Tải bản đầy đủ - 70 (trang)
Mục đích yêu cầu . phơng pháp Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Mục đích yêu cầu . phơng pháp Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Tải bản đầy đủ - 70trang

One day as I was in the field and my buffalo was grazing nearly, atiger came. It asked why
the strong buffalo was my servant and why I was its master. I told the tiger that I had sthg
called wisdom. The tiger wanted to see ti, but I told it I left the wisdom at home. Then I tied
the tiger to a tree with a rope because. I didn’t want it to eat my buffalo. I went to get some
straw and I burned the tiger. The tiger escaped but today it still has black stripes from the
burns. 3. Cđng cè
GV yªu cầu HS rút ra bài học từ câu chuyện
Rút ra bµi häc

4. Bµi tËp vỊ nhµ


ChÐp BT vỊ nhµ - HS viÕt l¹i BT 243
Rót kinh nghiƯm :
…………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
...
...
Ngày dạy: Tiết 26
Ngày soạn: Unit 4
our past
Lesson 6: language focus

I. Mục đích yêu cầu .


- HS ôn lại các hiện tợng ngữ pháp : thì quá khứ đơn , c¸c giíi tõ chØ thêi gian : used to
II. Néi dung 1. Tõ vùng
2. CÊu tróc Used to + V

III. phơng pháp


Hoàn thành hội thoại, sử dụng từ để viết câu dựa vào tranh

IV. Đồ dùng dạy học.


- SGK, phấn, bảng phụ

V. Tiến trình .


Teacher s activities

Student s activities

1. Warm up Cho HS ôn lại thì quá khứ đơn


- Nhắc lại công thức thì QK đơn + S + Ved
VBQT_ - S + didn’t + V
? Did + S + V?

2. Vµo bµi a, Ex 144 : ViÕt dạng QK các động từ HS làm


việc theo nhóm 5 HS làm việc theo cặp
GV gọi 4 nhóm lên bảng viết Đại diện 4 nhóm lên bảng
run ran have  had
fly  flew do  did
take  took ride  rode
go  went eat  ate
be  was, were sit  sad
come  came GV cho HS ®äc đồng thanh
Đọc đồng thanh Đặt câu với 1 số động từ bất kỳ
HS đặt câu b, Ex 244 : Hoàn thành hội thoại:
Làm việc theo cặp GV yêu cầu HS luyện theo cặp. Hoạt động
nhóm 5 Đáp án gợi ý
Chữa đáp án đúng vào vở a, Lan: Did you eat rice for breakfast?
Nga : No, I ate noodles b, Ba : How did you get to shool?
Nam : I got to school by bus c, Minh : Where were you last night
Hoa : I was at home d, Chi : Which subject did you have yes?
c, Ex 344 : Use preposition
Nghe, ghi vào vở
GV nhắc lại cách dùng các giíi tõ chØ thêi gian: in, on, at, between, after, before
HS đọc từ trong khung HS đọc từ trongkhung
HS làm bài so sánh đáp án với bạn ngồi cạnh Làm bài tập đối chiếu đáp án
GV chữa , cho đáp ¸n ®óng a, in ; b, between c atafter ; e, before
d, Look at pictures complete dialogue GV yêu cầu HS nhắc lại cách dùng, cấu trúc
used to :
Nhắc lại cấu trúc, cách dùng used to
- HS đọc các từ trong khung, xem tranh Xem tranh làm BT cá nhân
- HS làm bài cá nhân - Đối chiếu kết quả
Đối chiếu kết quả - GV chữa bài trớc lớp, cho đáp án đúng
Đáp án Chữa đáp án ®óng vµo vë
1- Hoa used to have long hair 2- She used to be my next door neighbor
3- She used to live inHue, too 2 HS đọc lại hội thoại
2 HS đóng lại hội thoại

3. Homework


Chép BTVN 1- Ôn lại ®éng tõ thêi QK, giíi tõ chØ thêi gian
2- Lµm bài 241 trang 44 3- Hãy kể lại 5 sự việc mà em hoặc gia đình
trớc đây thờng làm.
Rút kinh nghiệm :

...
...
Ngày dạy: Tiết 27
Ngày soạn: Unit 5
Study habits
Lesson 1: getting started listen and read

I. Mơc ®Ých yêu cầu .


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mục đích yêu cầu . phơng pháp Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Tải bản đầy đủ ngay(70 tr)

×