Tải bản đầy đủ - 31 (trang)
Dạy – học bài mới:

Dạy – học bài mới:

Tải bản đầy đủ - 31trang

III. Hoạt động dạy và học:
1. Ổn đònh: Chỉnh đốn nề nếp lớp. 2. Kiểm tra bài cũ khoảng 5 phút : Gọi 2 HS lên bảng bảng làm bài, HS dưới lớp 2
dãy mỗi dãy làm 1 bài: a Đặt tính và tính: 0,234 + 234 + 23,4
Thanh Nga
b Tính bằng cách thuận tiện nhất: 12,34 + 23,87 + 7,66 + 32,13 Đức Tiến GV nhận xét ghi điểm.

3. Dạy – học bài mới:


Hoạt động dạy Hoạt động học
-Giới thiệu bài: GV yêu cầu tiết học. HĐ1: Tìm hiểu ví dụ -rút ra cách cộng hai số thập
phân khoảng 10 phút -GV nêu ví dụ 1: Đường gấp khúc ABC dài 4,29m, trong
đó đoạn thẳng AB dài 1,84m. Hỏi đoạn thẳng BC dài bao nhiêu mét?
-Yêu cầu HS đọc ví dụ xác đònh cái đã cho cái phải tìm. -Yêu cầu HS nêu phép tính giải bài toán để có phép trừ
số thập phân. 4,29 – 1,84 = ? -Yêu cầu HS theo nhóm 2 em tìm cách thực hiện phép
trừ. -GV theo dõi HS và nhắc nhở thêm nếu HS còn lúng
túng GV có thể gợi ý các em đổi ra số tự nhiên rồi tính. -Yêu cầu đại diện nhóm trình bày, GV nhận xét và chốt
cách làm: Ta có thể viết:
4,29m = 429cm 429 4,29
1,84m = 184cm
-
184
-
1,84 245cm 2,45m
245cm = 4,45m -Yêu cầu HS nhận xét về sự giống nhau và khác nhau của
2 phép trừ trên. -GV chốt lại: Đặt tính giống nhau, trừ giống nhau, chỉ
khác ở chỗ không có hoặc có dấu phẩy. -Yêu cầu HS nêu cách trừ hai số thập phân từ cách làm ở
ví dụ 1. -GV nêu ví dụ 2 và ghi phép tính trừ: 45,8 – 19,26 = ?
-Yêu cầu HS tự đặt tính và tính, sau đó trình bày. -GV nhận xét và cốt lại cách làm.
-Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi nêu cách trừ 2 số thập phân.
-Yêu cầu nhóm trình bày GV chốt lại: như trong SGK.
HĐ2: Thực hành luyện tập. khoảng 20 phút -Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1, 2 và xác đònh yêu cầu bài
tập.
-Tổ chức cho HS làm bài. -HS đọc ví dụ.
-HS nêu: 4,29 – 1,84 = ?
-HS theo nhóm 2 em tìm cách thực hiện phép trừ.
-Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung.
-HS nhận xét về sự giống nhau và khác nhau.
-2 em nêu. -HS thực hiện ra nháp, 1 em lên
bảng làm.
-HS thảo luận theo nhóm đôi nêu cách trừ 2 số thập phân.
-Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung.
-HS đọc cách trừ số thập phân ở SGK.
-HS đọc yêu cầu bài tập 1, 2 và xác đònh yêu cầu bài tập.
-HS làm bài vào vở, 3 em lên bảng làm.
-Nhận xét bài bạn trên bảng.
9
-Nhận xét chầm điểm chốt lại cách làm. -Nếu HS khá giỏi làm nhanh các em tiến hành làm tiếp
bài 3. Bài 1: Tính:
a 68,4 b 46,8 c 50,81 - 25,7 - 9,34
-
19,256 42,7 37,46 31,554
Bài 2: Đặt tính rồi tính: a 72,1 b 5,12 c 69
-30,4 - 0,68 - 7,85 41,7 4,44 61,15
Bài 3: -Gọi HS đọc bài xác đònh cái đã cho, cái phải tìm.
-Tổ chức cho HS làm bài HS khá, giỏi giúp cho HS trung bình
-GV nhận xét chốt lại cách làm chấm điểm.
Bài giải: Số đường lấy ra tất cả là:10,5 + 8 = 18,5 kg
Số đường còn lại trong thùng là:28,75 – 18,5 = 10,25 kg Đáp số: 10,25 kg
4. Củng cố - Dặn dò: khoảng 3 -5 phút - Yêu cầu HS nêu lại cách trừ 2 số thập phân.
-Dặn HS về nhà làm bài ở vở BT toán, chuẩn bò bài tiếp theo.
-HS đọc bài xác đònh cái đã cho, cái phải tìm.
-HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm.
-Nhận xét bài bạn trên bảng.
-HS nêu lại cách trừ 2 số thập phân.
Luyện từ và câu
ĐẠI TỪ XƯNG HÔ
I. Mục đích, yêu cầu:
-
HS nắm được khái niệm đại từ xưng hô. -Nhận biết đựơc đại từ xưng hô trong đoạn văn; bước đầu biết sử dụng đại từ xưng hô
thích hợp trong đoạn văn bản ngắn. -Giáo dục học sinh sử dụng đại từ xưng hô thích hợp trong giao tiếp hàng ngày.
II. Chuẩn bò:
GV:Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3 Phần nhận xét
III.Các hoạt động dạy học:

1. Ổn đònh: Chỉnh đốn nề nếp lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: khoảng 5 phút


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dạy – học bài mới:

Tải bản đầy đủ ngay(31 tr)

×