Tải bản đầy đủ - 88 (trang)
mơc tiªu

mơc tiªu

Tải bản đầy đủ - 88trang

Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
Tiết 15 - 16
nhóm các lệnh Ngoại trú

I. mục tiêu


-
Nắm đợc khái niệm về lệnh ngoại trú .
-
Nắm đợc các lệnh ngoại trú và tác dụng của từng lệnh
. -
Thùc hiƯn mét lƯnh theo ®óng quy íc cđa DOS
.
ii. chuẩn bị đồ dùng
-
Bảng phụ
-
Phòng máy
III - Hoạt động dạy và học hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1 : ổn định lớp - kiểm tra bài cũ
- ổn định lớp HS 1: trình bày các bớc tạo tƯp tin
- KiĨm tra sÜ sè HS 2 : Mn sao chép tẹp tin ta cần phải
- Kiểm tra bài cũ xác định những đĩa chỉ nào ? áp dụng thùc
hiÖn sao chÐp tÖp tin Lylich.txt tõ lop9X HS : nhận xét bài làm của bạn
GV : Đánh giá cho ®iĨm . trong KHOI9 , TRUONG trªn ỉ A sang ổ đĩa C
Hoạt động2
: Khái niệm - lệnh ngoại trú
1 - Khái niệm
GV : Thế nào là lệnh nội trú ? HS : trả lời
- Là lệnh nằm trên máy dới dạng một tệp tin, do đó khi sử dụng phải xem tệp tin đó có nằm trên
đĩa từ hay không ? nằm ở đâu GV : Ta biết lệnh néi tró n»m trong tƯp tin
COMMAND.COM do vËy nó đợc nạp ngay sau khi khởi động còn các
-
Lệnh ngoại trú đợc tồn tại dới dạng File trên đĩa với phần mở rộng là
.exe, .com, .bat.
lệnh ngoại trú Tức là Không thờng xuyên có trên ổ đĩa , chỉ có khi ta sao
chép vào
2- Lệnh xóa cây th mục
GV : Tổ chức th mục trên đĩa từ nh thế nào ? HS : Dời dạng cây th mục
-
Lệnh
DelTree
: Dùng để xóa th mục, không phân biệt th mục có rỗng hay không th mục có th mơc con
hay tƯp tin . Có ph¸p : Deltree [ ỉ ®Üa ] [®êng dÉn ] tªn th mơc

GV :Mn xãa th mơc ta dïng lƯnh nµo ? VÝ dơ Xãa th mơc truong cha rỗng trên ổ đĩa A
và có điều kiện gì ? C:\\Deltree A:\\Truong
↵ HS : LƯnh DR , th mơc cần xóa phải là th mục rỗng
. GV :
Bảng phụ : Đổi tên th mục khoi8
3 - Lệnh đổi tên th mục
trong th mục truong trên ổ đĩa A - Chức năng : Đổi tên th mục
thành th mục Khoi9 HS : Cả lớp làm , 1 em lên bảng làm
MOVE [ổ đĩa:][\\đờng dẫn]tên TM cũ [ổ đĩa:][\\đ- ờng dẫn]tên TM mới

bài tập .
C:\\Move
A:\\truong \\khoi8
A:\\truong\\
khoi9
GV : Để xem đã đổi đợc tên th mục
cha ta dùng lệnh nào ? HS : LÖnh Dir A:\\truong

3 - Sao chÐp th mục
Lệnh
XCOPY
24
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
- Cú pháp
XCOPY
Nguồn Đích [ Tham số ]
- Trong đó nguồn và đích bao gåm [ỉ ®Üa ][®êng dÉn ] Tham sè
E Copy cả th mục rỗng . P Đa ra thông báo cho từng tệp tin YN để khẳng định lại có muốn tạo tệp tin đích hay không .
s Copy c¶ th mơc con ë cÊp díi , bá qua th mục rỗng. Ví dụ : Sao chép th mục
baocao Bao gồm cả th mục con và tệp tin sang th mơc hoso ë ỉ ®Üa A
C:\\ Xcopy Baocao A:\\Hoso SE ↵
4 - LƯnh di chun mét hay nhiỊu tƯp tin
LƯnh
MOVE
Có ph¸p Move Nguồn [dấu , ] Đích
Trong đó ngn bao gåm [ỉ ®Üa] [®êng dÉn ] tên tệp tin1 ,tên tệp tin 2 ,.. Đích bao gåm [ỉ ®Üa] [®êng dÉn ]
HS : ¸p dơng có ph¸p thùc hiƯn lµm VD VÝ dơ 1 Di chuyển các tệp tin Vanhoc.txt
và Lichsu.txt trong th mục Tusach1 sang th mục tusach2 trên ổ đĩa A
C:\\Move tusach1\\vanhoc.txt,lichsu..txt A:\\Tusach2 ↵
GV : Khi ta xóa nhầm hay muốn khôi 5 - Phục håi tƯp tin ® xãa
·
phơc tƯp tin ®· xãa ta dùng lệnh - Lệnh
UNDELETE
Cú pháp Undelete [ổ đĩa] [đờng dẫn ] [tên tệp tin ] [ list ][ all ] ↵
Trong ®ã List chØ liƯt kê danh sách các tệp tin đã bị xóa có thể phục hồi .
All Phục hồi tất cả các tệp tin
Lu ý
: Muốn phục hồi các tệp tin bị xóa thì trớc đó ta không thực hiện bất kỳ một
công việc sao chép nào . - GV : Trong một số trờng hợp thi ta
6 - Định dạng đĩa
phải định dạng lại đĩa từ DOS cho ta - Lệnh Format
lệnh Format - Cú pháp Format tên đĩa [ tham số ]
- Các tham số
f:n định dạng đĩa với dung lợng n KB s : Định dạng và sao chép cả các tệp hệ
GV : Lấy ví dụ định dạng Đĩa mềm 720
KB
thống C:\\FORMAT A:\\ f :720
U : Không lu lại thông tin trên đĩa Q Định dạng nhanh
B : Định dạng có dàng chỗ trống để tệp tin hệ thống .
Lu ý : + Định dạng lại đĩa thì mất dữ liệu
+ Có thể phục hồi lại nếu Format nhầm
GV : Tệp tin có mấy thuộc tính ?nêu các
7 - Lệnh đổi thuộc tính tệp tin
thuéc tÝnh ?
- LÖnh
ATTRIB
HS : Cã 4 thuéc tÝnh Read Only - Có ph¸p ATTRIB
[-
R
] [+
R
] [-
S
] [+
S
] [-
h
]
[+h] [-
a
] [+ a] [ổ đĩa ] [đờng dẫn ] tên tệp tin
Achive ; Hidden ; Systems
Trong đó các thuộc tính
R
- Read Only S - System ; h - hidden A- Achive
GV : Cho ví dụ yêu cầu HS áp dụng cú pháp làm ví dụ
+ Thay ®ỉi thc tÝnh - §Ĩ gì bá thc tÝnh .
HS : lµm vÝ dơ
VÝ dơ : Đặt thuộc tính chỉ đọc cho tệp tin danhsach.doc trong th mơc quanly trªn ỉ
A
C:\\Attrib +
R
A
:\\quanly\\danhsach.doc ↵
8 - Sao chép đĩa - Lệnh DISKCOPY
- Cú pháp DISCOPY [đĩa 1 ] [ ®Üa 2] [1] [v] ↵
Trong ®ã 1 ChØ sao chÐp mét mỈt v Cã kiĨm tra trong quá trình sao chép
25
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
- Ví dụ Sao chép dữ liệu từ ổ đĩa A sang ổ đĩa B Cả 2 đều là đĩa mềm có dung lợng 1.44
C:\\DISKCOPY A : B ↵
- VÝ Dô 2 : Trong trêng hỵp chØ cã 1 C:\\DISKCOPY A : A

GV : Muốn đặt tên cho ổ đĩa DOS có
9 - Đặt nh n đĩa ã
lệnh sau
- Lệnh LABEL - Cú pháp LabLe [ổ đĩa ]

HS : áp dụng cú pháp làm ví dụ
- Ví dụ : Đặt nhãn đĩa cho đĩa A tên là HETHONG. C:\\ Lable A:hethong
Lu ý : Chỉ có thể đặt tên nhãn đĩa 11 kí tù
10 - Sao chÐp tÖp tin hÖ thèng - LÖnh SYS
- Cú pháp SYS [ ổ đĩa 1] [ổ đĩa 2 ]
GV : Yêu cầu HS sao chép các tệp tin hệ thống vào ổ đĩa A
- Trong đó [ đia 1 ] : Đĩa chứa các tệp tin hệ thống .
để đia A là đia khởi động
[ đĩa 2 ] đĩa cần chép các tệp tin hƯ thèng
HS : ¸p dơng thùc hiƯn
A:\\ SYS C: A :
Hoạt động 3: Củng cố - Hớng dẫn - Nhắc lại toàn bộ tác dụng các lệnh
và cú pháp thực hiện lệnh . - Yêu cầu về nhà ôn lại toàn bộ các lệnh
ngoại trú .
.
26
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
Tiết 17 - 18
Các tệp Conf ig.sys và Autoexec.bat

I. mục tiêu


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

mơc tiªu

Tải bản đầy đủ ngay(88 tr)

×