Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 4.7: Thiết bị ly tâm Tetra Cetri AMF [07]

Hình 4.7: Thiết bị ly tâm Tetra Cetri AMF [07]

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thiết kế phân xưởng sản xuất sữa chua uống tách 3/4 béo, năng suất 28000 tấn

nguyên liệu sữa tươi / năm



Áp dụng CT (4.1), số thiết bị gia nhiệt n =



4410 .993

2500



= 1,764



Vậy số lượng thiết bị cần dùng là 2.

4.2.2.7 Thiết bị lên men.

Theo số liệu bảng 3.3, lượng sữa và men giống cho vào thiết bị lên men

30567.383 (lít/ca)

Thể tích lượng sữa lên men trong 1h là:



30567 .383

7

V=

= 4366.769 (l/h)

Chọn thiết bị loại Tetra Alsafe Aseptic tank C2 kiểu đứng [07]

Thông số kỹ thuật:

- Năng suất : 5000 (l/h)

- Đường kính trong thiết bị : 1700 (mm)

- Đường kính ngồi: 1727 (mm)

- Chiều dày lớp cách nhiệt: 32 (mm)

- Kích thước thiết bị: 2000 x 1700 x 4500(mm)

- Công suất động cơ: 1 (kw)

- Vận tốc trục khuỷu : 100 (vòng/phút)

- Lượng hơi tiêu thụ: 75 (kg/h)



Hình 4.8: Thiết bị lên men.[07]



Thời gian lên men 3h và hệ số chứa đầy 0,85 nên số lượng thiết bị :



4366 . 769×3

n = 5000



= 2.620



47

SVTH: NGUYỄN VĂN A



GVHD:



Thiết kế phân xưởng sản xuất sữa chua uống tách 3/4 béo, năng suất 28000 tấn

nguyên liệu sữa tươi / năm



Vậy số lượng thiết bị 3.

4.2.4.3 Thiết bị phối trộn.

Theo bảng 3.3, lượng nguyên liệu đi vào phối trộn là 32027.344 (lít/ca).

Thể tích lượng nguyên liệu đưa vào công đoạn phối trộn trong 1h:



V=



32027 .344

7



= 4575.335 (l/h)



Chọn thiết bị phối trộn Tetra Almix 10 [07]

- Năng suất: 1200 (l/h)

- Kích thước: 1500 x 910 x 1065 (mm)

- Khối lượng: 375 (kg)

- Thể tích : 2,8 m3

- Công suất động cơ: 18,5 (KW)

- Áp suất vào : 0,5 bar

- Áp suất ra : 1,5 bar

Số thiết bị: n =



4575 . 335

1200



= 3,813



Hình 4.9: Thiết bị phối trộn.[07]



Vậy số thiết bị cần là 4.

4.2.2.8 Thiết bị đồng hóa.

Theo số liệu bảng 3.3, lượng sữa đưa vào thiết bị đồng hóa là 30925.890

(lít/ca). Thể tích lượng sữa vào thiết bị đồng hoá trong 1giờ.



30925.890

7

V =



= 4417.984(l/h)



Chọn thiết bị Tetra pak - 2 [07]



48

SVTH: NGUYỄN VĂN A



GVHD:



Thiết kế phân xưởng sản xuất sữa chua uống tách 3/4 béo, năng suất 28000 tấn

nguyên liệu sữa tươi / năm

Thông số kỹ thuật:

- Kích thước thiết bị :

1435 x 1280 x 1390 (mm)

- Năng suất



: 2000 (l/h)



- Áp suất làm việc ở : 200 (bar)

- Công suất động cơ :15 (kW)

- Số lượng piston



Hình 4.10: Thiết bị đồng hóa

Tetra Alex.[07]



: 3 (cái)



- Đường kính piston : 28 (mm)

- Khối lượng thiết bị : 1250 (kg)

Nguyên tắc hoạt động: Sản phẩm dẫn tới van đồng hoá ở tốc độ chậm và áp

suất cao (kết quả của việc tạo không gian nhỏ giữa cửa và đầu va chạm). Khi nó đi

qua, các hạt va chạm tạo nên q trình giảm kích thước hạt.Sự giảm tốc độ đột ngột

tạo ra gia tốc lớn gây ra quá trình hình thành bong bong và dao động mạnh.

- Sử dụng CT (4.1), số lượng thiết bị

n=



4417 . 984

2000



= 2,209



Vậy số lượng thiết bị chọn 3.

4.2.4.7 Thiết bị tiệt trùng.

Theo số liệu bảng 3.3, lượng sữa vào thiết bị tiệt trùng là 30616.939 (lít/ca).

Thể tích sữa vào thiết bị triệt trùng là:



30616 . 939

7

V=



= 4373.848(l/h)



Chọn thiết bị tiệt trùng bảng mỏng Alpha - laval [09]



49

SVTH: NGUYỄN VĂN A



GVHD:



Thiết kế phân xưởng sản xuất sữa chua uống tách 3/4 béo, năng suất 28000 tấn

nguyên liệu sữa tươi / năm

Thông số kỹ thuật

 Năng suất



: 2000 (l/h)



 Nhiệt độ tiệt trùng : 137 ÷ 140oC

 Thời gian tiệt trùng : 2 ÷ 3 s

 Nhiệt độ nước nóng: 75 ÷ 79oC

 Hiệu suất sử dụng hơi: 82 %

 Nhiệt độ nước làm mát: 8 ÷ 10oC

 Nhiệt độ nước muối: 5 oC

 Tiêu thụ nước làm mát: 15 (m3/h)

 Tiêu thụ nước nóng: 30 ÷ 40 (m3/h)



Hình 4.11: Thiết bị tiệt trùng

Alpha Laval [09]



3



 Tiêu thụ nước muối: 10 (m /h)

 Tiêu thụ hơi : 120 (kg/h)

 Tổng số tấm truyền nhiệt : 171 (tấm)

 Đường rãnh khe: 25 (mm)

 Điện năng tiêu thụ : 12 (kw)

 Kích thước: 1980 × 1110 × 1550 (mm)

 Vận tốc chuyển động của dòng sữa: 0,47 (m/s)

Áp dụng CT (4.1), số lượng thiết bị:



n=



4373 . 848

2000



= 2,187



Vậy số lượng thiết bị cần sử dụng là 3.



4.2.4.8 Thiết bị rót sữa chua uống.

Theo số liệu bảng 3.3, lượng sữa đưa vào thiết bị rót là 30007.700 (lít/ca).

Thể tích sữa cần đưa vào thiết bị rót sữa:



50

SVTH: NGUYỄN VĂN A



GVHD:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 4.7: Thiết bị ly tâm Tetra Cetri AMF [07]

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×