Tải bản đầy đủ - 70 (trang)
Mục đích yêu cầu Đồ dùng dạy học.

Mục đích yêu cầu Đồ dùng dạy học.

Tải bản đầy đủ - 70trang

Ngày dạy: Tiết 14
Ngày soạn: Unit 3
at home
Lesson 1: getting started

I. Mục đích yêu cầu


Sau khi kết thúc bài HS có khả năng nói, viết về : - Sử dụng các động từ : must, have toought to , should trong câu yêu cầu
bắt buộc hoặc khuyên nhủ ai nên làm điều gì đó. - Nói về các việc trong gia đình.
- Biết cách sử dụng các giới từ chỉ địa điểm

II. Trọng tâm ngôn ngữ


a, Ngữ pháp :


Modal verbs : have to , must, ought to Why? Because

b, Từ vựng :


Ôn các từ chỉ đồ dùng gia đình Giới từ chỉ đặc điểm

III. Đồ dùng dạy học.


- Tranh minh họa: poster, phiếu học tập - Băng, catset
iv. TiÕn tr×nh .
Teacher s activities

Students activities

1. Warm up - GV đặt câu hỏi cho HS


Trả lời câu hỏi GV What do you often do at home?
I often cook dinner I often wash dishes
- Sau khi nghe HS kÓ hết các công việc GV tổng kết. Chúng ta thử xem bạn gái
ở trong tranh có làm những việc nh chúng ta không?

2. New lesson - GV cho HS nhìn tranh, thảo luận trong


2 phút sau đó đọc đáp án. Các nhóm
Làm việc theo cặp 2 phút
khác nhận xét Đáp án :
Bổ sung chữa vào vở a, Washing the dishesdoing the
washing up b, making the bed
c, sweeping the floor d, cooking
e, tidying up f, fuding the chickens
- GV cho HS đọc 1 lần, gọi 2 HS đọc lại 2 HS đứng lên đọc lại - GV kiểm tra độ nhớ của HS bằng trò
chơi Slap the picture
Play a game Slap the picture” Lu ý híng dẫn cách chơi : 2HS lên
bảng đứng tại chỗ đọc câu nêu lên việc bạn gái đang làm, 2 bạn HS có nhiệm
vụ nghe rõ vồ thật nhanh vào tranh, ai vồ trớc sẽ đợc 1 điểm, 1 bạn làm trọng
tài ghi điểm HS tham gia trò chơi

3. Listen and read - GV giới thiệu nội dung bài đối thoại


Nghe và đọc tìm xem Nam phải làm gì? - Nam has to cook dinner
go to the market and buy fish and vegetable
call aunt Chi and ask her to meet his mother at Grandmas house
- GV viết lên bảng
Ghi vào vở have to = must : phải làm gì
have to = must : phải làm gì ought to = should : nên làm gì
ought to = should : nên làm gì - GV giới thiệu qua tranh các vật dụng
- GV giíi thiƯu qua tranh c¸c vËt dơng steamer : cái nồi hơi
steamer : cái nồi hơi saucepar : nồi, chảo
saucepar : nồi, chảo frying pan : chảo rán
frying pan : chảo rán sink : bồn rửa
sink : bồn rửa - GV giới thiệu giới từ chỉ địa điểm
bằng ví dụ cụ thể : HS đoán nghĩa:
The lectric fan is under the ceiling Nam sits between H¶i and Hoa
Hoa sits next to Nam under : ë díi
between : ë gi÷a 2 ngời, 2 vật next to : bên cạnh
- GV kiểm tra ngữ liệu bằng cách cho HS nhìn tranhchỉ vị trí của 2 đồ vật : nồi
hơi, nồi cơm điện, chỉ dùng 3 giới từ trên
Điền vào tranh 3 giíi tõ : under, between, next to
- GV cho HS đọc lại từ mới, gọi 2HS đọc lại.
Đọc lại từ míi - Sau khi nghe lÇn 1, tríc khi nghe giáo
viên phát phiếu học tập cho từng nhóm, yêu cầu nghe xong, thảo luận điền T or
F vào từng câu NhËn phiÕu häc tËp
Nghe lÇn 1
1, Nam phoned his mother F 2, Mrs Vui’s going to be home late
tonight T 3, She asked Namto do his homeworkF
4, She wanted to meet Nam at Grandma’s house F
- Gv cho đại diện các nhóm đọc đáp án. Sau đó chữa lại và yêu cầu các nhóm
chữa lại câu sai
Đại diện các nhóm đọc đáp án
Chữa lại câu sai - GV cho HS nghe lÇn 2, nhËn phiÕu HT NhËn phiÕu häc tËp, lµm viƯc theo
nhãm Th kÝ ghi câu trả lời của nhóm mình vào
phiếu Th ký ghi câu trả lời
- GV cho HS chơi trò chơi : Lucky numbers
- Play a game Lên bảng hái hoa, trả lời câu hỏi, chia
lớp thành 2 nhóm, hớng dẫn HS cách chơi GV cho HS đóng lại hội
HS tham gia
1, Why is Mrs Vui giong to be home
late? 2, What time will she be home?
3, What does Nam have to do himelf? 4, Where is the steamer?
5, Where is the rice cooker? - GV cho HS đóng lại hội thoại 2 cặp
Đóng lại hội thoại - Chỉ 1 cặp HS khá đóng lại không nhìn
sách 4. Home work
Chép BTVN - Học thuộc lòng từ mới, bài đối thoại
- Viết các việc phải làm ở nhà
Rút kinh nghiệm :

...
...
Ngày dạy: Tiết 15
Ngày soạn: Unit 3
at home
Lesson 2: speak

I. Mục đích yêu cầu


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mục đích yêu cầu Đồ dùng dạy học.

Tải bản đầy đủ ngay(70 tr)

×