Tải bản đầy đủ - 216 (trang)
has to b. have to c. had to d. have

has to b. have to c. had to d. have

Tải bản đầy đủ - 216trang

a. have b. have had c. had d. will have 16. The city theatre ––––– in 1900.
a. built b. was built c. has been built d. will be built 17. The teacher said: This homework –––– carefully.
a. has to do b. has to be done c. had to do d. had to be done 18. Thong Nhat bicycles ––––– made in Viet Nam.
a. are b. have been c. were d. will be 19. Your father doesnt work in that bank , ––––.. ?
a. is he b. does he c. doesnt he d. isnt he 20. If he wants to get good marks, he ––––. study harder.

a. has to b. have to c. had to d. have


Ngời soạn: Cao Việt Hà - Gv Trêng THCS Hoµ TiÕn - 109 -
- 109 -
Soạn ngày .. . 2000 unit 6: The environment. Dạy tuần: 19 Period 1 : Getting started - Listen and read

I. Môc tiêu bài học


- Giới thiệu ngữ liệu và chủ đề bài học về môi trờng, gợi mở cho học sinh một số vấn đề bức xúc về môi trờng.
- Giáo dục cho học sinh ý thức bảo vệ môi trờng. Trọng tâm ngôn ngữ: - Từ vựng về môi trờng
- Câu điều kiện loại 1 Conditional sentence type 1
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh su tầm về các vấn đề ô nhiễm môi trờng rác thải, ống khói nhà máy...
- Đài, băng - Bảng phụ poster

III. Hoạt động dạy häc


1.Warm up : Teacher


Students Content
Brainstorm : What makes our
environment polluted ? - Yêu cầu hs liệt kê các ý
kiến . Hs nêu ý kiến
- Man dirties the air with gases, smoke, poison to the water
- Damages the soil with fertilizers, throw trash on the land and in the
water . - Destroy animal .
- Motor vehicles fill the air with noise .
- Many trees are cut down
Gap - fill:
- GV theo bảng phụ, yêu cầu hs điền từ đã cho vào
các chỗ trống: Hs điền từ thích hợp
Gap - fill
1___ is the process of removing the trees .
2. We have to take rubbish to the___
Garbage dump; deforestation;
air pollution; pesticide;
dynamite 3___ is chemical used for killing
insects . 4. Vehicles make ___ in the cities
5. ___ is a powerful explosive .
- Chữa bài điền từ, đồng thời giải nghĩa từ mới
Hs nghe và đọc từ Key
1. deforestation : Sự phá rừng 2. Garbage dump: Bãi đổ rác
3. Dynamite: Chất nổ 4. Air pollution : Ô nhiễm không
khí
Ngời soạn: Cao Việt Hµ - Gv Trêng THCS Hoµ TiÕn - 110 -
- 110 -
5. Pesticide : Thuốc trừ sâu Yêu cÇu hs quan s¸t
tranh trang 47 SGK và ghép các từ trong khung
thÝch hỵp víi tranh . - Gọi một số hs trả lời
GV yêu cầu hs nêu thêm các vấn đề bức xúc
về môi trờng ở địa phơng em hay ë ViÖt Nam .
- Hs ghÐp tranh theo cặp .
- Hs trả lời . - Hs có thể nªu :
+ Cutting down the forests .
+ Burning the forests + Wasting too much
water . + Producing too
much trash . + Polluting the land
the river, the ocean. + Burning too much
coal, oil, gas .
..........
Tranh a : air pollution . Tranh b : spraying peticides
Tranh c : garbage dump Tranh d : water pollution
Tranh e : deforestation Tranh f : dynamite fishing

2. Presentation : Teacher


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

has to b. have to c. had to d. have

Tải bản đầy đủ ngay(216 tr)

×