Tải bản đầy đủ - 70 (trang)
Mục đích yêu cầu Nội dung ngôn ngữ phơng pháp dạy Tiến trình bài dạy

Mục đích yêu cầu Nội dung ngôn ngữ phơng pháp dạy Tiến trình bài dạy

Tải bản đầy đủ - 70trang

Học kỳ I
Tuần 1 Ngày dạy:
Tiết 1 Ngày soạn:
consolidation

I. Mục đích yêu cầu



Students practice the present tense, the past tense and do some exercises

II. Nội dung ngôn ngữ


Ngữ ph¸p
S + tobe + Nadj S + tobe not + Nadj
Tobe + S + Nadj ?- Yes, S + tobe
- No, S + tobe not S + V s, es…
S + don’tdoesn’t +Vnt Dodoes + S + Vnt ?
- Yes, S + dodoes - No, S + don’tdoen’t

III. ph¬ng pháp dạy


Thay thế, hỏi đáp
iv. Đồ dùng dạy học.
Phấn, bảng, SGK

IV. Tiến trình bài dạy


Teacher s activities

Students activities
1. Warm up
Good morning Good morning
How are you? We are fine
2. New lesson a, Thế nào là tobe
P1: thì, là , ở ? Có mấy dạng động từ tobe
3 dạng : am , is, are ? Give examples
P3 : I am tall P4 : She is beautiful
P5 : S + tobe + Nadj
Thể khẳng định : VD : They are teachers
Note : Chú ý cách đọc s ở hình thức số nhiều. Có 3 cách đọc
Listen and write down - Thể phủ định
P6 : S + tobe + not + Nadj P7 : Nam isn’t a student
P8 : The Brown is in Ha Noi
? ThÓ nghi vÊn P9 : Tobe + S + Nadj?
Yes, S + tobe No, S + tobe not
? Give examples? P10 : Are you a teacher?
P11 : No, I am not P12 : Is your brother a worker?
P13 : Yes, he is
Exercise : Chia ®éng tõ trong ngoặc các câu sau
Từng em lên bảng chữa 1. They tobe in Hue
P : They are in Hue 2. A pair of shoes tobe white
A pair of shoes is while 3. You and I not tobe the same height
You and I aren’t the same height 4. She tobe up stairs?
Is she upstains? Đa đáp án
So sánh chữa vào vở B, Thế nào là động từ thờng?
P : Là những từ chỉ hoạt động của ngời hay vật
Có mấy thể : 3 thể : KĐ, PĐ, NV
+ Thể khẳng định CÊu tróc nh thÕ nµo
HS: S + s, es + … Ghi b¶ng
Ghi vë S + Vs , es
HS : nếu động từ tận cùng là ch, o, tch, sh, x, o, ss, + es
Example : go HS : He watches T.V
She goes to HN NÕu ®éng tõ tËn cïng là y trớc y là 1
phụ âm biến đổi y  i + es VD : Nam writes a letter
- Thể phủ định
S + dont + Vnt HS : They don’t stay up late
Doesn’t She doesn’t drink beer
? ThÓ nghi vÊn Do + I we they, you + Vnt?
HS : Does your mother play guitar Does + shehe, it , Lan + Vnt?
No, she doesn’t Yes, S + dodoes
Do you play soccer? No, S + don’tdoesn’t
Yes, I do Exercises : Đổi các câu sau sang 2 thể
còn lại Các em lên bảng chữa 4 HS0
1. Mr Peter washes his hands 1. Peter doesn’t wash his hands
Does Peter wash his hands
2. Do they watch football 2. They watch football
They don’t watch football
3. She doesn’t 3. She misses the bus
Does she miss the bus?
4. Does Mary sew a dress 4. Mary doesnt sew a dress
Mary sews a dress
Đa đáp án Ghi vë
Home work : - Häc thc c¸ch sư dơng cấu trúc câu
- Chuẩn bị bài 1 Listen
Rút kinh nghiệm
.
.
.
Ngày dạy: Tiết 2
Ngày soạn: Unit 1
my friends
Lesson 1 : Getting Started listen and read

I. Mơc ®Ých


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mục đích yêu cầu Nội dung ngôn ngữ phơng pháp dạy Tiến trình bài dạy

Tải bản đầy đủ ngay(70 tr)

×