Tải bản đầy đủ - 153 (trang)
Ví dụ 1 Kết luận. a. Mô hình hóa từ.

Ví dụ 1 Kết luận. a. Mô hình hóa từ.

Tải bản đầy đủ - 153trang

Hoạt động 4
Hớng dẫn học ở nhà
Pháp. - Soạn bài Sự tích Hồ Gơm
Rút kinh nghiệm giờ dạy.
. .
.
.
------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 10: Tiếng Việt:
Nghĩa của từ

A. Mục tiêu cần đạt :


Sau khi học song bài , học sinh cần nắm 1. KiÕn thøc :
- ThÕ nµo lµ nghÜa cđa tõ ? - Một số cách giải thích nghĩa của từ.
2. Kĩ năng ; Luyện kĩ năng giải thích nghĩa của từ ®Ĩ dïng tõ mét c¸ch cã ý
thøc trong nãi , viết . 3. Thái độ : Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt

B. Chuẩn bị của thầy và trò:


Bảng phụ
C . Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học. 1
. ổn định tổ chức
2
. Kiểm tra bài cũ : - Từ mợn là gì . Kể tên một số từ mợn tiếng Hán , một số từ mợn là ngôn ngữ ấn Âu
- Làm bài tập 3. Bài học
Hoạt động của học sinh
Dới sự hớng dẫn của giáo viên
Hoạt động 1:
Xác định nghĩa của từ và cách giải nghĩa của từ.
? Nếu lấy dấu : làm chuẩn thì các ví dụ ở sách giáo khoa trang 35 gồm
mấy phần ? Là những phần nào?
Nội dung bài học
Kết quả hoạt động của học sinh
I. Nghĩa của từ là gì ?

1. Ví dụ 1


- Gồm 2 phần : + Phần bên trái là các từ in đậm cần
giải nghĩa. i
31
Một học sinh đọc to phần giải thích nghĩa từ :
Tập quán. GV treo bảng phụ có ghi ví dụ;
Trong hai c©u sau từ tập quán và
thói quen có thể thay thế cho nhau đợc hay không ? Tại sao ?
a. Ngời Việt có tập quán ăn trầu.
b. Bạn Nam có thói quen ăn quà vặt.
? Vậy từ tập quán đã đợc giải thích ý
nghĩa nh thế nào ?
? Mỗi chú thích cho 3 từ: tập quán,
lẫm liệt, nao nóng gåm mÊy bé phËn : ? Bé phËn nµo trong chó thÝch nªu
lªn nghÜa cđa tõ ? NghÜa cña tõ øng với phần nào
trong mô hình dới đây. Hình thức
Nội dung
? Từ mô hình trên em h·y cho biÕt em hiĨu thÕ nµo lµ nghÜa của từ ?
HĐ2 : Tìm hiểu cách giải thích nghĩa của từ
? Em hãy tìm hiểu từ : Cây, bâng
khuâng, thuyền, đánh theo mô hình trên.
Giáo viên giao theo 4 nhóm. ? Các từ trên đã đợc giải thÝch ý
nghÜa nh thÕ nµo ? + Phần bên phải là nội dung giải
thích nghĩa của từ. Câu a có thể dùng cả 2 từ
Câu b chỉ dùng đợc từ thói quen. - Có thể nói : bạn Nam có thới quen
ăn quà. - Không thể nói : Bạn Nam có tập
quán ăn quà. Vậy lí do là :
- Từ tập quán có ý nghĩa rộng, th- ờng gắn với chủ đề là số ®«ng.
- Tõ thãi quen cã ý nghÜa hĐp, th- êng gắn với chủ đề là một cá nhân. Từ
tập quán đợc giải thích = cách diễn tả khái niệm mà từ biểu thị.

2. Kết luận. a. Mô hình hóa từ.


- 2 bé phËn : tõ vµ nghÜa cđa tõ. - Bộ phận nêu lên nghĩa của từ là bộ
phận đằng sau dấu : Đó chính là nghĩa của từ ; Nội dung là cái chứa
đựng trong hình thức của từ, là cái có từ lâu đời ta phải tìm hiểu để dùng
cho đúng.
b. Bài học 1: Nghĩa của từ là nội dung sự vật,
tính chất, hoạt động, quan hệ... mà từ biểu thị.
II.
Cách giải thích nghĩa của từ
Cây: - Hình thức : Là từ đơn, chỉ có một
tiếng - Nội dung : chỉ một loài thực vật
Bâng khuâng - Hình thức : là từ láy, gồm 2 tiếng
- Nội dung : chỉ 1 trạng thái tình cảm không rõ rệt của con ngời.
Thuyền - Hình thức : là từ đơn, gồm 1 tiếng
i 32
Học sinh chú giải từ lÉm liÖt ? Trong 3 c©u sau, 3 tõ
lÉm liƯt, hïng dòng, oai nghiªm cã thĨ thay thế
cho nhau đợc không ? Tại sao ?
? 3 từ có thể thay thế cho nhau đợc, gọi là 3 từ gì ?
? Vậy từ lẫm liệt đã đợc giải thích ỹ
nghĩa nh thế nào ? ? Cách giải nghĩa từ
nao núng ? Giáo viên : Nh vậy ta đã có 2 cách
giải nghĩa từ :Giải thích = khái niệmvà giải thích = cách dùng từ đồng nghĩa.
Vậy còn cách nào ?
? Các em hãy tìm những từ trái nghĩa với từ : Cao thợng, sáng sủa, nhẫn nhịn.
? Các từ trên đã đợc giải thÝch ý nghÜa nh thÕ nµo ?
? Có mấy cách giải nghĩa của từ ? Là những cách nào ?
Học sinh đọc ghi nhớ II. L
u ý : Để hiểu sâu sắc ý nghĩa của
từ, có thể đa ra cùng lúc các từ đồng nghĩa và trái nghĩa.
- Nội dung : chØ ph¬ng tiƯn giao thông đờng thuỷ
Đánh - Hình thức : từ đơn, gồm 1 tiếng
- Nội dung : Hoạt động của chủ thể tác động lên một đối tợng nào đó.
Giải thích bằng cách đặc tả khái
niệm mà từ biĨu thÞ.
VÝ dơ 2 : a. T thÕ lÉm liƯt cđa ngêi anh hïng
b. T thÕ hïng dòng cđa ngêi anh
hïng. c. T thÕ oai nghiªm cđa ngêi anh
hùng. có thể thay thế cho nhau đợc vì
chúng không làm cho nội dung thông báo và sắc thái ý nghĩa của câu thay
đổi
3 từ đồng nghĩa.
Giải thích bằng cách dùng từ đồng nghĩa.
Giống từ lẫm liệt. - Đại diện 4 tổ lên bảng tìm
- Cao thợng : nhỏ nhen, ti tiện, hèn hạ,
lèm nhèm,... - Sáng sủa : tối tăm, hắc ám, âm u, u ám
- Nhẵn nhụi : sù sì, nham nhở, mấp mô, ...
Giải thích bằng từ trái nghĩa.
- Trình bày khái niệm mà từ biểu thị
- Đa ra những từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ cần giải thích
Ví dụ : Tõ : Trung thùc :
- §ång nghÜa : ThËt thµ, thẳng
thắn,... - Trái nghĩa : Dối trá, lơn lẹo, ...
i 33
Hoạt động 3 :
Hớng dẫn luyện tập Học sinh ®äc bµi tËp theo nhãm
Bµi 2 : Häc sinh ®äc yêu cầu
Bài 3 :
Bài 4 : Hs làm theo nhóm

III. LuyÖn tËp


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ví dụ 1 Kết luận. a. Mô hình hóa từ.

Tải bản đầy đủ ngay(153 tr)

×