Tải bản đầy đủ - 70 (trang)
Mục đích Đồ dùng dạy học. Tiến trình bài dạy

Mục đích Đồ dùng dạy học. Tiến trình bài dạy

Tải bản đầy đủ - 70trang

I. Mục đích


Sau khi học xong bài, HS có khả năng - Miêu tả đặc điểm, tính cách con ngời.
- Giới thiệu ngời và cách đối đáp khi đợc giới thiệu.

II. Nội dung ngôn ngữ


a, Ngữ pháp


- Simple tenses - Present simple to talk about general truth
- not adj + enough + to + Verb.

b, Tõ vùng


- TÝnh tõ chØ tính cách, đặc điểm của ng
ời - Từ để điền vào bản khai sơ lợc thông tin về cá nhân

III. Đồ dùng dạy học.


- Băng và catset - Tranh, ảnh, minh họa.

IV. Tiến trình bài dạy


Teacher s activities

Students activities

Getting started
1. GV và HS ôn lại các hoạt động của HS hay làm vào thời gian rỗi
- Nghe, trả lời Teacher : What do you usually do in
your free time? - HS tr¶ lêi
GV cã thĨ gọi 1 số cặp lên bảng viết : - Viết lên bảng :
I usually play soecer I usually read book
I usually watch T.V
2. GV cho hä xem tranh vµ giíi thiệu: Các em thử xem các bạn trong tranh có
làm các việc nh các em không? - Nghe, trả lời câu hỏi của GV
GV đặt một số câu hỏi về các nhân vật trong tranh, GV làm mẫu 1 bøc tranh
HS theo dâi - What are these children doing?
They are playing soccer Where are they?
They are in the park - Are the girls also playing soccer?
- No, they aren’t
No, they arent Yêu cầu 1 số HS hỏi và trả lời trớc lớp
HS tập hỏi và trả lời về các hoạt động Thực hành theo cặp Hỏi Trả lời
theo tranh
VD : Do you play badminton? Who do you like to play with?
- Thực hành theo cặp Hỏi Trả lời tự do

3. Listen Read HS ôn lại một sè th«ng tin vỊ Hoa


- Answer T : What do you know about Hoa?
She’s from Hue Last year she was in 7A
She’s living with her aunt uncle in Ha Noi
Her class mates are : Nga , Lan, Ba …
GV giíi thiƯu bµi míi : Lan Hoa are classmates, today Hoa
received a letter from her friend Nien, in Hue. Hoa is talking toLan about
Nien. Listen
- Nghe
GV giíi thiƯu ng÷ liƯu HS nghe
- What does she look like ? Thực hành theo cặp
Dùng để hỏi hình dáng, đặc điểm bên ngoài
GV yêu cầu một số cặp đặt câu hỏi và trả lời về số bạn trong lớp
HS trả lời - Nam is 6 years old
He can go to school  Nam is old enough to go to school
ViÕt vµo vë - Lan isn’t well
She can’t go to school  Lan isn’t well enough to go to
school 4. CÊu tróc: not + adj + enough + to
V
Ghi vµo vë đủ, không đủ để làm gì
Nghe lần 1 : Nghe
- HS nghe băng và cố tìm thông tin về Niên
Nghe, tìm thông tin - HS trao đổi thông tin với ngời bên
cạnh - GV cùng HS chữa bằng cách viết lên
bảng HS đọc câu trả lời
Niên : - next door neighbor in Hue - beautiful
- lovely mile - Nghe, ®èi chiÕu th«ng tin
- 12 years old - going to visit Hoa at Christmas

5. Nghe lÇn 2


Nghe + GV HS đối chiếu thông tin

6. Nghe lần 3 :


Nghe, đọc đồng thanh - HS nghe, đọc đồng thanh
Đọc theo băng - GV yêu cầu 1 số HS đọc trớc lớp
2 HS - GV yêu cầu trả lời 1 số câu hỏi
Trả lời câu hỏi : a, Where does Niên live?
- She lives in Hue b, Does Lan know Lien
- No, she doesn’t c, Which sentence tells you that Hoa is
older than Nien? - She wasn’t old enough to be in my
class d, When is Nien going to visit Hoa?
- She is going to visit Hoa at Christmas
Homework
- Đặt 5 c©u víi cÊu tróc enough… - ViÕt 5 tõ míi về hình dáng con
ngời, 5 từ về đặc điểm tính cách. HS ghi vở
Rút kinh nghiệm :

...
...
Ngày dạy: Tiết 3
Ngày soạn: Unit 1
my friends
Lesson 2 : speak

I. Mục đích yêu cầu


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mục đích Đồ dùng dạy học. Tiến trình bài dạy

Tải bản đầy đủ ngay(70 tr)

×