Tải bản đầy đủ - 88 (trang)
Mục tiêu - hoạt động thực hành hoạt động của thầy và trò mục tiêu

Mục tiêu - hoạt động thực hành hoạt động của thầy và trò mục tiêu

Tải bản đầy đủ - 88trang

Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
Tiết 9
thực hành Khởi động máy - khởi động ms dos - tắt máy

I. Mục tiêu -


Nắm cách khởi động máy tính và cách khởi động lại máy tính , tắt máy - Nắm đợc các quy ớc khi gõ lệnh
II - Chuẩn bị
- Phòng máy , bảng phụ

III. hoạt động thực hành hoạt động của thầy và trò


Nội dung
Hoạt động 1 : 5
- ổn định chỗ ngồi , kiểm tra sĩ số - Kiểm tra bài cũ
- Nêu các bớc khởi động máy HS : trả lời
Hoạt động 2 10 Thực hành khởi động máy
- GV : Giáo viên tiến hành làm mẫu chậm các bớc
HS : Quan sát và thực hành GV :Các quan sát trên màn hình khi khởi
động và báo cáo thông số kỹ thuật của máy mình .
HS : Báo cáo thông số và ghi vở
Hoạt động 2 :
25 Khởi động và hệ điều hành MSDOS - Cách gõ lệnh
GV : Các máy của ta đang dùng là hệ điều hành Windows98, 2000 do vËy muèn vµo
MSDOS ta tiÕn hµnh c¸c bíc sau Làm chậm
HS : Quan sát và chi nhớ
1 - Khởi động vào MSDOS
GV : Nêu các bớc khởi động vào MSDOS ? Cách 1
HS : trả lời Click vào Start- Programs - MSDOS Prompt
GV : Khởi động cách 2 Cách 2 :
HS : Quan sát vµ ghi nhí - Click vµo Start - Shutdown - Restart in
MSDOS - OK HS : Lần lợt thực hành và ghi vở
GV : Thực hiện một số lệnh để cho thấy các quy íc cđa Khi gâ lƯnh Thùc hiƯn mét số
thao tác sai quy ớc HS : Thực hành gõ lƯnh thÐo híng dÉn cđa
GV 2- Tho¸t khái MSDOS
- EXIT enter Hoạt động 3 :5 Củng cố
- C¸c bíc tiÕn hành khở động máy , vào MSDOS và thoát khởi DOS.
.
15
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
Tiết 10 -11
t ổ chức thông tin trên đĩa từ
I - Mục tiêu
-
Biết đợc cách thức tổ chức thông tin trên đĩa. - Nắm đợc các khái niệm về th mục, tệp tin, ổ đĩa, đờng dẫn.
II - Chuẩn bị
- B
ảng phụ

III. hoạt động dạy và học hoạt động của thầy và trò


Nội dung
- Hoạt động 1 : ổn định lớp - kiểm tra bài cũ
5 - ổn định lớp
- Kiểm tra sĩ số - Kiểm tra bài cũ :
Đánh dấu đúng cho quy trình khởi động máy .
GV : Treo b¶ng phơ 1 a- Rom - Boot sector - IO.sys , msdos.sys -
Autoexec.bat HS : Bên phải làm bài bảng phụ 1
HS 1: Lên bảng đánh dấu b - Rom - Boot sector - IO.sys , msdos.sys -
Config.sys - Commamnd.com - Autoexec.bat GV : Treo b¶ng phụ 2
Đánh dấu sai về quy ớc khi gõ lệnh . HS : Bên trái làm bài bảng phụ 2
a - Bắt buộc phải có HS 2: Lên bảng làm đánh dấu bảng 2
b - [ ] Bắt buộc phải có c- Phân biệt chữ thờng và chữ hoa
GV : Gọi HS nhận xét bài làm của bạn HS : Nhận xét bài của bạn
d- Giữa các thành phần ph¶i cã kho¶ng cách trống .
GV : Đánh giá cho điểm e - Kết thúc lệnh phải ấn Enter
Hoạt động 2 : Dạy bài mới 1 - Th mục
a. Khái niệm - Để tạo sự thuận tiện , dễ dàng trong việc quản lý
và truy xuất thông tin nhanh đến các tệp tin DOS
cho phép tổ chức các tệp tin trên đĩa thµng tõng nhãm gäi vµ th mơc .

b. Mét sè quy ớc về th mục


GV : Phân tích và đa ra ví dụ cụ thể về các loại th mục .
- Mỗi th mục có một tên gọi riêng . - Th mơc gèc Boot directory lµ th mơc cao nhất
đợc tổ chức trên đĩa, đây là th mục tạo ra trong quá trình định dạng đĩa từ bằng lệnh FORMAT do
đó ta không thể xóa đi th mục này bằng các lệnh thông thờng .
- Th mục con SubDirectory lµ th mơc cÊp díi cđa th mục, có thể tạo ra
và xóa đi đợc . - Th mục hiện hành là th mục đang làm viÖc .
VD: C:\\DOS or A:\\truong\\khoi7
- Th mục rỗng là th mục không có chứa th mơc con hay tƯp tin .
- C¸ch thøc tổ chức th mục trên đĩa là hoàn toàn do ngời sử dụng, tổ chức các th mục và tệp tin
16
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
trên đĩa từ theo cấu trúc hình cây cây th mục .
1 - Tệp tin File
GV : Trên đĩa từ còn lu trữ một loại thông tin nữa đó là tƯp tin . Ta nghiªn cøa vỊ tƯp tin .

a. Khái niệm Tệp tin File làcác thông tin cùng bản chất


,cùng cấu trúc và đợc lu trữ ®éc lËp trªn ®Üa tõ . b. Tªn tƯp tin
Do ngời sử dụng tự đặt. Gồm 2 phần:
Tên chính .phần mở rộng
GV : Các ký tự đặc biệt là các ký tự nào ? HS : Các Ký tự không phải là các chữ cái .

c. Qui ớc đặt tên tệp tin - Phần tên chính


+ Bắt buộc phải có + Tối đa 8 kí tự
+ Không chứa dấu cách, bắt đầu bằng chữ cái , không chứa ký tự đặc biệt .
- Phần mở rộng + Có thể có hoặc không
+ Tối đa 3 kí tự + Không chứa khoảng trống
+ Nếu có phần mở rộng thì giữa tên và phần mở rộng phải có dấu . ngăn cách.
d - Các ký tự có thể thay thÕ
GV : LÊy vÝ dơ 1 C¸c tƯp tin trïng phÇn më réng
- Cã thĨ dïng ký ®Ĩ thay thÕ cho 8 ký tù tªn chÝnh hay 3 ký tù më réng
Tam.txt Hai.txt
VÝ dô 1 : . TXT dung.txt
.txt HS : nhËn xÐt vÒ ký tự thay thế
Phần tên chính khác nhau : Thay bằng phần rổng rộng để nguyên
GV : Ví dụ 2 ngợc l¹i vÝ dơ 1
VÝ dơ 3 : Danhsach .
GV : Ta có thể thay thế cả 2 phần của tệp tin đợc không ? Cho ví dụ
HS : Đợc
Ví dụ1 : . : Tất cả các tệp tin
e - C¸c thc tÝnh cđa tƯp tin + Read Only : ChØ ®äc + Hidden : Èn
+ Archive : Lu tr÷ + System : hƯ
thèng
3 - §êng dÉn Path
GV : Cho vÝ dụ A:\\truong\\khoi9\\lop9a\\Toan.txt
GV : ? truong ,khoi9 là th mục gì ? HS : Lµ th mơc gèc vµ th mơc cấp dới
GV : Giữa các th mục đợc phân cách bằng ký tự nào ?
-
Là cách thức chỉ ra từ ổ đĩa đến th mục con và tệp tin đợc chỉ định , dãy liên tiếp các th mục đến
tệp tin phân cách nhau bởi dấu \\ trong đó tên đầu tiên là th mục gốc hay th mục hiện hành tên
cuối cùng là th mục hay tệp tin . Để truy cập đến tệp tin ta cần các thông tin: tên ổ đĩa; tên các th
mục cấp trên và cấp dới; Tên tệp tin . HS : B»ng ký tù \\
GV : Theo em đờng dẫn là gì ? HS : trả lời
GV : treo hình vẽ thể hiện cây th mục
17
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
HS : Chi ra đờng dẫn đến th mục , tệp tin theo yêu cầu của GV .
GV : Yều cầu mỗi HS cho mét vÝ dơ vỊ ®êng dÉn .
4 - ỉ đĩa
- Khái niệm : Là thiết bị của máy tính dùng để truy nhập địa từ, mỗi đĩa có một tên xác định . ổ Đĩa mềm Floppy
: có tên là A hay B ; ổ đĩa cứng Hard disk có tên là C hay
D,E,F
.. -
ổ đĩa hiện hành : Là ổ đĩa
CPU
làm việc trên nó . Khi bật máy khởi động ổ đĩa nào khởi động thì ổ đĩa ấy là ổ
đĩa hiện hành Nếu khởi động từ ổ mềm A thì ổ đĩa hiện hành là A ; nếu khởi động từ ổ đĩa cứng thì đĩa hiện hành
là C .
-
ổ đĩa hiện hành xuất hiện trớc dấu đợi Ví dụ A:\\
thì ổ đĩa hiện hành là A
C:\\WINDOWS
ổ đĩa hiện hành là C và th mục hiện hành là
WINDOWS
Muốn thay đổi đĩa hiện hành ta gõ tên ổ đĩa mới và dấu :
- ổ đĩa C là ổ đĩa hiện hành , ta sẽ đổi ổ đĩa hiện hành là A C:\\ A: enter
A:\\ ỉ ®Üa hiện hành là A
Hoạt động 3 : Củng cố hớng dẫn chuẩn bị bài
- Củng cố toàn bộ bài . - Về nhà xem trớc bài các lệnh
.
18
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
Tiết 12 - 13 -14
nhóm các lệnh Nội trú

I. mục tiêu


-
Nắm đợc khái niệm về lệnh nội trú .
-
Nắm đợc các lệnh nội trú và tác dụng của từng lệnh
. -
Thực hiện một lệnh theo đúng quy ớc của DOS
.
ii. chuẩn bị đồ dùng
-
Bảng phụ
-
Phòng máy
III - Hoạt động dạy và học hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1 : ổn ®Þnh líp - kiĨm tra
- ỉn ®Þnh líp. - KiĨm tra sĩ số
- KIểm tra bài cũ Đánh dấu sai vỊ quy íc khi gâ lƯnh .
GV : treo bảng phụ a - Bắt buộc phải có
b - [ ] Bắt buộc phải có HS : lên bảng trả lời
c- Phân biệt chữ thờng và chữ hoa HS : nhận xét bài của bạn
GV : Đánh giá cho điểm d- Giữa các thành phần phải có khoảng cách
trống . e - Kết thúc lệnh phải ấn Enter
Hoạt động 2 : I - Khái niệm về Lệnh nội trú
GV : Một đĩa khởi động cần ít nhất mấy tệp tin ? Là các tệp tin nào ?
HS : Cần ít nhất 3 tệp tin IO.SYS,
1 - Khái niệm
Là lệnh nằm trong tệp Command.com , nó đợc nạp vào máy ngay sau khi khởi động . các lệnh này luôn
luôn trên máy
MSDOS.SYS , COMMAND.COM
2 - Các quy ớc cú pháp
+
Dùng cho phần chọn b¾t bc trong khi gâ lƯnh .
+
[ ] Dïng cho phần tuỳ chọn không bắt buộc
+
enter
ấn enter để thi hµnh lƯnh . GV : Th mơc gèc lµ th mục nh thế nào ?
3- Cách gõ lệnh
+
Gõ từ dấu nhắc của hệ điều hành . HS : Là th mục cao nhất Dấu nhắc ổ đĩa
+ Gõ xong phải ấn
enter để thi hành lệnh .
+ Trong một cú pháp lệnh không phân biệt chữ thờng hay chữ hoa .
GV : LÊy vÝ dô minh häa
+ Giữa các thành viên câu lệnh phải cách nhau bằng dấu cách trắng Space .
C:\\MD truong
HS : mỗi bàn lấy 1 ví dụ
+ Ta cã thĨ dïng ký tù vµ ? đại diện cho tên tệp tin chính và phần mở rộng . Trong đó ký tự
đại diện cho 8 ký tự , ? đại diện cho 1 ký tự
Hoạt động 2 : I I - Các lệnh về hệ thống
1 - Lệnh xem phiên bản của hệ điều hành
Cú pháp : ver
Ví dụ : c:\\ver
khi đó xuất hiện các thông số
về phiên bản hệ điều hành hiện dùng WINDOWS98 [ version 4.10.1998 .
19
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
2 - Lệnh xóa các thông tin trên màn hình - Lệnh
CLS Clear Screen
- Tác dụng xóa sạch các thông tin trên màn hình và đa dấu nhắc của hệ thống về góc bên trên bên trái màn
hình . + Có ph¸p :
CLS ↵
+ VÝ dơ : C:\\CLS
3 - Hiển thị và sửa đổi ngày hệ thống
- LƯnh Date
- Có ph¸p Date [mm-dd-yy ] ↵
2 ký tù tháng - 2 ký tự ngày - 2 ký tự năm .
+
Ví dụ C:\\ Date 9-15-04
hoặc C:\\Date
sau ®ã xuÊt hiÖn Current date is 9 -15 - 04
enter new date : nhập lại tháng - ngày - năm muốn hoặc bỏ qua .
GV : để xem và sửa chữa thời gian ta có 4 - Hiện thị và sửa đổi giờ hệ thống
lệnh Time - Lệnh
Time
Cú ph¸p Time [ hh :mm : ss ] [ .ps ] [a p ]
Trong đó hh : giá trị giờ 0 - 12 ; mm : giá trị phút 0 - 59 ; ss : giá trị giây0 59 ; [.ps ] : giá trị phần trăm
của giây 0 - 99 ; a : s¸ng ; p : chiỊu . VÝ dơ C:\\Time 10:45:58.81 a
↵ Hc C:\\Time
↵ Xt hiƯn
Current is time 10 : 46 : 00.45 a Enter new time nhập giá trị mới muốn
GV : để thay đổi dấu nhắc của HĐH
5 - Thay đổi dấu nhắc của hệ điều hành
ta sử dụng lệnh Promt - Lệnh
Promt
- Cú pháp C:\\Promt [text ] [option ] Trong đó Text là ký tự dùng làm dấu nhắc mớ
Option Là những kí hiệu sau có thể kết hợp các ký tù víi nhau
. g :
l : b :
.
: t : thêi gian v : Cho hiÓn thị phiên bản hệ điều hành
n : ổ ®Üa HiƯn hµnh
d : Ngµy cđa hƯ thèng p : ỉ ®Üa vµ ®êng dÉn
e : M· ASCII h : Lùi trái và xóa 1 ký tự trên
+
Ví dụ : ổ đĩa hiện là C:\\
nếu muèn cã dßng C:\\PNQ
Ta thùc hiÖn nh sau C:\\Promt p PNQ G ↵
KÕt qu¶ nh sau C:\\
PNQ
NÕu muèn trë vỊ ỉ ®Üa hiƯn hµnh C:\\
PNQ
promt N
Kết quả C:\\ GV : Muốn đổi ổ đĩa làm việc ta dùng
6 - Chuyển đổi ổ đĩa
lệnh
- Cú pháp tên đĩa mới
-
Ví dụ C:\\ A :
Kết quả
A:\\
Hoạt động 3 : III - Các lệnh vỊ th mơcc =i
1 - T¹o th mơc - LƯnh
MD Make Director
GV : Yêu cầu HS tạo th mục truong
Cú pháp MD [ổ đĩa ] [đờng dẫn ] tên
20
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
trong có th mục con khoi9
Ví dụ Tạo th mục quanly trong có th mục con là sach
trên ổ ®Üa A
HS : Lµm bµi tËp
C:\\md A:\\quanly ↵
C:\\md A:\\quanly\\sach ↵
2 - Chun ®ỉi th mơc
GV : Ta ®ang làm việc tại th mục nào đó
-
Lệnh
CD Chage Directory
muốn chuyển làm việc với th mục khác
-
Cú pháp ta dùng lệnh CD
+ Vào th mục CD [ổ đĩa ] [đờng dẫn ] tên th
mục
Ví dụ C:\\ cd a:\\quanly\\sach
Kết quả
a:\\quanly\\sach GV : Để ra khỏi th mục ta thao tác nh thế nào ?
+ Ra khái th mơc Lïi vỊ th mơc cÊp trªn ngay nã CD
..
HS :
-
VÝ dơ a:\\quanly\\sach
CD
..
↵ KÕt
qu¶ a:\\quanly
+ Lïi vỊ th mơc gèc CD \\
↵ VÝ dơ a:\\quanly\\sach
CD\\
Kết quả
a:\\ GV : Để biết ổ đĩa ,th mục chứa các th mục
con nào hay tệp tin ta dùng lệnh
DIR 3 - Liệt kê các th mục, tệp tin
Lệnh
DIR
Cú pháp
DIR
[ổ đĩa ] [đờng dẫn] [ tªn ] [tham sè ] [ thuéc tính ]
Tham số
p Liệt kê từng trang màn hình w Liệt kê theo hàng ngang
s Liệt kê các tệp tin trong th mục và các tệp tin trong th mục con của th mục.
L Liệt kê kiểu chữ thờng Thuộc tính
- a Liệt kê tất cả các tệp tin. as Liệt kê các tệp tin
về hệ thống. - ah Liệt kê các tệp tin ẩn .
ar Liệt kê các tệp tin có thuộc tính chỉ đọc.
- aa Liệt kê các tệp tin có thuộc tính lu trữ . on Sắp xếp các tệp tin theo thứ tự.
od Sắp xếp các tệp tin theo ngày tháng tạo tệp tin .
GV : Mỗi bàn cho một ví dụ vỊ lƯnh liƯt kª th mơc
HS : Cho vÝ dơ
 VÝ dơ :1 - C:\\
DIR A
: ↵
LiƯt kª th mơc , tệp tin trên ổ đĩa A 2 - C:\\
DIR P
Liệt kê ổ đĩa C theo từng trang màn hình .
3- C:\\
DIR S
Liệt kê các th mục và tệp tin có ký tự
đầu tiên là S trên ổ đĩa C 4 - C:\\
DIR
Windowson
Liệt kê và sắp xếp các tệp tin trong th mục Windows trên ổ đĩa C theo thứ tự
Alphabet của phần tên chính . 5 -C:\\
DIR
A:\\ .txt
Liệt kê tất cả các tệp tin có phần mở rộng là
TXT
trên ổ đĩa
A
GV : treo b¶ng phơ : Cã xãa ®ỵc th mơc truong trong cã th mơc khoi9 kh«ng
4 - Xãa th mơc
LƯnh
RD
Remove Directory
a- Rd truong\\ khoi9
Rd truong
Cú pháp RD [ ổ đĩa ] [đờng dẫn ] tên th mục
b - Rd truong
c- cả 2 đều sai
Lu ý :
Th mục cần xóa phải là th mục rỗng Không chứa th mục con và tệp tin
Ví dụ Xóa th mục
sach
rỗng trong th mục
quanly
trên ổ đĩa
A
21
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
C:\\ RD A:\\quanly\\sach
Kết quả đã xóa đợc th mục Sach
Hoạt động 4 :IV -Các lệnh về tệp tin
1 - Tạo tệp tin
- Lệnh
COPY CON
- Cú pháp Bíc 1 : C:\\ COPY CON [ỉ ®Üa ] [®êng dÉn ] tªn
tƯp tin ↵
Bíc 2 : NhËp néi dung tƯp tin Bíc 3 :
CTRL+ Z
hc F6
GV : áp dụng thực hiện theo trình tự các bớc tạo tệp tin theo yêu cầu VD
HS : Làm theo trình tự tạo tệp tin
Ví dụ Tạo tệp tin Lylich.txt trong th mục khoi7 thuộc
TRUONG
trên ổ đĩa A với nội dung giới thiệu về mình .
B1
C:\\copy con A:\\
TRUONG\\KHOI7\\
Lylich.Txt
B2 Ho va ten : Pham Ngoc Minh Chau
Ngay sinh : 09 - 12 -2003 Que quan : Thi tran Vinh Bao - Hai Phong
So thich : Xem quang cao - phim hoat hinh B3 Ên phÝm F6 CtrL + Z
Để sao chép lu trữ tệp tin ở nơi khác ta thực hiện lệnh sao chÐp
2 - Sao chÐp tƯp tin
- LƯnh
COPY
Có ph¸p
Copy Địa chỉ nguồn Địa chỉ đích
GV : Cho vÝ dơ Sao chÐp tƯp tin lylich.txt Trong ®ã
trong th mục khoi7 trong trờng trên ổ
Địa chỉ nguồn [ổ đĩa ] [đờng dẫn ] tên tệp tin
đĩa A sang th mục quanly\\hocsinh trên ổ Địa chỉ ®Ých [ỉ ®Üa ] [®êng dÉn ] [tªn tƯp tin ]
®Üa D. HS : Thùc hiƯn lƯnh sao chép
C:\\Copy A:\\truong\\khoi7\\lylich.txt D:\\quanly\\hocsinh\\lylich.txt
Kết quả máy b¸o 1 files Copies
3 - LƯnh nèi néi tƯp tin
Có pháp Copy tên tệp tin 1 + tªn tƯp tin 2 + tªn tƯp tin 3 +... Tên mới
Trong đó mỗi tên tệp tin đều phải chỉ ra [ ổ đĩa ] [®êng dÉn ] ®Õn tƯp tin .
GV : Cã 2 tƯp tin 1 n»m trong th mơc khoi8 víi nội dung Khổ thơ 1 của bài Lợm tªn
:kho1 .txt 1 n»m khoi9 víi néi dung Khỉ thơ 2 của bài Lợm
tên làkho2 .txtđều trong th mục truong trên ổ đĩa A HS : Làm bài
C:\\Copy A:\\truong\\khoi8\\khoi1.txt + A:\\truong\\khoi8\\khoi2.txt C:\\luom.txt

4 - HiĨn thÞ néi dung tƯp tin - LƯnh
Type
GV : ¸p dơng có ph¸p thùclƯnh xem néi
Có ph¸p Type [ ỉ ®Üa ] [®êng dÉn ] tªn tƯp tin ↵
dung tƯp tin kho1.txt trong truong , khoi8 trªn ỉ A
HS : C:\\type A:\\truong\\khoi8\\kho1.txt
5 - Đổi tên tệp tin Lệnh
REN
Cú pháp: Ren [ ổ đĩa ] [đờng dẫn ]tên cũ [ ổ đĩa ] [đờng dẫn ]tên mới
HS : làm ví dụ đổi tên kho1.txt thµnh luom1.txt Ren A\\truong\\khoi8\\kho1.txt a:\\truong\\khoi8\\luom.txt

6 - LƯnh xãa tƯp tin
LƯnh Del
Có ph¸p Del [ ỉ ®Üa ] [®êng dÉn ] tªn tƯp tin ↵
GV : yêu cầu HS thực hiện lệnh xóa tên tệp tin kho1 .txt
Hoạt động 5 : Củng cố - Hớng dẫn
- Cđng cè toµn bé kiÕn thøc - VỊ nhµ thùc hiện lại các lệnh về th mục , các lệnh về tệp tin , các lệnh về hệ thống để chuẩn bị thực hành
22
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
HS : Làm thực hành trên máy 1 - Tạo th mục truong trong có các th mục
HS : về nhà làm bài tập ra vở các khoi6 , khoi7,khoi8,khoi9 trong c¸c khèi cã c¸c líp
tõ lopX A - LopXE 2 - Tạo tệp tin mang tên mình trong Líp cđa m×nh .
3 - Xem néi dung tƯp tin võa t¹o 4 - Xem néi dung th mơc Lop 9 X
5 - Xo¸ c¸c tƯp tin 6 - xóa th mục TRUONG
.
23
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
Tiết 15 - 16
nhóm các lệnh Ngoại trú

I. mơc tiªu


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mục tiêu - hoạt động thực hành hoạt động của thầy và trò mục tiêu

Tải bản đầy đủ ngay(88 tr)

×