Tải bản đầy đủ - 61 (trang)
Nội dung bài giảng :v c im ca qun th thớch nghi :

Nội dung bài giảng :v c im ca qun th thớch nghi :

Tải bản đầy đủ - 61trang

I. Mục tiêu : Sau khi học song bài này häc sinh ph¶i 1. KiÕn thøc :


- Hiểu được quá trình hình thành quần thể thích nghi là q trình làm tăng dần số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi cũng như hồn thiện khả năng thích nghi của sv
- Giải thích được q trình hình thành quần thể thích nghi chịu sự chi phối của q trình hình thành và tích luỹ các đột biến, q trình sinh sn v quỏ trỡnh CLTN.
2. Kỹ năng : Phát triển năng quan sỏt,phõn tớch kờnh hỡnh trong bi hc. 3. Gi¸o dơc : Rèn luyện khả năng thu thập một số tài liệu các hình ảnh về đặc điểm
thích nghi , làm việc tập thể xây dựng báo cáo khoa học và trình bày báo cáo
II. Ph¬ng tiƯn d¹y häc : 1. GV: GA, SGK ,SGV ,một số hình ảnh về các loại đặc điểm thích nghi
2. HS : Học bài cũ và chuẩn bị bài mới III. Phơng pháp chủ yếu :
- Vấn đáp tìm tòi - Vấn đáp tái hiện - Quan sát tranh tìm tòi - Tự nghiên cứu SGK

IV. Tiến trình bài dạy :


1. Kiểm tra bµi cò : - Nguồn gốc thống nhất của sinh giới được thể hiện ở những bằng chứng sh nào? Mức
độ giống và khác nhau trong cấu trúc của ADN và prơ giữa các lồi được giải thích như th no?

2. Nội dung bài giảng :v


:
Keồ teõn caực nhaõn tố tiến hoávà cho biết vai trò của từng nhân tố trong tiến hoá?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 : 12’ Tìm hiểu về kn đặc điểm thích nghi
GV : u cầu hs nghiên cứu sgk, hình ảnh máy chiếu và trả lời các câu hỏi sau :
a Sâu sồi mùa xuân b Sâu sồi mùa hè - Từ đó cho biết đặc điểm nào là đặc điểm
thích nghi của con sâu trên cây sồi ? Giải thích - Vậy đặc điểm thích nghi là gì ?
HS : nghiên cứu, trả lời GV : Kết luận,bổ sung
Hoạt động 2 : 20’ Tìm hiểu về quá trình hình thành quần thể
thích nghi GV : u cầu hs nghiên cứu sgk, hình ảnh
máy chiếu và trả lời các câu hỏi sau : - Quần thể thích nghi được thể hiện như thế
I Khái niệm đặc điểm thích nghi: 1. Khái niệm
: Các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi
với mơi trường làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của chúng.

2. Đặc điểm của quần thể thích nghi :


- Hồn thiện khả năng thích nghi của các sinh vật trong quần thể từ thế hệ này
sang thế hệ khác . - Làm tăng số lượng cá thể có kiểu gen
quy định kiểu hình thích nghi trong quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác
II Quá trình hình thành quần thể thích nghi:
1.
Cơ sở di truyền:
 Hình dạng và màu sắc tự vệ của sâu bọ:
 HS quan sát một số hình ảnh về
hình dạng và màu sắc tự vệ của sâu bọ:
- Nêu ý nghĩa của hiện tượng này? - Giải thích các đột biến thích nghi trong các
quần thể sâu bọ này như thế nào?
 Sự tăng cường sức đề kháng của VK: - Hiện tượng kháng thuốc ở VK được giải
thích như thế nào? Liên hệ thực tế:
- Trong trồng trọt, vì sao người ta phải thay đổi thuốc trừ sâu theo 1 chu kỳ nhất định mà
không dùng lâu 1 thứ thuốc? HS: Trả lời
GV :Kết luận,bổ sung: - Trong mt khơng có pêni gen ĐB kháng pêni có sức sống yếu hơn
dạng bình thường.,khi có pêni các thể đb tỏ ra ưu thế hơn.Gen đb kháng thuốc nhanh chóng
lan rộng trong quần thể nhờ quá trình sinh sản truyền theo hàng dọc hoặc truyền theo hàng
ngang qua biến nạp tải nạp,liều lượng pênixilin càng tăng,áp lực của CLTN càng
mạnh thì sự phát triển và sinh sản càng nhanh chóng đã làm tăng số lượng VK có gen ĐB
kháng thuốc trong qt.
♦ GV: Giới thiệu đối tượng thí nghiệm: Lồi bướm sâu đo Biston betularia sống trên thân
cây bạch dương ở khu rừng bạch dương vùng ngoại ô thành phố Manchester Anh nên đa số
bướm đều có cánh trắng, đơi khi có đột biến cánh đen.
- Giải thích ngun nhân “hóa đen” của lồi bướm sâu đo bạch dương.
MT chưa ô nhiễm MT ô nhiễm - Từ 2 thí nghiệm trên nhận xét về vai trò của
 Sự tăng cường sức đề kháng của VK: +
VD : Khi pênixilin được sử dụng lần
đầu tiên trên thế giới, nó có hiệu lực rất mạnh trong việc tiêu diệt các VK tụ cầu
vàng gây bệnh cho người nhưng chỉ ít năm sau hiệu lực này giảm đi rất nhanh.
+
Giải thích : Khả năng kháng pênixilin
của VK liên quan với những đột biến và những tổ hợp đột biến đã phát sinh ngẫu
nhiên từ trước trong quần thể . KL :Q trình hình thành qt thích nghi
là q trình làm tăng dần số lượng cá thể có KH thích nghi và nếu mt thay đổi
theo 1 hướng xác định thì khả năng thích nghi sẽ khơng ngừng được hồn thiện.
Q trình này phụ thuộc vào quá trình phát sinh ĐB và tích luỹ ĐB;q trình
ss,áp lực CLTN.

2. Thí nghiệm chứng minh vai trò của CLTN trong q trình hình thành quần


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nội dung bài giảng :v c im ca qun th thớch nghi :

Tải bản đầy đủ ngay(61 tr)

×