.52

19803.92



3026988

2876964

2848200

2834100

599532

22560

56710.2

2418714

1485294



Bảng tóm tắt cân bằng sản phẩm cả năm:

Nguyên

liệu

Malt

Gạo

Termamyl

Hao cánh

Cao hoa

Hoa viên

Bột trợ lọc

Men giống



Đơn Vị

Kg

Kg

Kg

G

G

G

G

Lít



Men sữa

Dịch nóng



Lít



Dịch lạnh

Bia non

Bia đã lọc

Sản phẩm

Bã ẩm

Bã hoa

Cặn lắng

Nước nấu

Nước rửa bã



Lít

Lít

Lít

Lít

Kg

Kg

Kg

Kg



Lít



Kg



Quý I



Quý II



Quý III



144720 340092 340092

62160 146076 146076

62.16 146.076 146.076

120000 282000 282000

120000 282000 282000

1114320 2618652 2618652

888000 2086800 2086800

299681. 299681.

127524

4

4

19200

45120

45120

3153112. 3153112.

1341750

5

5

1288080 3026988 3026988

1224240 2876964 2876964

1212000 2848200 2848200

1206000 2834100 2834100

255120 599532 599532

9600

22560

22560

24132 56710.2 56710.2

1029240 2418714 2418714

632008.

1485294 1485294

8



Quý IV



Cả năm



144720

62160

62.16

120000

120000

1114320

888000



969624

416472

416.472

804000

804000

7465944

5949600



127524 854410.8

19200



128640



1341750



8989725



1288080 8630136

1224240 8202408

1212000 8120400

1206000 8080200

255120 1709304

9600

64320

24132 161684.4

1029240 5029068

632008. 4234605.

8



6



Phần V: Tính chọn thiết bị



1. Tính chọn thiết bị trong phân xưởng nghiền

1.1. Cân nguyên liệu

Lượng Malt cần dùng để sản xuất trong một ngày là 4534.56 kg, như vậy

lượng Malt cần dùng trong một mẻ nấu là 1133.64 kg.

Lượng gạo cần dùng trong một ngày là 1947.68 kg, lượng gạo cần dùng

trong một mẻ là 486,92 kg.

Vậy ta có thể chọn loại cân 1000 ± 0.5 kg.

Cân dùng để can hoa Hublon ta chọn loại cân 5 ± 0.05 kg.

1.2. Chọn máy nghiền Malt

Máy nghiền loại 4 trục 1 sàng.

Chọn năng suất nghiền:

Lượng Malt cần dùng để sản xuất cả ngày là 4534.56 kg, phương pháp

nghiền khô, máy làm việc 1 ca mỗi ngày, thời gian 4 giờ, hệ số sử dụng của

máy là 70%.

4534,56

1619,485( kg / h)

4 0,7



Đặc tính của máy:

+ Năng suất 2000 kg/h.

+ Kích thước trục nghiền: 250 x 800 mm.

+ Khoả cách giữa hai trục thứ nhất: 2 mm.

+ Khoảng cách giữa hai trục thứ hai: 1 mm.

+ Đường kính lỗ sàng: 1.5 mm đủ để cho tấm bé và bột lọt qua.

+ Tốc độ quay của trục 250 vòng / phút.



+ Kích thước máy: 1800 x 1600 x 2000.

+ Diện tích: 1.6 x 1.8 = 2.88 (m2).

1.3. Máy nghiền gạo

Là máy nghiền búa chọn máy dựa trên năng suất nghiên của của máy:

Lượng gạo cần sản xuất mỗi ngày là 1947.68 kg, phương pháp nghiền khô.

Máy làm việc một ngày 2 ca mỗi ca 3 giờ và hệ số sử dụng máy là 70%.

1947,68

463,74(kg / h)

2 3 0,7



Đặc tính của máy nghiền:

+ Năng suất của máy: 1000 kg/h.

+ Kích thước của buồng nghiền: 300 x 1200.

+ Số búa: 72 búa :

+ Vận tốc vòng búa 40 m/s.

+ Kích thước lỗ sàng: 0.25 mm.

+ Cơng suất của máy: 6 kw.

+ Kích thước của máy: 1500 x 800 x 1200.

+ Diện tích: 1.5 x 0.8 = 1.2 (m2).

1.4. Gầu tải

+ Năng suất:

1619.485 + 463.74 = 2083.225 (kg).

+ Kích thước gầu tải: 1600 x 1800 x 2000.

+ Diện tích:



1.6 x 1.8 = 2.88 (m2).



+ Tổng cộng diện tích đặt máy:

2.88 + 1.2 + 2.88 = 6.96 (m2) (≈ 7 m2).

1.5. Diện tích kho chứa nguyên liệu và diện tích đặt máy



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Lập kế hoạch sản xuất

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×