Tải bản đầy đủ - 70 (trang)
Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Tải bản đầy đủ - 70trang

Ngày dạy: Tiết 17
Ngày soạn: Unit 3
at home
Lesson 4: read

I. Mục đích yêu cầu .


- Qua bài đọc, HS hiểu đợc nội dung, cách trình bày lời cảnh báo. Đợc làm quen với 1 loạt từ vựng: safety, precautions, matches
- Nâng cao kỹ năng đọc hiểu.

II. Nội dung


1. Từ vựng Destroys, sockets, beads
2. CÊu tróc Keep sth out of
.. …………

III. Đồ dùng dạy học.


- SGK, băng, đài, tranh ảnh, vật thật: bao diêm, ổ cắm

IV. Tiến trình .


Teacher s activities

Students activities

1. Trớc bài nghe - GV giải thích tõ míi


ViÕt tõ vµo vë safety dangerous
chemical : hãa chát match : bao diêm
to injure = to hurt : làm đau to cause fire :gây hỏa hoạn
socket : ổ cắm - Yêu cầu HS đọc từ mới
HS đọc đồng thanh 2 lần - Yêu cầu HS đọc cá nhân
3 HS đọc
- GV phát phiếu học tập Nhận phiếu học tập

2. Thực hiện bài đọc - Đọc lần 1


Đọc thầm GV yêu cầu HS đọc chuẩn bị điền T, F vào
phiếu học tập Làm BT T , F
Đáp án : a F Ghi vào vở
b T c F
dF
- GV yêu cầu HS chữa câu sai Chữa câu sai
a, Its unsafe to leave the medicine around the house
c, A kitchen is not a suitable place to play d, Playing with one match can start a fire
- Đọc lần 2
Đọc lần 2 để trả lời câu hỏi GV yêu cầu HS đọc lần 2, làm việc theo cặp
trả lời các câu hỏi Làm việc theo cặp hỏi trả lời
GV đa ra đáp án Ghi đáp án vào vở
a, Because children may eat or drink them b, Because kitchen is a dangerous place
c, Because one match can easily make a fire d, Because children often try to put sth in them
Electricity can kill e, Because these things may infure children

3. Sau bµi ®äc - GV chia líp lµm 2 nhãm. HS lên bảng viết


theo kiểu running dictation mỗi ngời viết, chuyền phấn cho ngời kia mỗi nhóm chọn 1
phơng án : must , mustnt
HS lên bảng làm
Group 1 Group 2
Must Mustnt
- You must put the electricity electric – cooker out of the reach of children
- You mustn’t put the knives near the children
- You must let children play in safe places - You musn’t let them play in the
kitchen
- You must cover electrical sockets - You mustn’t let them play wits
matches - You must keep all dangerous objects out of
children’s reach Hotel rulis
1. You _______smoke in bed 2. You ________come back late
3. You _______make noise after 11 3. You _____ leave money in your bed room
4. You ______ pay your drinks in cash 4. Củng cố
Cho HS chơi trò chơi lucky number
Tham gia trò chơi
5. Homework
Chép BTVN Đọc học thuộc lòng từ mới
Làm lại BT2
Rút kinh nghiệm :

...
...
Ngày dạy: Tiết 18
Ngày soạn: Unit 3
at home
Lesson 5: write

I. Mục đích yêu cầu .


- Học sinh ôn lại danh từ chỉ các vật trong gia đình. Các trạng từ, giới từ chỉ vị trí .
- Luyện kỹ năng viết miêu tả

II. Néi dung


1. Tõ vùng Wardrobe, counter, beneath, oven
2. CÊu tróc Miêu tả vị trí của đồ vật

III. Đồ dùng dạy häc.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đồ dùng dạy học. Tiến trình .

Tải bản đầy đủ ngay(70 tr)

×