Tải bản đầy đủ - 31 (trang)
Nội dung bài học. a. Thế nào là siêng năng, kiên trì. Cũng cố bài.2 ổn định tổ chức. Ngày dạy ;16-9-08 Bài mới. Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung bài học. a. Thế nào là siêng năng, kiên trì. Cũng cố bài.2 ổn định tổ chức. Ngày dạy ;16-9-08 Bài mới. Hoạt động của giáo viên và học sinh

Tải bản đầy đủ - 31trang

HS: Bác không đợc học ở trờng lớp, Bác làm phụ bếp trên tàu, thời gian làm việc của Bác từ 17 18
tiếng đồng hồ, tuổi cao Bác vẫn học. GV: Bổ sung: Bác học ngoại ngữ trong lúc Bác vừa
lao động kiếm sống vừa tìm hiểu cuộc sống các n- ớc, tìm hiểu đờng lối cách mạng...
Câu 4: Cách học của Bác thể hiện đức tính gì? HS: Cách học của Bác thể hiện đức tính siêng năng,
kiên trì. GV: Nhận xét và cho học sinh ghi
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm siêng năng,
kiên trì.20
GV: Em hãy kể tên những danh nhân mà em biết nhờ có đức tính siêng năng, kiên trì đã thành công
xuất sắc trong sự nghiệp của mình. HS: Nhà bác học Lê Quý Đôn, GS bác sĩ Tôn
Thất Tùng, nhà nông học Lơng Đình Của, nhà bác học Niutơn...
GV: Hỏi trong lớp học sinh nào có đức tính siêng năng, kiên trì trong học tập?
HS: Liên hệ những học sinh có kết quả học tập cao trong lớp.
GV: Ngày nay có rất nhiều những doanh nhân, th- ơng binh, thanh niên...thành công trong sự nghiệp
của mình nhờ đức tónh siêng năng, kiên trì. HS: Làm bài tập ttrắc nghiệm sau: đánh dấu x vào
ý kiến mà em đồng ý:5
Ngời siêng năng:
- Là ngời yêu lao động. - Miệt mài trong công việc.
- Là ngời chỉ mong hoàn thành nhiệm vụ. - làm việc thờng xuyên, đều đặn.
- Làm tốt công việc không cần khen thởng. - Làm theo ý thích, gian khổ không làm.
- Lấy cần cù để bù cho khả năng của mình. - Học bài quá nửa đêm.
GV: Sau khi học sinh trả lời, gv phân tích và lấy ví dụ cho học sinh hiểu.
HS: Lắng nghe và phát biểu thế nào là siêng năng, kiên trì.3
GV: Nhận xét và kết luận: - Bác Hồ của chúng ta đã có lòng
quyết tâm và sự kiên trì. - Đức tính siêng năng đã giúp Bác
thành công trong sự nghiệp.

2. Nội dung bài học. a. Thế nào là siêng năng, kiên trì.


- Siêng năng là phẩm chất đạo đức của con ngời. Là sự cần cù, tự giác,
miệt mài, thờng xuyên, đều đặn. - Kiên trì là sự quyết tâm làm đến
cùng dù có gặp khó khăn, gian khổ

4. Còng cè bµi.2


Häc sinh vỊ nhµ lµm bµi tËp a, b trong sách giáo khoa.
Tiết 2 Ngày soạn12-9-2008

1. ổn định tổ chức. Ngày dạy ;16-9-08


2. KiĨm tra bµi cò. ? ThÕ nµo là siêng năng, kiên trì? Em sẽ làm gì để trở thành một ngời có đức tính
siêng năng, kiên trì? 3

3. Bài mới. Hoạt động của giáo viên và học sinh


Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu hiện của đức tính
siêng năng, kiên trì. 20 GV: chia nhóm để học sinh thảo luận theo 3 chủ
đề: Chủ đề 1: Biểu hiện của siêng năng, kiên trì trong
học tập. Chủ đề 2: Biểu hiện của siêng năng, kiên trì trong
lao động. Chủ đề 3: Biểu hiện của siêng năng, kiên trì trong
các hoạt động xã hội khác. HS: Th¶o ln xong cư nhãm trëng ghi kÕt qu¶ lên
bảng. GV: Chia bảng hoặc khổ giấy Ao thành 3 phần với
3 chủ đề: b. Biểu hiện của siêng năng, kiên
trì.
Học tập Lao động
Hoạt động khác - Đi học chuyên cần
- Chăm chỉ làm bài - Có kế hoạch học tập
- Bài khó không nản chí - tự giác học
- Không chơi la cà - Đạt kết quả cao
- Chăm chỉ làm việc nhà - Không bỏ dở công việc
- Không ngại khó - Miệt mài với công việc
- Tiết kiệm - tìm tòi, sáng tạo
- Kiên trì luyện TDTT - Kiên trì đấu tranh phòng
chống tệ nạn xã hộ. - Bảo vệ môi trờng.
- Đến với đồng bào vùng sâu, vùng xa, xoá đói, giảm nghèo,
dạy chử.
GV: Có thể gợi ý thêm cho các nhóm và nhận xét Chú ý đánh giá thời gian và lợng kiến thức
GV: Đặt câu hỏi tìm những câu ca dao, tục ngữ liên quan đến đức tính siêng năng, kiên trì:
HS:- Tay làm hàm nhai
- Siêng làm thì có - Miệng nói tay làm
- Có công mài sắt có ngày nên kim - Kiến tha lâu cũng đầy tổ
- Cần cù bù khả năng
GV: Nhận xét và cho điểm.
Biểu hiện - Siêng năng, kiên tr× trong häc
tËp;... - Siêng năng, kiên trì trong lao
động;... - Siêng năng, kiên trì trong hoạt
động xã hội khác;...
GV nêu ví dụ về sự thành đạt nhờ đức tính siêng năng, kiên trì:
GV: Gợi ý để học sinh nêu những biểu hiện trái với đức tính siêng năng, kiên trì qua bài tập: Đánh dấu
x vào cột tơng ứng.
Hành vi Khôn
g Có
- Cần cù chịu khó - Lời biếng, ỷ lại
- Tự giác làm việc
-
Việc hôm nay chớ để ngày mai
- Uể oải, chểnh mảng - Cẩu thả, hời hợt
- Đùn đẩy, trốn tránh - Nói ít làm nhiều
x
x x
x x
GV:Hớng dẫn học sinh rút ra bài học và nêu phơng hớng rèn luyện. Phê phán những biểuhiện trái với
siêng năng, kiên trì. HS: nêu hớng giải quyết các vấn đề trên
Hoạt động 2: Luyện tập khắc sâu kiến thức, hình
thành thái độ và cũng cố hành vi. 10
GV: Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập a
Đánh dấu x vµo tơng ứng thể hiện tính siêng năng, kiên trì.
- Sáng nào Lan cũng dậy sớm quét nhà - Hà ngày nào cũng làm thêm bài tập
- Gặp bài tập khó Bắc không làm - Hằng nhờ bạn làm hộ trực nhật
- Hùng tự tự giác nhặt rác trong lớp - Mai giúp mẹ nấu cơm, chăm sóc em
Bài tập b. Trong những câu tục ngữ, thành ngữ sau câu nào nói về sự siêng năng, kiên trì.
- Khen nết hay làm, ai khen nết hay ăn -
Năng nhặt, chặt bị - Đổ mồ hôi sôi nớc mắt
- Liệu cơm, gắp mắm - Làm ruộng ..., nuôi tằm ăn cơm đứng
- Siêng làm thì có, siêng học thì hay
Bài tập c. Hãy kể lại những việc làm thể hiện tính siêng năng, kiên trì.
ý nghĩa Siêng năng và kiên trì giúp cho con
ngời thành công trong mọi lĩnh vực
của cuộc sống. c. Những biểu hiện trái với đức tính
siêng năng, kiên trì. - Lời biếng, ỷ lại, cẩu thả, hời hợt...
- Ngại khó, ngại khổ, dể chán nản

3. Lun tËp. Bµi tËp a,b,c


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nội dung bài học. a. Thế nào là siêng năng, kiên trì. Cũng cố bài.2 ổn định tổ chức. Ngày dạy ;16-9-08 Bài mới. Hoạt động của giáo viên và học sinh

Tải bản đầy đủ ngay(31 tr)

×