Tải bản đầy đủ - 70 (trang)
Mục đích yêu cầu . Nội dung Phơng pháp Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Mục đích yêu cầu . Nội dung Phơng pháp Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Tải bản đầy đủ - 70trang

Rút kinh nghiệm :

...
...
Tuần 7 Ngày dạy:
Tiết 19 Ngày soạn:
Unit 3
at home
Lesson 6: languages focus

I. Mục đích yêu cầu .


Giúp HS ôn lại cách sử dụng : - Modals : must, have to , ought to
- Reflexive pronouns - Question “why” – Because

II. Néi dung


1. Tõ vùng Dust, garbage
2. CÊu tróc must, have to , ought to + V

III. Phơng pháp


Điền thông tin, hoàn thành đoạn hội thoại

IV. Đồ dùng dạy học.


- SGK, tranh phóng to

V. Tiến trình .


Teacher s activities

Student s activities

1. Vào bài - GV yêu cầu quan sát tranh và nối các động


từ trong tranh0 ô với các tranh tơng ứng Nối động từ vµo tõng bøc tranh
a, tydy d, clean
b, dust e, empty c, sweep f, feed
GV chữa , cho đáp án đúng 2. Ex 1
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, so sánh kết quả với bạn
Điền hoàn thành hội thoại - GV kiểm tra HS bằng trò chơi Lucky
numbers có 2 số may mắn Đáp án :
Chép đáp án 1, have to must tidy
2, have to must dust 3, have to must sweep
4, have to must clean 5, have to must empty
6, have to must feed 1, have to must tidy
2, have to must dust 3, have to must sweep
4, have to must clean 5, have to must empty
6, have to must feed
- GV gọi 1 cặp đóng lại hội thoại Đóng lại hội thoại

3. Ex 2 - GV giải thích : ought to = should: khuyên ai


làm gì Nhìn tranh, đa ra lời khuyên
- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp :1 ngời đa ra tình huống, ngời kia đa ra lời khuyên
Làm việc theo cặp GV đa ra đáp án
Chép đáp án vào vở a, You ought to study harder
b, You ought to get up early c, You ought to eat move fruit and vegetable
d, You ought to go to the dentist’s - Gv gọi thêm 2 cặp nói trớc lớp

4. Exercise 3. - Gv giải thích cấu tạo, cách dùng của đại từ


phản thân
Nghe, ghi vào vở I My self
You yourself He  himself
She  herself I  My self
You  yourself He  himself
She  herself
It  itself We  ourselves
They  themselves It  itself
We  ourselves They  themselves
Cách dùng : Đại từ phản thân dùng để chỉ một hành động quay trở lại chính chủ ngữ của câu
chứ không phải tới một ngời hay 1 vật khác. Đây là trờng hợp CN và TN là một
VD : I cut myself. They killed themselves ĐTPT đứng sau V or prepositions
Lµm viƯc theo nhãm - GV híng dÉn HS luyện theo cặp
Đáp án : Chép đáp án vào vở
1 ourselves 4. himself 2. myself 5. herself
3. yourself 6. themselves 1 ourselves 4. himself
2. myself 5. herself 3. yourself 6. themselves

5. Ex 4 : Lun c¸ch hái Why because - GV yêu cầu HS nhìn vào mẫu


Nhìn câu mẫu - GV gọi 1 số cặp yêu cầu ngời khác nghe
chữa Làm việc theo cặp 1 hỏi 1 tr¶
lêi 1. Why did Tram have to cook?
Because his mother was home late 2. Why was Mrs Vui home late?
Because she had to visit Nam’s grandmother 3. Why did Ha fail her English exam?
Because she didn’t learn for her exam She played the computer games
4. Why didn’t Nga go to the movies? Because she had to do her choses
She had to clean the kitchen and sweep the living room.

5. Home work


Chép BTVN - Làm lại 4 bài tập vào vở
- Chuẩn bị bài 4
Rút kinh nghiệm :

...
...
Ngày dạy: Tiết 20:
Kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: Đề bài
I. Em hãy đọc đoạn văn sau rồi trả lời những câu hỏi bên dới. Viet is a student and he lives in a bed – sit in a suburb of Ha Noi.It’s a art
of an old house. He has one room and a kichen and share a bathroom with three other people. In his room, there is a bed on the left hand side. There is am
armchair beside the bed. The desk is opposite the bed and there is a closet on the right side of the room. Above the desk, there is a bookshelf and above the bed
there is a clock. He has a television and a hi –fi, too. In the kitchen, there is a cooker on the right hand side. The sink is near the cooker. There’s a small table
and two chairs in the center. The kitchen is small, but it’s OK. Viet likes his room very much.
1. Where does Viet live? 2. How many eople share the bathroom with Viet?
3. What is there on the right side of the room? 4. Where is the cooker?
5. How is the kitchen? II. Em hãy chọn đáp án đúng trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau:
1. Can you record that program for me ? I’m going toI’ll have a bath 2. Nam isn’t know where the new thater isis the new theater?
3. Can I leavelive a message for Mr.Cuong? 4. Manh will give us a ring when he will arrivearrives in Ha Noi
5. I can’t find my glasses. - Yes, OK. I’m going toI’llhelp you look for them

III. Em h·y dïng cấu trúc với enough để ghép những câu sau


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mục đích yêu cầu . Nội dung Phơng pháp Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Tải bản đầy đủ ngay(70 tr)

×