Tải bản đầy đủ - 31 (trang)
Ổn đònh: Chỉnh đốn nề nếp lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: khoảng 5 phút

Ổn đònh: Chỉnh đốn nề nếp lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: khoảng 5 phút

Tải bản đầy đủ - 31trang

-Nhận xét chầm điểm chốt lại cách làm. -Nếu HS khá giỏi làm nhanh các em tiến hành làm tiếp
bài 3. Bài 1: Tính:
a 68,4 b 46,8 c 50,81 - 25,7 - 9,34
-
19,256 42,7 37,46 31,554
Bài 2: Đặt tính rồi tính: a 72,1 b 5,12 c 69
-30,4 - 0,68 - 7,85 41,7 4,44 61,15
Bài 3: -Gọi HS đọc bài xác đònh cái đã cho, cái phải tìm.
-Tổ chức cho HS làm bài HS khá, giỏi giúp cho HS trung bình
-GV nhận xét chốt lại cách làm chấm điểm.
Bài giải: Số đường lấy ra tất cả là:10,5 + 8 = 18,5 kg
Số đường còn lại trong thùng là:28,75 – 18,5 = 10,25 kg Đáp số: 10,25 kg
4. Củng cố - Dặn dò: khoảng 3 -5 phút - Yêu cầu HS nêu lại cách trừ 2 số thập phân.
-Dặn HS về nhà làm bài ở vở BT toán, chuẩn bò bài tiếp theo.
-HS đọc bài xác đònh cái đã cho, cái phải tìm.
-HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm.
-Nhận xét bài bạn trên bảng.
-HS nêu lại cách trừ 2 số thập phân.
Luyện từ và câu
ĐẠI TỪ XƯNG HÔ
I. Mục đích, yêu cầu:
-
HS nắm được khái niệm đại từ xưng hô. -Nhận biết đựơc đại từ xưng hô trong đoạn văn; bước đầu biết sử dụng đại từ xưng hô
thích hợp trong đoạn văn bản ngắn. -Giáo dục học sinh sử dụng đại từ xưng hô thích hợp trong giao tiếp hàng ngày.
II. Chuẩn bò:
GV:Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3 Phần nhận xét
III.Các hoạt động dạy học:

1. Ổn đònh: Chỉnh đốn nề nếp lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: khoảng 5 phút


HS1: Đại từ là gì? Tìm đại từ trong câu: Vì Tuấn chăm học nên bạn ấy đạt học sinh
giỏi.
Hữu Thảo
GV nhận xét ghi điểm. 3. Dạy - học bài mới:
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
-
Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

1 : Tìm hiểu nhận xét - rút ra ghi nhớ. khoảng 12 phút Nhận xét 1:
-Yêu cầu học sinh đọc đề tìm hiểu đề và hoàn thành yêu cầu:
-
HS đọc đề bài, xác đònh yêu cầu.
10
 Các từ in đậm trong phần nhận xét 1 từ nào dùng chỉ
người nói, từ nào chỉ người nghe, từ nào chỉ người hay vật được nhắc tới?
-Tổ chức cho HS trình bày, GV nhận xét chốt lại: Từ chỉ người nói.
chúng tôi, ta Từ chỉ người nghe.
chò, các ngươi Từ chỉ người hay vật.
chúng Nhận xét 2:
-Yêu cầu HS yêu cầu đề. H: Cách xưng hô của mỗi nhân vật ở đoạn văn trên thể hiện
thái độ của người nói như thế nào? -GV nhận xét và chốt lại:
Cách xưng hô của cơm xưng là chúng tôi, gọi Hơ Bia là chò. Tự trọng lòch sự với người đối thoại.
Cách xưng hô của Hơ Bia: xưng là ta, gọi cơm là các ngươi: kiêu căng, thô lỗ, coi thường người đối thoại.
-Nhận xét 3: -Gọi HS đọc yêu cầu của nhận xét 3.
-Yêu cầu HS trả lời: H: Tìm từ em vẫn thường dùng để xưng hô với thầy, cô; cha,
mẹ; anh, chò, em; với bạn bè? -GV nhận xét và chốt lại như bảng sau:
Đối tượng Gọi
Tự xưng Với thầy cô
thầy, cô con, em
Với bố, mẹ bố, cha, ba, thầy , tía..mẹ,
má, mạ, u, mệ, bầm, bủ… con
Với anh, chò anh, chò
em Với em
em anh chò
Với bạn bè bạn, cậu, đằng ấy…..
tôi, tớ, mình -Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK trang 105.
HĐ2: Thực hành luyện tập. khoảng 18 phút Bài 1:
-Gọi HS đọc bài tập 1 và xác đònh yêu cầu đề bài. -Tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm 2 em hoàn thành yêu
cầu bài tập 1. -Yêu cầu đại diện nhóm trình bày, GV chốt lại:
+ Thỏ xưng là ta, gọi rùa là chú em: kiêu căng, coi thường rùa.
+ Rùa xưng là tôi, gọi thỏ là anh: tự trọng, lòch sự với thỏ. Bài 2:
-Gọi HS đọc bài 2 và xác đònh yêu cầu đề bài. -GV treo bảng phụ ghi nội dung bài 2 lên bảng.
-GV phát phiếu học tập yêu cầu học sinh điền từ cần điền vào phiếu, 1 em lên bảng làm.
-Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên bảng và GV chốt lại chấm điêm3.
Thứ tự điền vào ô trống: 1 - tôi, 2 - tôi, 3- nó, 4- tôi, 5- nó, 6- chúng ta.
-Hs làm bài theo nhóm 2 em.
-Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung.
-HS đọc nhận xét 2, xác đònh yêu cầu.
-HS trả lời cá nhân, HS khác bổ sung.
-HS đọc yêu cầu của nhận xét 3.
-
HS trả lời cá nhân, HS khác bổ sung.
2 em đọc phần ghi nhớ.
-HS đọc bài tập 1 và xác đònh yêu cầu đề bài.
-HS làm bài theo nhóm 2 em. -Đại diện nhóm trình bày,
nhóm khác bổ sung.
-HS đọc bài 2 và xác đònh yêu cầu đề bài.
-1 em lên bảng làm, lớp làm vào phiếu bài tập.
-Nhận xét bài bạn trên bảng.
11

4. Củng cố – Dặn dò: khoảng 3 -5 phút -Gọi 1 HS đọc lại ghi nhớ.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn đònh: Chỉnh đốn nề nếp lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: khoảng 5 phút

Tải bản đầy đủ ngay(31 tr)

×