Tải bản đầy đủ - 122 (trang)
Warm – up: While – rivision:

Warm – up: While – rivision:

Tải bản đầy đủ - 122trang

Soạn ngày ..tháng ..năm
Unit 3:
At home
Tiết 18: «n tËp I. Objective:
By the end of the lesson. SS will be able to using all grammar and do
exercise eary.

II. Language conten:


- Repeat all grammar.

III. Teaching aids:


- Teacher ’s book.
- Student book.

IV. Procedure:


T SS

1. Warm – up:


- T ark ss on the board repeat old lesson
- Repeat
- T ark ss do exercise 2. Pre
– revision:
T ark ss repeat grammar and structure Unit 1  Unit 3 then
teacher write all grammar on the board
- repeat grammar
a. Like: lµ mét giíi tõ cã nghÜa “
gièng ”
CT
1
: What + be + S + like? - Listen
Hái cho số lợng hay tính tình - Write
VD: What s your teacher like?
CT
2
: What + Do + S + Look like? Hỏi về hình dáng bên ngoài
VD: What s your mother look like?
= 50 =
CT
3
: S + look like + N - listen
dêng nh - write
VD: It look like rain b. Too enough + adjadv
Cụm động từ nguyên mẫu + Enough đủ để làm gì xác định,
là một tÝnh tõ nã đứng trớc hoặc sau 1 dt.
- Listen
VD: He has time enough to do that work.
-Write
Enough là một trạng từ khác. VD: She
s old enough in my class Be going to + V
Be going to + V đợc dùng để diễn
tả trớc khi nói và tiên đoán điều gì chắc chắn xảy ra trong tơng lai or ở
tơng lai gần. - listen
- write
VD: I m going to have a party this
evening. Will be going to .
Will diễn ta sự tiên đoán dựa vào ý
kiến cá nhân, và nó đợc diễn tả quyết định lúc nói.
- Listen - Write
Present continuous: Diễn tả một kế hoạch hay sự sắp
xếp trong tơng lai thờng có côm tõ chØ thêi gian.
VD: Where are you doing this
weeked Must have to ought to .
- Must: là khiếm trợ động từ đợc
dùng diễn tả sự bắt buộc hay cần thiết có tÝnh chñ quan vµ tÝnh cã
- Listen - Write
= 51 =
quy t¾c. VD: He must do this exercise
again. - Have to : diễn tả sự bắt buộc hay
sự cần thiết có tính khách quan do yếu tố bên ngoài.
- Listen - Write
VD: My mother tired. Ha has to do all the houswork.
- Ought to + V nen diễn tả lời
khuyên. VD: We ought to obey our T

3. While – rivision:


T ark ss take example give structure after do exercise.
- example
T ark ss tranlate in TA - Prectice
1. Trông giáo viên của bạn nh thế nào.
2. Trông cô ấy nh thế nào? 3. Trông hình dáng anh ấy nh thế
nào 4. Trông hình dáng cô ấy nh thế
nào? - Write
5. Dêng nh anh Êy gièng bè. 6. C« ấy có đủ thời gian để làm bài
tập 7. Cô ấy không đủ tuổi vào lớp tôi.
T ark ss work in pair then teacher
call some ss on the board practice. - Practice:
- What ’s your teacher like?
- What ’s she like?
- What he look father?

4. Post – rivision:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Warm – up: While – rivision:

Tải bản đầy đủ ngay(122 tr)

×