Tải bản đầy đủ - 70 (trang)
Em hãy dùng cấu trúc với enough để ghép những câu sau Cho dang đúng của động từ trong ngoặc 1. The sun always rise Mục đích yêu cầu . Nội dung phơng pháp Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Em hãy dùng cấu trúc với enough để ghép những câu sau Cho dang đúng của động từ trong ngoặc 1. The sun always rise Mục đích yêu cầu . Nội dung phơng pháp Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Tải bản đầy đủ - 70trang


...
...
Ngày dạy: Tiết 20:
Kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: Đề bài
I. Em hãy đọc đoạn văn sau rồi trả lời những câu hỏi bên dới. Viet is a student and he lives in a bed – sit in a suburb of Ha Noi.It’s a art
of an old house. He has one room and a kichen and share a bathroom with three other people. In his room, there is a bed on the left hand side. There is am
armchair beside the bed. The desk is opposite the bed and there is a closet on the right side of the room. Above the desk, there is a bookshelf and above the bed
there is a clock. He has a television and a hi –fi, too. In the kitchen, there is a cooker on the right hand side. The sink is near the cooker. There’s a small table
and two chairs in the center. The kitchen is small, but it’s OK. Viet likes his room very much.
1. Where does Viet live? 2. How many eople share the bathroom with Viet?
3. What is there on the right side of the room? 4. Where is the cooker?
5. How is the kitchen? II. Em hãy chọn đáp án đúng trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau:
1. Can you record that program for me ? I’m going toI’ll have a bath 2. Nam isn’t know where the new thater isis the new theater?
3. Can I leavelive a message for Mr.Cuong? 4. Manh will give us a ring when he will arrivearrives in Ha Noi
5. I can’t find my glasses. - Yes, OK. I’m going toI’llhelp you look for them

III. Em h·y dïng cÊu tróc víi enough ®Ĩ ghÐp những câu sau



1. He is strong. He can carry that suitcase.
2. The fire isn’t very hot. It won’t boil a kettle. 3. The ice is quite thick. We can walk on it.
4. The ladder wasn’t very long. It didn’t reach the window. 5. It is not warm. We can’t go swimming

VI. Cho dang đúng của động từ trong ngoặc 1. The sun always rise


. In the east. Look, it rise ..
……… ………
2. I don’t think go .out tonight. I’m too tired.
…… 3. Where you spend
..your summer holiday last year, Tam? ………
4. In my country, it not rain . Much in winter.

Ngày dạy: Tiết 21
Ngày soạn: Unit 4
our past
Lesson 1: getting started listen and read

I. Mục đích yêu cầu .


- HS nắm đợc kiến thức cơ bản về sinh hoạt, cuộc sống của ngời Việt Nam cách đây 100 năm.
- Nắm đợc cách dïng cÊu tróc used to + V

II. Néi dung


1. Tõ vùng Great – grandma, light
2. CÊu tróc Used to + V

III. phơng pháp


True False Hỏi trả lời

IV. Đồ dùng dạy học.


- SGK, băng, đài, tranh phóng to , vật thật

V. Tiến trình .


Teacher s activities

Student s activities

1. Vào bài: Getting started


- Yêu cầu HS hỏi trả lời - Nghe, tr¶ lêi
Do you watch T.V every day? Do you telephone your friend?
Did people watch T.V 100 years ago? - Gv giíi thiƯu : VËy chóng ta h·y t×m ra 5 thứ
không có trong quá khứ
HS làm việc theo cặp - GV chữa bài, đa ra đáp án
Ghi vào vở The T.V
The radio The moble phone
The electric lightsthe lighting fixture Modern clothing school uniform
- GV cã thĨ gỵi ý cho HS kể thêm một số đồ vật nữa
Kể thêm 1 số đồ vật không có trong XHVN cách đây 100 năm
Computers Motobike
Movie high buildings

2. Listen Read - GV chØ tranh - đặt câu hỏi


Trả lời câu hỏi Who are they?
What are they talking about? - HS đọc 1 lần : liệt kê các việc bà Nga phải
làm : live on afarm
look afterr younger brothers sister
Tìm các việc bà Nga phải làm
Nh vậy diễn tả 1 việc thờng xuyên xảy ra trong gc, bây giờ không còn nữa, ta dùng :
Ghi vµo vë Used to + V
VD : I used to go to school by bike VD : I used to go to school by
bike - : S + didn’t + used to + V
- : S + didn’t + used to + V ? : Did + S + use to + V?
? : Did + S + use to + V? GV đặt câu hỏi cho HS
HS trả lêi
Did you use to cry? What did you use to do when you were 5?
GV ®ång thêi giíi thiƯu cÊu trúc
Nghe What was life like then?
cuộc sống ngày đó thế nào? Had to : Phải làm gì trong QK
I had to wash the clothes but now I don’t New words:
Ghi vë - Great – Grandma : cô cè
- Modern equipment : thiết bị hiện đại washing machinesewing machine
- Folktaletraditional stories : truyện dân gian, cổ tích.
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh
HS đọc 2 lần - Yêu cầu đọc cá nhân
3 HS đọc - GV cho nghe lần 1 toàn bài
Nghe lần 1 - GV cho nghe lần 2 từng câu
- GV yêu cầu HS đọc theo cặp : GV nghe, chữa từng bài
Thực hành theo cặp - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trả lời câu
hỏi Luyện trả lời câu hỏi nhóm
Đáp án Chép đáp án vào vở
1, She used to live on a farm 1, She used to live on a farm
2. Because she had to stay at home and help her Mon
2. Because she had to stay at home and help her Mon
3. She used to cook the meals, clean the house and wash the cothes.
3. She used to cook the meals, clean the house and wash the
cothes.
4. Her great grand mother used to lit the lamp her great – grand mother used to tell them
stories 4. Her great grand mother used to
lit the lamp her great – grand mother used to tell them stories
5. She asked her grand mother to tell her the tak “The lost shoe”
5. She asked her grand mother to tell her the tak “The lost shoe”
- GV híng dÉn HS bµi tËp 3 Nghe, ghi vµo vë
Fact : sự thật
Oppinion : ý kiến cá nhân I teach English F
Eng is difficult to teach O She is 40 years old F
She looks young O - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm : cho biết sự
thật hay ý kiến cá nhân
Đánh dấu vào ô F or O Làm việc theo nhóm
Đáp án : Ghi đáp án vào vở
a F dF bF eO
cF fO - Sau khi HS đã hiểu rõ bài hội thoại GV yêu
cầu dịch
1 cặp HS dịch bài khóa GV đa đáp án hoàn chỉnh
Ghi vào vở

3. Củng cố Gv yêu cầu HS cho biết từng ngời trong cuộc


hội thoại từng làm gì Kể tên các vật họ từng làm
- Her grand mother… - Her great grand mother…
- Her great grand father… 4. Home work
ChÐp bµi tËp vỊ nhµ - Trả lời vào vở
- Học thuộc các cấu trúc mới, đặt VD - Học thuộc lòng đoạn hội thoại
Rút kinh nghiệm :

...
...
Tuần 8 Ngày dạy:
Tiết 22 Ngày soạn:
Unit 4
our past
Lesson 4: speak

I. Mục đích yêu cầu .


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Em hãy dùng cấu trúc với enough để ghép những câu sau Cho dang đúng của động từ trong ngoặc 1. The sun always rise Mục đích yêu cầu . Nội dung phơng pháp Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Tải bản đầy đủ ngay(70 tr)

×