Tải bản đầy đủ - 88 (trang)
Một số quy ớc về th mục Khái niệm Tệp tin File làcác thông tin cùng bản chất Qui ớc đặt tên tệp tin - Phần tên chính

Một số quy ớc về th mục Khái niệm Tệp tin File làcác thông tin cùng bản chất Qui ớc đặt tên tệp tin - Phần tên chính

Tải bản đầy đủ - 88trang

Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
Tiết 10 -11
t ổ chức thông tin trên đĩa từ
I - Mục tiêu
-
Biết đợc cách thức tổ chức thông tin trên đĩa. - Nắm đợc các khái niệm về th mục, tệp tin, ổ đĩa, đờng dẫn.
II - Chuẩn bị
- B
ảng phụ

III. hoạt động dạy và học hoạt động của thầy và trò


Nội dung
- Hoạt động 1 : ổn định lớp - kiểm tra bài cũ
5 - ổn định lớp
- Kiểm tra sĩ số - Kiểm tra bài cũ :
Đánh dấu đúng cho quy trình khởi động máy .
GV : Treo b¶ng phơ 1 a- Rom - Boot sector - IO.sys , msdos.sys -
Autoexec.bat HS : Bên phải làm bài bảng phụ 1
HS 1: Lên bảng đánh dấu b - Rom - Boot sector - IO.sys , msdos.sys -
Config.sys - Commamnd.com - Autoexec.bat GV : Treo b¶ng phụ 2
Đánh dấu sai về quy ớc khi gõ lệnh . HS : Bên trái làm bài bảng phụ 2
a - Bắt buộc phải có HS 2: Lên bảng làm đánh dấu bảng 2
b - [ ] Bắt buộc phải có c- Phân biệt chữ thờng và chữ hoa
GV : Gọi HS nhận xét bài làm của bạn HS : Nhận xét bài của bạn
d- Giữa các thành phần ph¶i cã kho¶ng cách trống .
GV : Đánh giá cho điểm e - Kết thúc lệnh phải ấn Enter
Hoạt động 2 : Dạy bài mới 1 - Th mục
a. Khái niệm - Để tạo sự thuận tiện , dễ dàng trong việc quản lý
và truy xuất thông tin nhanh đến các tệp tin DOS
cho phép tổ chức các tệp tin trên đĩa thµng tõng nhãm gäi vµ th mơc .

b. Mét sè quy ớc về th mục


GV : Phân tích và đa ra ví dụ cụ thể về các loại th mục .
- Mỗi th mục có một tên gọi riêng . - Th mơc gèc Boot directory lµ th mơc cao nhất
đợc tổ chức trên đĩa, đây là th mục tạo ra trong quá trình định dạng đĩa từ bằng lệnh FORMAT do
đó ta không thể xóa đi th mục này bằng các lệnh thông thờng .
- Th mục con SubDirectory lµ th mơc cÊp díi cđa th mục, có thể tạo ra
và xóa đi đợc . - Th mục hiện hành là th mục đang làm viÖc .
VD: C:\\DOS or A:\\truong\\khoi7
- Th mục rỗng là th mục không có chứa th mơc con hay tƯp tin .
- C¸ch thøc tổ chức th mục trên đĩa là hoàn toàn do ngời sử dụng, tổ chức các th mục và tệp tin
16
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
trên đĩa từ theo cấu trúc hình cây cây th mục .
1 - Tệp tin File
GV : Trên đĩa từ còn lu trữ một loại thông tin nữa đó là tƯp tin . Ta nghiªn cøa vỊ tƯp tin .

a. Khái niệm Tệp tin File làcác thông tin cùng bản chất


,cùng cấu trúc và đợc lu trữ ®éc lËp trªn ®Üa tõ . b. Tªn tƯp tin
Do ngời sử dụng tự đặt. Gồm 2 phần:
Tên chính .phần mở rộng
GV : Các ký tự đặc biệt là các ký tự nào ? HS : Các Ký tự không phải là các chữ cái .

c. Qui ớc đặt tên tệp tin - Phần tên chính


+ Bắt buộc phải có + Tối đa 8 kí tự
+ Không chứa dấu cách, bắt đầu bằng chữ cái , không chứa ký tự đặc biệt .
- Phần mở rộng + Có thể có hoặc không
+ Tối đa 3 kí tự + Không chứa khoảng trống
+ Nếu có phần mở rộng thì giữa tên và phần mở rộng phải có dấu . ngăn cách.
d - Các ký tự có thể thay thÕ
GV : LÊy vÝ dơ 1 C¸c tƯp tin trïng phÇn më réng
- Cã thĨ dïng ký ®Ĩ thay thÕ cho 8 ký tù tªn chÝnh hay 3 ký tù më réng
Tam.txt Hai.txt
VÝ dô 1 : . TXT dung.txt
.txt HS : nhËn xÐt vÒ ký tự thay thế
Phần tên chính khác nhau : Thay bằng phần rổng rộng để nguyên
GV : Ví dụ 2 ngợc l¹i vÝ dơ 1
VÝ dơ 3 : Danhsach .
GV : Ta có thể thay thế cả 2 phần của tệp tin đợc không ? Cho ví dụ
HS : Đợc
Ví dụ1 : . : Tất cả các tệp tin
e - C¸c thc tÝnh cđa tƯp tin + Read Only : ChØ ®äc + Hidden : Èn
+ Archive : Lu tr÷ + System : hƯ
thèng
3 - §êng dÉn Path
GV : Cho vÝ dụ A:\\truong\\khoi9\\lop9a\\Toan.txt
GV : ? truong ,khoi9 là th mục gì ? HS : Lµ th mơc gèc vµ th mơc cấp dới
GV : Giữa các th mục đợc phân cách bằng ký tự nào ?
-
Là cách thức chỉ ra từ ổ đĩa đến th mục con và tệp tin đợc chỉ định , dãy liên tiếp các th mục đến
tệp tin phân cách nhau bởi dấu \\ trong đó tên đầu tiên là th mục gốc hay th mục hiện hành tên
cuối cùng là th mục hay tệp tin . Để truy cập đến tệp tin ta cần các thông tin: tên ổ đĩa; tên các th
mục cấp trên và cấp dới; Tên tệp tin . HS : B»ng ký tù \\
GV : Theo em đờng dẫn là gì ? HS : trả lời
GV : treo hình vẽ thể hiện cây th mục
17
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
HS : Chi ra đờng dẫn đến th mục , tệp tin theo yêu cầu của GV .
GV : Yều cầu mỗi HS cho mét vÝ dơ vỊ ®êng dÉn .
4 - ỉ đĩa
- Khái niệm : Là thiết bị của máy tính dùng để truy nhập địa từ, mỗi đĩa có một tên xác định . ổ Đĩa mềm Floppy
: có tên là A hay B ; ổ đĩa cứng Hard disk có tên là C hay
D,E,F
.. -
ổ đĩa hiện hành : Là ổ đĩa
CPU
làm việc trên nó . Khi bật máy khởi động ổ đĩa nào khởi động thì ổ đĩa ấy là ổ
đĩa hiện hành Nếu khởi động từ ổ mềm A thì ổ đĩa hiện hành là A ; nếu khởi động từ ổ đĩa cứng thì đĩa hiện hành
là C .
-
ổ đĩa hiện hành xuất hiện trớc dấu đợi Ví dụ A:\\
thì ổ đĩa hiện hành là A
C:\\WINDOWS
ổ đĩa hiện hành là C và th mục hiện hành là
WINDOWS
Muốn thay đổi đĩa hiện hành ta gõ tên ổ đĩa mới và dấu :
- ổ đĩa C là ổ đĩa hiện hành , ta sẽ đổi ổ đĩa hiện hành là A C:\\ A: enter
A:\\ ỉ ®Üa hiện hành là A
Hoạt động 3 : Củng cố hớng dẫn chuẩn bị bài
- Củng cố toàn bộ bài . - Về nhà xem trớc bài các lệnh
.
18
Giáo án nghề tin học Giáo viên:
Nguyễn Đức Sơn
Tiết 12 - 13 -14
nhóm các lệnh Nội trú

I. mục tiêu


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Một số quy ớc về th mục Khái niệm Tệp tin File làcác thông tin cùng bản chất Qui ớc đặt tên tệp tin - Phần tên chính

Tải bản đầy đủ ngay(88 tr)

×