Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 3 PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Chương 3 PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

II.Mơ tả sơ lược chức năng TMS cho di động



Hình 3.0 Sơ đồ phân cấp chức năng của hệ thống



III.Biểu đồ luồng dử liệu

3.1 Biểu đồ luồng dữ liệu mức khung cảnh

Nhìn từ mức độ tổng quát trên biểu đồ phân cấp chức năng ta không thể nhận thấy rõ được các

mối quan hệ giữa các dữ liệu. Để cho nhìn thấy chi tiết liên hệ với dữ liệu cần để thực hiện các cơng



40



việc của bài tốn nhóm sử dụng biểu đồ luồng dữ liệu. Biểu đồ mức khung cảnh cần thể hiện các tác

nhân của hệ thống, các luồng dữ liệu tổng quan.



Tài xế



Các thơng tin tiện ích



Web



u cầu Lệnh



TT Tài xế



Xem lệnh

Chuyển tải



Báo cáo trả lời



TT phản hồi



APP

TT đăng nhập

Xóa TT Tài xế

KH



Web

TT phản hồi



Hình 3.1 Biểu đồ luồng dữ liệu mức khung cảnh

3.2 Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh

Biểu đồ dữ liệu mức đỉnh thể hiện mối quan hệ của các chức năng chính

trong hệ thống với các tác nhân,dữ liệu



Hình 3.2 Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh



41



3.3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1 của chức năng chuyển tải



Hình 3.3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1 của chức năng chuyển tải

3.4 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1 của chức năng Tìm kiếm

Chức năng tìm kiếm của hệ thống được chia làm 2 tiêu chí tìm kiếm khác nhau: tìm

kiếm theo giá của sản phẩm và tìm kiếm theo tên sản phẩm.Khi người dùng muốn tìm kiếm

theo tiêu chí nào thì sẽ tìm kiếm theo tiêu chí đó và hệ thống sẽ tìm trong bảng cơ sở dữ liệu



42



và gửi trả lại thơng tin u cầu từ phía người dùng.



Hình 3.4 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1 của chức năng tìm kiếm

3.5 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1 của chức năng quản trị



43



Hình 3.5 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1 của chức năng quản trị

3.6 Mơ hình ERD:



Hình 3.6 Mơ hình ERD



44



3.7 Chuyển từ ERD sang lược đồ qan hệ



Hình 3.7 Lược đồ quan hệ



45



IV.Thiết kế CSDL cho hệ thống APP TMS

Các bảng trong CSDL



1. Order:

Mỗi Đơn hàng có một mã Đơn hàng để phân biệt với các Đơn hàng

khác, tên Đơn hàng, số lượng nhập theo thời điểm ngày nhập, đơn vị hay qui

cách mỗi sản phẩm, mỗi sản phẩm thuộc về một loại theo nhà nhà sản xuất.



Hình 4.0 Order

2.TMS_Driver:



Hình 4.1 TMS_Driver:

3. TMS_Location



Hình 4.2 TMS_Location

46



4. TMS_Order_Status



Hình 4.3 TMS_Order_Status

5. TMS_Route



Hình 4.4 TMS_Route

6. TMS_Shipping_Order



Hình 4.5 TMS_Route



7. TMS_Shipping_Order_Status



Hình 4.6 TMS_Shipping_Order_Status



47



8.Mơ hình cài đặt SQL Server

TM S_Order_Status

Order_Status_ID

Status_Name

Description



TM S_Order

Order_ID



TM S_Route



Order_Code

Order_Date

Shipping_Date

Customer

TMS_Location_ID



Route_ID



TM S_Shipping_Order_Status



Route_Name

Shipping_Order_Status_Name

Distance

Description

Description



ItemType



UserCreate



Total_Carton



TM S_Location

Location_ID

Location_Code

Location_Name

Location_Address

Location_Latitude

Location_Longitude

Location_Description

Country_ID

District_ID

Province_ID

Ward_ID

Phone

Fax

Created_Date



Route_Code



Shipping_Order_Status_ID



Create_Date



Total_Weight

Total_CBM

COD



TM S_Shipping_Order



COD_Is_Receive



Shipping_Order_ID



Order_Status_ID



Shipping_Order_Code



Location_ID



Shipping_Order_Date



Driver_ID



Address



Order_ID



Driver_Code



County



Driver_ID



Driver_Name



District



Route_ID



Diver_User



Ward



DeliveredDate



Driver_Password



Receiver



Total_Carton



Phone



Phone



Total_Weight



Truck_Number



User_Create



Total_CBM



User_Create



Create_Date



Shipping_Order_Status_ID



Create_Date



Is_Tranfer



ClosedDate



TM S_Driver



User_Create

Created_By

DescriptionErr

Updated_By



Hình 4.7 Mơ hình cài đặt SQL Server



48



CHƯƠNG 4 XÂY DỰNG APP TMS

I.Quản lý tài khoản



Hình 4.1.0 Flash screen



49



1.1 Đăng nhập/Đăng xuất



Hình 4.1.1 Màn hình Đăng nhập

Giải thích

 Dữ liệu đầu vào : UserName,Password

 ID Component: txtUserName(UserName),txtPassword(Password)

 Xử lý dữ liệu:

 Activity chứa các hàm xử lý để phục vụ cho Login là Login_Activity

 Thuật tốn kiểm tra thơng tin user và password:

1. Biến dữ liệu: username=txtUserName.text

Password=txtPassWord.text

2. Truy vấn : SELECT Driver_ID From TMS_Driver Where

Driver_User = userName and Driver_PassWord=password

3. Nếu tồn Driver_ID với các điều kiện trên thì đóng

Login_Activity chuyển sang Main_Activity



50



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 3 PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×