Tải bản đầy đủ - 216 (trang)
Warm up Teacher Presentation Teacher

Warm up Teacher Presentation Teacher

Tải bản đầy đủ - 216trang

PERIOD 1: GETTING STARTED LISTEN AND READ –

I. Mục tiêu bài học


- HS biết tên và có khả năng nói về các ngày lễ của Việt Nam và một số nớc nói
tiếng anh -
Giới thiệu ngữ liệu và nội dung chủ đề bài học về lễ tết ở Việt Nam; lễ Qúa Hải của ngời Do Thái và lễ phục sinh của ngời theo đạo thiên Chúa

II. Đồ dùng dạy học


- Tranh biểu tợng về các ngày lễ
- Tranh su tầm về lễ tết ở Việt Nam

III. Hoạt động dạy học


1. Warm up Teacher


Students Content
Network: Yêu cầu HS kể tên một số ngày lễ kỷ niệm ở Việt
Nam và trên thế giới
- GV bổ sung thêm ngày lễ Qóa H¶i cđa ngêi Do Th¸i
“passover” GV treo tranh về biểu tợng
của các ngày lễ, ngày kỷ niệm trang 65 sgk
- Yêu cầu HS gắn từ thích hợp với tranh
- Kiểm tra xem HS có gắn đúng không và thống nhất đáp án
- Giải nghĩa một số biểu tợng trong tranh:
Tranh 5: head of Unicorn - đầu của con Kì Lân
Tranh 6: apricot flowers hoa mai
Chatting: Which celebrations do you like best? Why?
HS kĨ tªn
HS quan sát tranh
HS gắn từ với tranh
HS nghe GV giải thích và cho đáp án đúng
HS trả lời Ex: I like Lunar New Year
best because that is a time for family members to
gather ............ 1. Easter
2. Wedding 3. Birthday
4. Christmas 5. Mid – fall festival
6. Lunar New Year

2. Presentation Teacher


Students Content
Ngời soạn: Cao Việt Hà - Gv Trêng THCS Hoµ TiÕn - 150 -
- 150 -
Cho HS nghe băng đồng thời theo dõi sách và tìm c¸c tõ,
cơm tõ chØ các sự kiện, hành động hoặc đồ vật, món ăn có
liên quan đến từng ngày lễ GV viết bảng Word map
Gi¶i nghÜa mét sè tõ míi Slavery n: sù nô lệ
Parade n: cuộc diễu hành v: diễu hành
Giải thích v¾n t¾t mét sè cÊu tróc míi
1 Tet is a festival which occurs in late January or early
February. 2 Family members who live
apart try to be together at Tet - Which và Who là 2 đại tõ
quan hƯ trong mƯnh ®Ị quan hƯ - “Which” thay cho danh tõ chØ
sù vËt, vËt vµ “Who” thay cho danh tõ chØ ngêi ®øng tríc nã
HS nghe giíi thiƯu
HS nghe và phát hiện
HS tr¶ lêi They are Tet,
Passover and Easter
HS ®äc ®ång thêi nhìn sách và tìm
HS nghe giải nghĩa từ
HS nghe gi¶i thÝch cÊu tróc míi
Word map
- VietNamese people - late January,
early February
Tet - clean and decorate
their homes - sticky rice cakes
- family member gather
- Jewish people - late March, early
Passover April
- eat a special meal called the Seder
- many countries - around the same
time as passover
Easter - chocolate, sugar,
eggs - crowd the streets
to watch colorful parades

3. Practice Teacher


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Warm up Teacher Presentation Teacher

Tải bản đầy đủ ngay(216 tr)

×