Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 4.2: Bảng tính toán, liệt kê kích thước, số lượng các thùng chứa sau mỗi thiết bị.

Bảng 4.2: Bảng tính toán, liệt kê kích thước, số lượng các thùng chứa sau mỗi thiết bị.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thiết kế phân xưởng sản xuất sữa chua uống tách 3/4 béo, năng suất 28000 tấn

nguyên liệu sữa tươi / năm



7



Thùng chứa sữa sau

thanh trùng, làm nguội



1260



1638



378



2393



2



1253



1629



376



2381



2



1265



1644



379



2403



2



1260



1639



378



2395



2



1256



1633



377



2387



2



541



703



162



1027



1



671



872



201



1275



1



Thùng chứa sữa sau

8

lên men

Thùng chứa sữa sau

9

phối trộn

10



11



12



13



Thùng chứa sữa sau

đồng hóa

Thùng chứa sữa sau

tiệt trùng

Thùng chứa hoạt hóa

giống

Thùng chứa Cream

sau ly tâm



1260



x



2393

1253



x



2381

1265



x



2403

1260



x



2395

1256



x



2387

541 x 1027

671



x



11275



4.2.2 Thiết bị dùng cho dây chuyền sản xuất sữa chua uống.

4.2.2.1 Thiết bị lọc

Theo bảng 3.3, lượng sữa cần lọc là 34694,981 (lít/ca)

Thể tích lượng sữa vào cơng đoạn kiểm tra và lọc trong 1 giờ



34694,981

7

V1 =



= 4956,426 (l/h)



Chọn máy tách lọc ly tâm pdm5000-dn [08]:

- Năng suất thiết bị: 5000 l/h

42

SVTH: NGUYỄN VĂN A



GVHD:



Thiết kế phân xưởng sản xuất sữa chua uống tách 3/4 béo, năng suất 28000 tấn

nguyên liệu sữa tươi / năm



- Công suất động cơ : 15 kW

- Kích thước : 1270x1188x1560 mm

- Điện áp : 220V



Hình 4.3: Máy lọc ly tâm pdm5000-dn.[08]



Nguyên tắc hoạt động: dựa vào trường lực ly tâm để phân riêng hỗn hợp hai

pha rắn-lỏng hoặc lỏng-lỏng thành các cấu tử riêng biệt.



4956,426

Số thiết bị: n1 = 5000

= 0,991

Vậy thiết bị chọn là 1 thiết bị.

4.2.2.2 Cân định lượng.

Theo số liệu bảng 3.3, lượng sữa vào cân là 34174,710 (lít/ca)

Thể tích của sữa cần định lượng trong một giờ:



34174,710

7

V2 =



= 4882,101 (l/h)

43



SVTH: NGUYỄN VĂN A



GVHD:



Thiết kế phân xưởng sản xuất sữa chua uống tách 3/4 béo, năng suất 28000 tấn

nguyên liệu sữa tươi / năm

Chọn cân loại GHJ – 15 (Nhật Bản), [11]

Thông số kỹ thuật:

- Năng suất



: 6000 (l/h)



- Khối lượng : 170 (kg)

- Kích thước : 500 × 550 × 2100 (mm)

Áp dụng CT (4.1), số cân cần dùng:



4882,101

n2 = 6000

= 0,814



Hình 4.4: Cân định lượng

GHJ -15 [11]



Vậy số lượng thiết bị chọn là 1 thiết bị.

4.2.2.3 Thiết bị gia nhiệt.



Theo bảng 3.3, lượng sữa vào thiết bị gia nhiệt là 33833,012 (lít/ca)



33833,012

=4833 ,287

7

Đổi ra thể tích l/h: V3 =



(l/h)



Chọn thiết bị gia nhiệt dạng tấm OTTA – 5, [07]

- Năng suất: 2500 (l/h)

- Nhiệt độ sữa vào: 8 – 10oC

- Nhiệt độ sữa ra: 60 – 68oC

- Hơi sử dụng : 56 (kg/h)

- Số tấm truyền nhiệt: 21 (tấm)

- Điện năng tiêu thụ : 10,7 (kW)



Hình 4.5: Thiết bị gia nhiệt

OTTA - 5 [07]



- Kích thước thiết bị : 1980 x 700 x 1525(mm)

- Khối lượng : 940 (kg)

- Vận tốc chuyển động của sữa: 0,44 (m/s)



44

SVTH: NGUYỄN VĂN A



GVHD:



Thiết kế phân xưởng sản xuất sữa chua uống tách 3/4 béo, năng suất 28000 tấn

nguyên liệu sữa tươi / năm

Nguyên tắc hoạt động: khi chất lỏng lưu động qua các khe rãnh, môi chất sẽ

chuyển động dưới dạng màng mỏng nên tạo ra hệ số trao đổi nhiệt rất cao tạo điều

kiện tốt để đốt nóng hay làm lạnh môi chất.

Áp dụng CT (4.1), số thiết bị gia nhiệt:



n3 =



4833 ,287

=1 , 933

2500



Vậy số lượng thiết bị chọn là 2.



4.2.2.4 Thiết bị bài khí.

Theo bảng 3.3, lượng sữa cần đưa vào bài khí là 33494.208 (lít/ca)

Thể tích lượng sữa cần bài khí trong 1h:



V 4=



33494 . 208

=4784 . 887

7

(l/h)



Chọn thiết bị bài khí loại DART – 10 [10]

- Năng suất



: 5000 (l/h)



- Nhiệt độ vào : 60 – 68oC

- Nhiệt độ làm việc : 60 – 65oC

- Độ chân không



: 556 (mmHg)



- Động cơ thiết bị



: 1,8 (kW)



- Kích thước D x H : 1,1 x 2 (m)

Áp dụng CT (5.1), số thiết bị cần chọn:



n 4=



Hình 4.6: Thiết bị bài khí

DART - 10 [10]



4784 . 887

=0 , 957

5000

(cái)

45



SVTH: NGUYỄN VĂN A



GVHD:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 4.2: Bảng tính toán, liệt kê kích thước, số lượng các thùng chứa sau mỗi thiết bị.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×