Tải bản đầy đủ - 61 (trang)
Chn lc nhõn to a Ni dung: Va o thi nhng bd bt li, Thnh cụng v tn ti: - Chng minh ton b sinh gii ngy nay l Nội dung bài giảng :

Chn lc nhõn to a Ni dung: Va o thi nhng bd bt li, Thnh cụng v tn ti: - Chng minh ton b sinh gii ngy nay l Nội dung bài giảng :

Tải bản đầy đủ - 61trang

→ chết, hươu cổ dài ăn được
lá trên cao →
sống sót sinh sản nhiều →
lồi hươu cao cổ.
Hoạt động 2: 20’ Tìm hiểu về học thuyết của Đác Uyn
GV yêu cầu HS nghiên cứu mục II.1 và trả lời các câu hỏi:
- ĐacUyn quan niệm về biến dị và di truyền như thế nào?
- Những loại biến dị và biến đổi nêu trên tương ứng với những loại biến dị nào
theo quan niệm di truyền học hiện đại? - Vai trò của biến dị và di truyền đối với
quá trình tiến hóa? - Hạn chế của ĐacUyn trong vấn đề biến
dị và di truyền? HS : Nghiên cứu, trả lời
GV : Kết luận, bổ sung GV yêu cầu HS nghiên cứu mục II.2,
thảo luận nhóm và điền vào phiếu học tập các vấn đề về chọn lọc nhân tạo và
CLTN
Chỉ tiêu Chọn lọc
nhân tạo Chọn lọc tự
nhiên Nội dung
Động lực Kết quả
Vai trò
- Quan sát H25 và giải thích theo quan điểm của Đac uyn?.
- Nêu mối quan hệ của biến dị, di truyền và chọn lọc.
HS :Thảo luận nhóm và trả lời GV : Kết luận, bổ sung
• Tồn tại : Chưa giải thích được tính hợp lý
của đặc điểm thích nghi.và chưa giải thích được chiều hướng tiến hóa của sinh giới.

II. Học thuyết của ĐacUyn 1809-1882 1. Biến dị và di truyền


a Biến dị cá thể: Sự phát sinh những đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng lồi trong
q trình sinh sản xuất hiện ở từng cá thể riêng lẻ và theo hướng không xác định là
nguyên liệu chủ yếu của chọn giống và TH. b Tính di truyền: Cơ sở cho sự tích lũy các
biến dị nhỏ
→ biến đổi lớn.

2. Chọn lọc nhân tạo a Nội dung: Vừa đào thải những bd bất lợi,


vừa tích lũy những bd có lợi cho con người. b Động lực: Nhu cầu thị hiếu của con người.
c Kết quả: Mỗi giống vn hay cây trồng thích nghi cao độ với nhu cầu xác định của người.
d Vai trò: Nhân tố chính qui định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống
vậtnuôi,cây trồng. 3. Chọn lọc tự nhiên
a Nội dung: Vừa đào thải những biến dị bất lợi, vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sv.
b Động lực: Đấu tranh sinh tồn. c Kết quả: Phân hóa khả năng sống sót và
sinh sản của các cá thể trong quần thể. d Vai trò: Nhân tố chính qui định sự hình
thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sv. e Sự hình thành lồi mới: Lồi mới được
hình thành qua nhiều dạng trung gian dưới td của CLTN theo con đường phân li tt từ 1 gốc

4. Thành cơng và tồn tại: - Chứng minh tồn bộ sinh giới ngày nay là


kết quả q trình tiến hóa từ một gốc chung - Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị
và cơ chế di truyền các biến dị.

3. Cđng cè vµ híng dÉn vỊ nhµ : Cđng cố : Sử dụng ô ghi nhớ và bài tập ci bµi


Híng dÉn vỊ nhµ : lµm bµi tËp,häc bµi cũ và chuẩn bị bài mới trớc khi đến lớp.
heheùfgfg
Bi 26:
THUYẾT TIẾN HÓA TỔNG HỢP HIỆN ĐẠI
Sè tiÕt : 1 TiÕt thø : 28 Ngày soạn : 07022009

I. Mục tiêu : Sau khi học song bài này học sinh phải 1. Kiến thøc :


- Nêu được những cơ sở cho sự ra đời của thuyết tiến hóa hiện đại. - Phân biệt được tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.
- Vai trò của đột biến,di nhập gen,CLTN và các yếu tố ngẫu nhiên đối với tiến hóa nhỏ theo quan im hin i.
2. Kỹ năng : Phát triển năng quan sỏt,phõn tớch kờnh hỡnh trong bi hc. 3. Gi¸o dơc : Học sinh nhận biết nguồn gốc chung ca cỏc loi

II. Phơng tiện dạy học : 1. GV: GA, SGK ,SGV, máy chiếu, phiếu học tập


2. HS : Học bài cũ và chuẩn bị bài mới III. Phơng pháp chủ yếu :
- Vấn đáp tìm tòi - VÊn đáp tái hiện - Quan sát tranh tìm tòi - Tù nghiên cứu SGK

IV. Tiến trình bài dạy :


1. Kiểm tra bµi cò : - Trình bày nội dung thuyết tiến hóa của lamác vµ thuyết tiến hóa của Đác uyn?

2. Nội dung bài giảng :


v :
Quan niệm hiện đại đã giải quyết những tồn tại của thuyết tiến hoá cổ điển , giải thích sự tiến hoá này nh thế nào ? Chúng ta cùng tìm hiểu điều này trong bài hôm
nay .
Hoạt động của thầy và trò . Nội dung kiến thức .
Hoạt động 1: 14’
T×m hiĨu vỊ quan niƯm tiến hóa và nguồn nguyên liệu tiến hóa
GV : Yêu cầu hs nghiên cứu sgk và trả lời các câu hỏi sau:
- Thế nào là tiến hoá nhỏ ? - Thực chất của quá trình tiến hoá nhỏ là
gì ? Đơn vị của tiến hóa nhỏ ?
- Nếu tiến hoá nhỏ diễn ra trong phạm vi một loài thì tiến hoá lớn diễn ra trên quy
mô nh thế nào và thực chất của tiên hoá lớn là gì ?
- Kết quả của tiến hoá nhỏ là hình thành loài mới . Vậy nguồn nguyên liệu cung
cấp cho quá trình này là gì ? HS : Nghiên cứu, trả lời
GV : Kết luận,bổ sung
Hoạt động 2 : 24 Tìm hiểu về các nhân tố tiến hóa
I . Quan niệm tiến hoá và nguồn nguyên liệu tiến hóa .
1 . Tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn . - Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi cấu trúc di
truyền của quần thể biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể .
- Sự biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể đến một lúc làm xuất hiện sự cách li sinh sản với
quần thể gốc, hình thành loài mới . - Tiến hoá nhỏ diễn ra trên quy mô nhỏ , trong
phạm vi một loài .
- Thực chất tiến hoá lớn là quá trình biến đổi trên quy mô lớn , trải qua hàng triệu năm , làm xuất
hiện các đơn vị phân loại trên loài nh : chi , họ , bộ , lớp , ngành .
2 . Nguồn biến dị di truyền của quần thể .
- Nguồn nguyên liệu cung cấp cho quá trình tiến hoá là các biến dị di truyền BDDT vµ do di
nhËp gen .
- BDDT BiÕn dị đột biến bd sơ cấp Biến dị tổ hợp bd thứ cấp
II . Các nhân tố tiến hoá . 1 . Đột biến .
- Thế nào là hiện tợng di nhập gen ? - Hiện tợng này có ý nghĩa gì với tiến
hoá ? Di nhập gen Mang gen mới đến qt
Làm qt mất gen . Làm tăng alen đã có
trong qt . - Thế nào là chọn lọc tự nhiên ?
- Vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình tiến hoá ?
- CLTN u tiên giữ lại nhng sinh vật có đặc điểm nh thế nào ?
- CLTN làm thay đổi tấn số alen nhanh hay chËm tuú thuéc vµo yÕu tè nµo ?
- Các yếu tố ngẫu nhiên làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể nh thế
nào ?
- Giao phối không ngẫu nhiên có đặc điểm gì ?
- Nó có ý nghĩa đối với tiến hoá của sinh vật không ?
HS : Nghiên cứu, trả lời GV : Kết luận,bổ sung
-6
10
-4
nhng trong cơ thể có nhiều gen nên tần số đột biền về một gen nào đó lại rất lớn .
- Đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá .
2 . Di - nhập gen .
- Là hiện tợng trao đổi các cá thể hoặc giao tử giữa các quần thể .
- Làm thay đổi thành phần KG và tần số alen của qt , làm xuất hiện alen mới trong quần thĨ .
3 . Chän läc tù nhiªn CLTN . - CLTN là quá trình phân hoá khả năng sống sót
và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể .
- CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến ®ỉi tÇn sè kiĨu gen , tÇn sè alen cđa
qn thể . - CLTN quy định chiều hớng tiến hoá . CLTN là
một nhân tố tiến hoá có hớng . - Tốc độ thay tần số alen tuỳ thuộc vµo
+ Chän läc chèng gen tréi . + Chän läc chống gen lặn .
4 . Các yếu tố ngẫu nhiên .
- Làm thay đổi tần số alen theo một hớng không xác định .
- Sự biến đổi ngẫu nhiên về cấu trúc di truyền hay xảy ra với những qt cã kÝch thíc nhá .
5 . Giao phèi kh«ng ngÉu nhiªn giao phèi cã chän läc, giao phèi cËn huyÕt , tù phèi .
- Giao phèi kh«ng ngÉu nhiên khônglàm thay đổi tần số alen của quần thể nhng lại làm thay đổi
thay đổi thành phần kiểu gen theo hớng tăng dần thể đồng hợp, giảm dần thể dị hợp .
- Giao phối không ngẫu nhiên cũng là một nhân tố tiến hoá .
- Giao phối không ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen của quần thể , giảm sự đa dạng di truyền.

3. Củng cố và hớng dẫn về nhà : Củng cố : Sử dụng ô ghi nhí vµ bµi tËp ci bµi


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chn lc nhõn to a Ni dung: Va o thi nhng bd bt li, Thnh cụng v tn ti: - Chng minh ton b sinh gii ngy nay l Nội dung bài giảng :

Tải bản đầy đủ ngay(61 tr)

×