Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 Cập nhật trạng thái lệnh(Vận Chuyển,Về Bến,Sự Cố)

4 Cập nhật trạng thái lệnh(Vận Chuyển,Về Bến,Sự Cố)

Tải bản đầy đủ - 0trang

 Trường hợp Vận Chuyển với

Shipping_OrderCode=”ISTROUBLE”

Truy vấn: UPDATE TMS_Shipping_Order

SET Shipping_Order_Status_ID=(

SELECT Shipping_Order_Status_ID

WHERE

Shipping_Order_Status_Name=’ISTROUBLE’

)

 3.Trường hợp Vận Chuyển với

Shipping_OrderCode=’ISCOMEBACK’

Truy vấn: UPDATE TMS_Shipping_Order

SET Shipping_Order_Status_ID=(

SELECT Shipping_Order_Status_ID

WHERE

Shipping_Order_Status_Name=’ISCOMEBACK’

)



2.5 Xem danh sách đơn hàng



Hình 4.1.7 Xem dah sách đơn hàng

Giải Thích

56



 Dữ liệu đầu vào :Mã lệnh điều động(Shipping_Order_ID)

 Xử lý dữ liệu :

Thuật toán kiểm tra và lấy dữ liệu đơn hàng theo Shipping_Order_ID

Truy vấn dữ liệu : SELECT

c.Order_Code,c.Address,c.County,c.District,c.Ward,d.Status_Name

FROM TMS_Shipping_Order a

LEFT JOIN TMS_Shipping_Order_Status b ON

a.Shipping_Order_ID=b.Shipping_Order_Status_ID

LEFT JOIN TMS_Ordercona.Order_ID=c.Order_ID

LEFT JOIN TMS_Order_Status d on

c.Order_Status_ID=d.Order_Status_ID

WHERE b.Shipping_Order_Status_Name=”CONFIRM”

2.6 Xem chi tiết đơn hàng



Hình 4.1.8 Xem chi tiết đơn hàng

Giải Thích

 Dữ liệu đầu vào :Mã đơn hàng(Order_ID)

 Xử lý dữ liệu :

Kiểm tra và lấy dữ liệu đơn hàng theo Order_ID

Truy vấn dữ liệu : SELECT

a.Shipping_Date,a.Customer,a.Receiver,a.Phone

,a.County,a.District,a.Ward,a.Address,a.DescriptionErr FROM

TMS_Order a



57



LEFT JOIN TMS_Shipping_Order_Status c ON

a.Shipping_Order_ID=c.Shipping_Order_Status_

ID

WHERE a.Shipping_Order_Code= “CONFIRM”

and Order_ID= Order_ID

2.7 Cập nhật trạng đơn hàng(thành công, thất bại)



Hình 4.1.9 Cập nhật trạng thái đơn hàng

Giải thích

 Dữ liệu đầu vào :Mã lệnh điều động(Order_ID)

 Xử lý dữ liệu :

Thuật toán kiểm tra và lấy dữ liệu đơn hàng theo Order_ID

Truy vấn dữ liệu :

 Trường hợp Thành Công(“ISSUSCESS”)

 Dữ liệu đầu vào :Mã đơn hàng(Order_ID)

 Xử lý dữ liệu :

 Thuật toán kiểm tra và Cập nhật dữ liệu đơn hàng

theoOrder_ID : Cập nhật đơn hàng về trạng thái thành

công với Order_Status_Name= ”ISSUSCESS”

58



 Truy vấn: UPDATE TMS_Order

SET Order_Status_ID=(

SELECT Order_Status_ID

WHERE

Order_Status_Name=“ISSUSCESS”

)

 Trường hợp Thất bại:(“ISFAIL”)

 Dữ liệu đầu vào :Mã đơn hàng(Order_ID)

 Xử lý dữ liệu :

 Thuật toán kiểm tra và Cập nhật dữ liệu đơn hàng theo

Order_ID : Cập nhật đơn hàng về trạng thái thành công

với Order_Status_Name= ”ISFAIL”

 Truy vấn: UPDATE TMS_Order

SET Order_Status_ID=(

SELECT Order_Status_ID

WHERE Order_Status_Name=“ISFAIL”

)

2.8 Xem vị trí hiện tại, Điểm giao hàng của Lệnh (bản đồ)



59



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Cập nhật trạng thái lệnh(Vận Chuyển,Về Bến,Sự Cố)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×