Tải bản đầy đủ - 31 (trang)
Luyện tập. Bài tập a,b,c Kĩ năng Kiểm tra bài cũ: 3 Bài mới. Hoạt động 1:

Luyện tập. Bài tập a,b,c Kĩ năng Kiểm tra bài cũ: 3 Bài mới. Hoạt động 1:

Tải bản đầy đủ - 31trang

GV nêu ví dụ về sự thành đạt nhờ đức tính siêng năng, kiên trì:
GV: Gợi ý để học sinh nêu những biểu hiện trái với đức tính siêng năng, kiên trì qua bài tập: Đánh dấu
x vào cột tơng ứng.
Hành vi Khôn
g Có
- Cần cù chịu khó - Lời biếng, ỷ lại
- Tự giác làm việc
-
Việc hôm nay chớ để ngày mai
- Uể oải, chểnh mảng - Cẩu thả, hời hợt
- Đùn đẩy, trốn tránh - Nói ít làm nhiỊu
x
x x
x x
GV:Híng dÉn häc sinh rót ra bµi häc và nêu phơng hớng rèn luyện. Phê phán những biểuhiện trái với
siêng năng, kiên trì. HS: nêu hớng giải quyết các vấn đề trên
Hoạt động 2: Luyện tập khắc sâu kiến thức, hình
thành thái độ và cũng cố hành vi. 10
GV: Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập a
Đánh dấu x vào tơng ứng thể hiện tính siêng năng, kiên trì.
- Sáng nào Lan cũng dậy sớm quét nhà - Hà ngày nào cũng làm thêm bài tập
- Gặp bài tập khó Bắc không làm - Hằng nhờ bạn làm hộ trực nhật
- Hùng tự tự giác nhặt rác trong lớp - Mai giúp mẹ nấu cơm, chăm sóc em
Bài tập b. Trong những câu tục ngữ, thành ngữ sau câu nào nói về sự siêng năng, kiên trì.
- Khen nết hay làm, ai khen nết hay ăn -
Năng nhặt, chặt bị - Đổ mồ hôi sôi nớc mắt
- Liệu cơm, gắp mắm - Làm ruộng ..., nuôi tằm ăn cơm đứng
- Siêng làm thì có, siêng học thì hay
Bài tập c. Hãy kể lại những việc làm thể hiện tính siêng năng, kiên trì.
ý nghĩa Siêng năng và kiên trì giúp cho con
ngời thành công trong mọi lĩnh vực
của cuộc sống. c. Những biểu hiện trái với đức tính
siêng năng, kiên trì. - Lời biếng, ỷ lại, cẩu thả, hời hợt...
- Ngại khó, ngại khổ, dể chán nản

3. Luyện tập. Bài tập a,b,c


4. Cũng cố, dặn dò. 2 - GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại biểu hiện của tính siêng năng, kiên trì, ý nghĩa và
những biểu hiện trái với tính siêng năng, kiên trì.
Tiết kiệm.
Ngày soạn:.16........9...2008......... Tuần:
Ngày dạy:...23.......9.....2008....... Tiết:
04
Bài 3
1tiết
: tiết kiệm
I.Mục tiêu bài học 1.Về kiến thức
- Hiểu đợc thế nào là tiết kiệm. - Biết đợc những biểu hiện của tiết kiệm trong cuộc sống và ý nghĩa của tiết
kiệm. 2. Thái độ
Biết quý trọng ngời tiết kiệm, giản dị, phê phán lối sống xa hoa lãng phí.

3. Kĩ năng


- Có thể tự đánh giá mình đã có ý thức và thực hiÖn tiÕt kiÖm cha. - Thùc hiÖn tiÕt kiÖm chi tiêu, thời gian, công sức của cá nhân, gia đình và xã
hội.
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, đàm thoại.
III.Tài liệu, ph ơng tiện
Những mẩu truyện về tấm gơng tiết kiệm. Những vụ án làm thất thoát tài sản của Nhà nớc, nhân dân, tục ngữ, ca dao, danh ngôn nói về tiết kiệm.
IV.Các hoạt động dạy học 1. ổn định tổ chức.

2. Kiểm tra bài cũ: 3


- Nêu và phân tích câu tục ngữ nói về siêng năng mà em biết? - ý nghĩa của đức tính siêng năng, kiên trì?

3. Bài mới. Hoạt động 1:


Giới thiệu bài . 2
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 2: Khai thác truyện đọc 12
HS: Đọc truyện Thảo và Hà
GV: Đặt câu hỏi: - Thảo và Hà có xứng đáng để mĐ thëng tiỊn
kh«ng? - Thảo có suy nghĩ gì khi đợc mẹ thởng tiền?
- Việc làm của Thảo thể hiện đức tính gì? - Phân tích diễn biến suy nghĩ của Hà trớc và sau
khi đến nhà Thảo? - Suy nghĩ của Hà thế nào?
HS: Suy nghĩ và trả lời. GV: phân tích thêm và yêu cầu học sinh liên hệ
bản thân: Qua câu truyện trên em thấy mình có khi nào giống Hà hay Thảo?
Hoạt động 3: Phân tích nội dung bài học 15
GV: Đa ra các tình huống sau: HS: Giải thích và rút ra kết luận tiết kiệm là gì?
Tình huống 1: Lan x¾p xÕp thêi gian häc tËp rÊt
khoa học, không lãng phí thời gian vô ích, để kết quả học tập tốt.
Tình huống 2: Bác Dũng làm ở xí nghiệp may mặc. Vì hoàn cảnh gia đình khó khăn, bác phải nhận
thêm việc để làm. Mặc dù vậy b¸c vÉn cã thêi gian ngđ tra, thêi gian gi trí và thăm bạn bè.
Tình huống 3: Chị Mai học lớp 12, trờng xa nhà.
Mặc dù bố mẹ chị muốn mua cho chị một chiếc xe đạp mới nhng chị không đồng ý.
Tình huống 4: Anh em nhà bạn Đức rất ngoan, mặc dù đã lớn nhng vẫn mặc ¸o qn cò cđa anh
trai. GV: Rót ra kÕt ln tiết kiệm là gì
GV: Đa ra câu hỏi. Tiết kiệm thì bản thân, gia đình và xã hội có lợi ích gì?
Hs: - -

1. Tìm hiểu bài


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Luyện tập. Bài tập a,b,c Kĩ năng Kiểm tra bài cũ: 3 Bài mới. Hoạt động 1:

Tải bản đầy đủ ngay(31 tr)

×