Tải bản đầy đủ - 153 (trang)
Lun tËp Híng dÉn häc ë nhµ

Lun tËp Híng dÉn häc ë nhµ

Tải bản đầy đủ - 153trang

Có thể ở đoạn 2 đổi ngôi kể thứ 3, bằng cách thay tôi bằng Dế mèn.
ở đoạn 1 không nên thay. GV chiếu đoạn văn sau khi đã đổi
ngôi kể Học sinh đọc ghi nhớ SGK
Hoạt động 2
Hớng dẫn luyện tập
HS suy nghĩ và làm bài tập trên giấy trong Gv gọi 1 em lên trình bày, lớp
nhận xét, Gv chiếu kết quả đúng trên máy chiếu
b. Ngôi kể thø 3 - Ngêi kÓ giấu mình, gọi tên các
nhân vật bằng chính tên của chúng. - Ưu điểm : tính khách quan.
- Nhợc điểm : tính chủ quan Ghi nhí : SGK.

II. Lun tËp


Híng dÉn lun tËp Bµi 1 : Thay ng«i kĨ tõ thø 1 sang
ng«i thø 3 ? Làm thế nào để thay thế ? Sau khi
thay, nhận xét so sánh hai đoạn văn cũ, mới.
Định hớng. Thay các từ Tôi bằng từ Dế mèn
- Đoạn mới nhiều tính khách quan, nh là đang xảy ra, hiển hiện trớc mắt
ngời đọc qua giọng kể của ngời trong cuộc.
Bài 2 : - Thay tất cả từ Thanh bằng từ tôi.
- Nhận xét tơng tự câu 1. Bài 3 : Truyện cây bút thần kể
theo ngôi thứ 3. Vì không có nhân vật nào xng tôi khi kĨ ?
Bµi 4 : Trong trun thut, cỉ tÝch
ngêi ta hay kể chuyện theo ngôi thứ 3 mà không kể theo ngôi thứ nhất. Vì
- Giữ không khí truyền thuyết, cổ tích. - Giữ khoảng cách rõ rệt giữa ngời
kể và cả các nhân vật trong truyện.
Bài 5 : Khi viết th cần sử dụng ngôi
kể thứ nhất để bộc lộ rõ tính chủ quan, chân thực, riêng t.
Nếu sử dụng ngôi thứ 3 thì nội dung th lại có nguy cơ thiếu chân thực trớc
ngời nhận.

III. Hớng dẫn học ở nhà


Kể lại truyện cây bút thần bằng ngôi kể thứ nhất.
i 88
Hoạt động 3
Hớng dẫn làm bài tập ở nhà Nhân vật cây bút thần tự kể chuyện
mình. Nhận xét hai cách kể.
Rút kinh nghiệm giờ dạy.
. .
.
.
------------------------------------------------------------------------------------
Thứ ngµy tháng năm 200
Tuần 9: Bµi 8 - 9 : TiÕt 33 : tiÕng việt
Danh từ

A. Mục tiêu cần đạt.


1. Củng cố nâng cao mét bíc kiÕn thøc vỊ danh tõ ®· häc ë tiểu học. Cụ thể. - Đặc điểm của danh từ.
- Các nhóm danh từ chỉ đơn vị và sự vật. 2. Tích hợp với văn trong văn bản Cây bút thần, với tập làm văn ở ngôi kể,
lời kể trong văn tự sự. 3. Luyện kĩ năng thống kê, phân loại các danh từ.

B. Chuẩn bị:


Bảng phụ

C. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học.


Hoạt động của học sinh
Dới sự hớng dẫn của giáo viên
Nội dung bài học
Kết quả hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Tìm hiểu đặc điểm cđa danh tõ. Gv treo b¶ng phơ cã ghi vÝ dơ ë SGK
? H·y nh¾c lại cách hiểu của em.
ThÕ nµo lµ danh tõ. ? H·y chØ ra danh tõ trong cơm danh
tõ : ba con tr©u ấy
? Danh từ Con trâu ở cụm danh từ
trên đợc kết hợp với từ nào đứng trớc và sau nó ?
Những từ đó là loại từ gì ? ? Tìm thêm các danh từ khác ở trong
câu đã dẫn ?
I. Đặc điểm của danh từ.
1- Danh từ. - Danh từ là những từ chỉ ngời, vật
nói chung.. - Từ ba là chỉ từ chỉ số lợng đứng
trớc. - Từ ấy là chỉ từ đứng sau.
Đặc điểm của danh từ. Danh từ là những từ chỉ ngời, vật,
hiện tợng, khái niệm... Khả năng kết hợp :
- Từ chỉ số lợng đứng trớc. - Các từ này, ấy, đó,... và mét sè tõ
i 89
? Qua viƯc t×m hiĨu vỊ danh từ, dựa vào ghi nhớ em hãy rút ra đặc điểm của
danh từ ? Câu hỏi gợi mở
? 1. Danh từ là gì ? ? 2. Danh từ có thể kết hợp với từ
nào đằng trớc và sau nó để tạo thành cụm danh từ
? Hãy tìm một số danh từ khác mà em biết ?
Đặt câu với những danh từ em vừa tìm đợc ?
? 3. Danh từ thờng giữ chức vụ ngữ pháp gì ở trong câu ?
Hoạt ®éng 2
Híng dÉn t×m hiểu: Phân loại danh từ
? Tìm nghĩa của các danh từ in đậm con, viên, thúng, ta so với các danh từ
đằng sau trâu, quan, gạo, thóc.
? Dựa vào vị trí, ý nghĩa khái quát của từ, theo em danh từ đợc phân chia
thành mấy loại lín ? Cơ thĨ tõng lo¹i ? ? Thay thÕ
con, viªn, thóng, ta.. b»ng mét sè tõ kh¸c, nhËn xét trờng
hợp thay thế nào thì tính đếm, đo lờng thay đổi, không đổi. Vì sao ?
? Vì vậy sao có thể nói Ba thúng
gạo rất đầy Không thể nói Nhà có 6 tạ thóc rất nặng ?
ngữ khác đằng sau.
VD1 : Học sinh - Học sinh chăm học
- Em là học sinh lớp 6A. VD2 : Thầy giáo.
- Thầy giáo đang giảng bải - Bố em là thầy giáo.
Chức vụ trong câu : - Chức vụ điển hình là làm chủ ngữ.
- Khi làm vị ngữ cần có từ là đứng tr-
ớc.

II. Phân loại danh từ.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Lun tËp Híng dÉn häc ë nhµ

Tải bản đầy đủ ngay(153 tr)

×