Tải bản đầy đủ - 216 (trang)
Warm up : Teacher Practice : Adjectives and adverbs: Teacher

Warm up : Teacher Practice : Adjectives and adverbs: Teacher

Tải bản đầy đủ - 216trang

- Học sinh đợc nâng cao kỹ năng làm bài tâp hoàn thành câu, kết hợp câu .

II. Đồ dùng dạy học


- Bảng phụ poster
- Bìa từ wordcards
- Tranh trang 54, 55 sgk

III. Họat động dạy học


1. Warm up : Teacher


Students Content
Pelmanism - Gắn các bìa từ ghi tính từ ở
một mặt và mặt kia là trạng từ chỉ cách thức lên bảng
- Chia lớp thành hai đội. HS ở các đội lên bảng lật bìa từ,
nếu lật đợc các bìa từ có tính từ tơng ứng với trạng từ thì
đợc tính điểm - HS tham gia trò
chơi đội nào đợc nhiều điểm hơn thì
thắng Extreme Extremely
Good Well Happy Happily
Sad Sadly Slow Slowly

2. Practice : Adjectives and adverbs: Teacher


Students Content
GV nhắc lại các chức năng chính của trạng từ chỉ cách
thức: Bổ nghÜa cho ®éng tõ th- êng, cho tÝnh tõ hay một trạng
từ khác . - Cho HS đọc ví dụ a bài 1
trang 53 - Yêu cầu HS làm các câu còn
lại . - Cho HS so sánh câu trả lời
với bạn . - Gọi HS đọc từng câu trả lời
trớc lớp, GV chữa lỗi nếu có - HS nghe giảng .
- HS đọc ví dụ a - HS làm bài tập
- HS so sánh - HS trả lời tríc líp
Key 1
a. extremely . b. slowly
c. sadly d. happily
e. well
GV gắn tranh a, bài 2 trang 54, chỉ tranh vµ giíi thiƯu : Ba
stayed up late watching TV, so he is tired now
→ Ba is
tired because as since he stayed up late watching TV.
- Giới thiệu mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do .
HS nhìn tranh nghe GV giới thiệu câu mẫu .
Nghe giới thiệu mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do
Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do bắt đầu bằng một trong các
liên từ sau: because as since nãi lªn lý do của sự
việc đợc thể hiện qua mệnh đề chính
Ngời soạn: Cao Việt Hà - Gv Trờng THCS Hoà Tiến - 126 -
- 126 -
- Yêu cầu HS xem các tranh còn lại và nối hai câu cho sẵn
thành một câu thức có mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do .
- Gọi HS kiểm tra đáp án HS xem tranh và nối câu
HS trả lời tríc líp
Key 2
b. I have a broken leg becauseassince I fell over
while Iwas playing basketball.
c. Im going to be late for school becausesinceas the
bus is late d. I broke the cup
becauseassince
I was careless
e. I want to go home becauseassince I feel sick .
f.
Im hungry
becausesinceas I havent eaten all day.
3.
Practice: adjective + that clause Teacher
Students Content
Gv nhắc lại cÊu tróc Adjective + that clause,
trong ®ã that clause bỉ nghÜa cho tÝnh tõ .
- Cho HS ®äc vÝ dơc a bài 3 trang 55 .
- Yêu cầu hs đọc và viết hoàn thành các mẩu đối
thoại còn lại . - Yêu cầu hs so sánh các câu
của mình với bạn - Gọi một số cặp đọc đối
thoại hoàn thành trớc lớp . - Gv chữa lỗi nếu có
HS nghe giải thích cấu trúc .
HS đọc ví dụ a . HS làm bài
HS so sánh HS trả lời trớc lớp
Key 3
b. Mrs Quyen: When are you going on vacation with your family, Sally?
Mrs. Robinson: Tomorrow, Im excited that I can go to Da Lat this
time . c. Lan: Im sorry that I broke your
bicyle yesterday . Tien: Dont worry. I can fix it .
d. Liz : I forgot to tell you Iwas going to Lans place .
Mr. Robinson: Im disappaoinnted that you did not phone me about it .
e. Miss Lien: Congratulations Nga : Thanks. Im amazed that I
could win the first prize

4. Practice : conditional sentences: type 1 Teacher


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Warm up : Teacher Practice : Adjectives and adverbs: Teacher

Tải bản đầy đủ ngay(216 tr)

×