Tải bản đầy đủ - 70 (trang)
Mục đích yêu cầu . Nội dung phơng pháp Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Mục đích yêu cầu . Nội dung phơng pháp Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Tải bản đầy đủ - 70trang

Lesson 1: getting started listen and read

I. Mơc ®Ých yêu cầu .


- Làm quen với chủ đề về thói qen học tập và cách nói gián tiếp. Ôn lại các môn học, cấu trúc howoften

II. Nội dung


1. Từ vựng Report card, excellent
2. CÊu tróc Tobe proud of sb
Try one’s best to + V

III. phơng pháp


True False, trả lời câu hỏi

IV. Đồ dùng dạy học.


- SGK, phấn, bảng phụ - Tranh, ảnh minh họa

V. Tiến trình .


Teacher s activities

Student s activities

1. Vµo bµi


+ GV sư dơng “Not work” để vào bài giúp HS ôn lại các môn học
- Play agame
- GV cho HS đọc lại 2 lần tên môn học - Đọc lại các môn học
- GV cho 1 số cặp hỏi xem 1 tuần học bao nhiêu tiết Anh, Toán, Văn
- Dùng cau hỏ how often để đặt hỏi cho các môn
2. Listen read - Yêu càu HS đọc 1 lần tìm ra các từ mới:
- ChÐp tõ vµo vë Subjects at school
chemistry
Math Geography
Biology Civic Education
History Physics
Literature Phusical training
Technology English
+ report card: phiếu thông báo kết quả học tập + report card: phiếu thông
báo kết quả häc tËp + semester: häc kú
+ semester: häc kú + pronunciation: phát âm
+ pronunciation: phát âm + improve: nâng cao, phát triển
+ improve: nâng cao, phát triển
+ believe: tin tởng + believe: tin tởng
- GV yêu cầu HS đọc từ mới HS đọc đồng thanh 2 lần

2. Nghe lần 2: - Nghe lần 1


- GV viết 2 câu hỏi lên bảng a. How đi Jim study?
Well b. what does Jim need to improve?
His spanish pronun

3. Nghe lÇn 3: - Nghe, đọc theo


+ Nghe băng, đọc đồng thanh Đọc đồng thanh
+ GV nghe, sửa lỗi + GV gọi 1 số cặp đứng đọc, nhận xét, sửa lỗi
- Làm BT 2: True False - Làm việc theo cặp
- Làm việc theo cặp - GV đi xung quanh kiểm tra
- GV yêu cầu HS làm trên bảng = Đa ra đáp án đúng
- Chép đáp án đúng vào vở a. F b. T c.F e.F f.T
- GV yêu cầu HS sửa lại câu sai - Sửa lại câu sai
a. Jim was home b. poor  good
c. grommar  pronunciation 4. Lµm BT sè 3
- Tự đọc thầm HS tìm ra câu trả lời - Đọc thầm tìm ra câu trả
lời - GV gọi từng cặp đứng dậy hỏi trả lời
- Luyện nói từng cặp ở dới lớp
- 4 HS lên bảng viết câu trả lời trên bảng - 4 HS lên bảng trả lời
- GV chữa, đa ra đáp án đúng - Chữa đáp án đúng vào vở
a. Miss Jackson is Jims teacher b. Miss Jackson gave Jim’s mother his report card
c. Jim studied very well this semester he worked very hard this
d. Miss Jackson said Jim should work harder on his spanish pronunciation
e. She gave hm a dictionary 5. Note: Modal sentence
- GV giảng kỹ mẫu
- Ghi vào vở mẫu câu mới Miss Jackson said Jim should work harder
Lu ý: Câu nói gián tiếp, cách thuật lại lời nói của ngời khác.
Miss Jackson HeSheThey + said
- Cách khuyên nhủ: Youheshe + Should do
. ………

6. Homework - Ghi bµi tËp vỊ nhµ


- Häc thuộc hội thoại - Viết lại câu trả lời vào vở
- Viết 5 câu thuật lại lời khuyên
Rút kinh nghiệm :
..
...
...
Tuần 10 Ngày dạy:
Tiết 28 Ngày soạn:
Unit 5
Study habits
Lesson 2: speak

I. Mục đích yêu cầu .


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mục đích yêu cầu . Nội dung phơng pháp Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Tải bản đầy đủ ngay(70 tr)

×